Diana Splash Art
Diana

Diana ARAM

Vầng Trăng Ai Oán
Tỉ lệ thắng của tướng: 48,4%
Tỉ lệ chọn: 4,1%
Đã phân tích: 10153 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle Mid ARAM

Diana ARAM Hướng dẫn

C Tier

Diana farm yếu - 1,72 CS/phút (hạng 105 trong các tướng ARAM) và kiếm 690 vàng mỗi phút. Trung bình 2,7 KDA (hạng 135 trong các tướng ARAM). Diana gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Setup ngọc chuẩn dùng Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng, từ Chuẩn Xác và Tác Động Bất Chợt, Thợ Săn Kho Báu, từ Áp Đảo. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Diana ARAM mạnh chống Azir, Pantheon, Skarner, và yếu trước Morgana, Jax, và Briar.

Diana Vị trí

Diana
  • Jungle

    (Jungle - 59,8%) 46332 trận
  • Mid

    (Mid - 38,3%) 29690 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 10153 ARAM trận

Diana ARAM Thống kê

48,4%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0060
Ngũ sát/Trận
11,6
Hạ gục/Trận
12,9
Tử vong/Trận
23,2
Hỗ trợ/Trận
1,72
Lính/Phút
690
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 10,8%
Phép thuật: 80,8%
Chuẩn: 8,40%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Diana ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
49,0% Tỉ lệ thắng 89,7% Tỉ lệ chọn9104 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
63,6% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn9 trận

Diana ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
46,6% Tỉ lệ thắng 43,4% Tỉ lệ chọn4402 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

47,2% Tỉ lệ thắng 60,3% Tỉ lệ chọn6118 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,0% Tỉ lệ thắng 25,0% Tỉ lệ chọn2538 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
53,7% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn516 trận
Build cốt lõi
Máy Chuyển Pha Hextech
Máy Chuyển Pha Hextech (1100 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
Căng Ga
Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
->
Đai Tên Lửa Hextech
Đai Tên Lửa Hextech (2600 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Lướt Siêu Thanh
Lướt về hướng chỉ định, bắn ra loạt tia lửa gây sát thương phép.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
46,1% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn631 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
46,2% Tỉ lệ thắng 16,1% Tỉ lệ chọn1634 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Ngọc Lục Bảo
Ngọc Lục Bảo (300 vàng) 100% Hồi Máu Cơ Bản
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
61,0% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn113 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
62,4% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn21 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

58,2% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn21 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
53,7% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn516 trận
Build cốt lõi
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
->
Trái Tim Khổng Thần
Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
Khổng Lồ Hóa
Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
53,6% Tỉ lệ thắng 2,2% Tỉ lệ chọn218 trận
Build hoàn chỉnh
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
56,6% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn362 trận
Trang bị khác
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

45,7% Tỉ lệ thắng 9,6% Tỉ lệ chọn975 trận
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
48,9% Tỉ lệ thắng 8,3% Tỉ lệ chọn841 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
47,7% Tỉ lệ thắng 5,4% Tỉ lệ chọn551 trận
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
42,6% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn417 trận
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
49,5% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn382 trận
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
56,6% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn362 trận

Diana ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,3% Tỉ lệ thắng 41,9% Tỉ lệ chọn4250 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt

Quyền Năng Bất Diệt

Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Nện Khiên
Nện Khiên

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Kiểm Soát Điều Kiện
Kiểm Soát Điều Kiện

Kiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Secondary Path
Chuẩn Xác
Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

55,4% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn254 trận

Diana tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Diana ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
47,1% Tỉ lệ thắng 51,7% Tỉ lệ chọn5252 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
53,1% Tỉ lệ thắng 1,4% Tỉ lệ chọn144 trận

Diana cốt truyện:

Cùng chiếc nguyệt kiếm lưỡi liềm trên tay, Diana là môn đồ và chiến binh của Giáo Hội Lunari - một đức tin đã bị vùi sâu dưới từng tấc đất quanh Đỉnh Núi Targon. Khoác trên mình bộ giáp lấp lánh màu tuyết lạnh trong đêm, cô là hiện thân cho sức mạnh của trăng bạc. Được Thượng Nhân từ trên đỉnh Núi Targon lựa chọn, Diana hấp thụ mọi tinh hoa, đấu tranh để hiểu được quyền năng và mục đích của mình tại thế giới này khi chẳng còn là con người nữa.

Diana mẹo:

  • Chọn vị trí tung chiêu Trăng Lưỡi Liềm là một điều rất quan trọng, tuy nhiên cũng không nên câu nệ sợ tung chiêu hụt mất. Thời gian hồi chiêu ngắn, năng lượng sử dụng cũng thấp, thế nên hãy yên tâm.
  • Hãy cân nhắc khi nào thì nên sử dụng Trăng Non mà không kèm theo Ánh Trăng, khi nào thì nên chờ để tung bồi thêm một Trăng Lưỡi Liềm.
  • Sử dụng Trăng Mờ và Trăng Non để bám theo các mục tiêu rồi kích hoạt Gươm Ánh Trăng để gây thêm sát thương.

Chơi đối đầu Diana

  • Cố tránh chiêu Trăng Lưỡi Liềm, hoặc di chuyển đến vùng an toàn nếu bạn đã bị trúng phải Ánh Trăng.
  • Những quả cầu Thác Bạc chỉ tồn tại trong vài giây. Hãy tránh khỏi Diana rồi xông vào lại sau khi lớp giáp của cô ta đã biến mất.
  • Diana có thể chơi rất táo bạo khi cô ta sử dụng Trăng Non không kèm theo Ánh Trăng, nhưng bạn vẫn có thể phản công bằng cách làm chậm hoặc choáng giúp ngăn chặn cô ta trở về vị trí cũ.

Diana mô tả kỹ năng:

Gươm Ánh Trăng
P
Gươm Ánh Trăng (nội tại)
Mỗi đòn đánh thứ ba sẽ lan sang các mục tiêu xung quanh, gây thêm sát thương phép. Sau khi sử dụng một kỹ năng, Diana được tăng Tốc Độ Đánh trong 5 giây.
Trăng Lưỡi Liềm
Q
Trăng Lưỡi Liềm (Q)
Phóng thích một tia chớp năng lượng mặt trăng theo hình cung, gây sát thương phép.

Đặt Ánh Trăng lên kẻ địch trúng phải, làm lộ diện chúng nếu chúng không tàng hình trong 3 giây.
Thác Bạc
W
Thác Bạc (W)
Diana tạo ra 3 quả cầu quay quanh mình. Chúng phát nổ khi chạm vào kẻ địch, gây sát thương trên một vùng nhỏ. Cô cũng nhận được một lá chắn tạm thời. Nếu quả cầu thứ ba nổ, lá chắn được tăng thêm giá trị.
Trăng Non
E
Trăng Non (E)
Biến thành hiện thân của mặt trăng báo thù, lao vào kẻ địch và gây sát thương phép.

Trăng Mờ không có hồi chiêu khi lướt vào kẻ địch đang có hiệu ứng Ánh Trăng. Xóa bỏ Ánh Trăng trên tất cả kẻ địch dù chúng có là mục tiêu của Trăng Mờ hay không.
Trăng Mờ
R
Trăng Mờ (R)
Diana làm lộ diện và kéo tất cả kẻ địch xung quanh lại, đồng thời làm chậm chúng.

Nếu Diana kéo được tướng, ánh trăng sẽ bao phủ cô sau khoảng trễ ngắn, gây sát thương phép ra xung quanh, tăng thêm với mỗi mục tiêu kéo được sau mục tiêu đầu.

Diana Skins and Splash Arts