Orianna Splash Art
Orianna

Orianna ARAM

Quý Cô Dây Cót
Tỉ lệ thắng của tướng: 49,1%
Tỉ lệ chọn: 8,9%
Đã phân tích: 22004 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Mid ARAM

Orianna ARAM Hướng dẫn

B+ Tier

Orianna farm yếu - 2,71 CS/phút (hạng 41 trong các tướng ARAM) và kiếm 671 vàng mỗi phút. Trung bình 4,2 KDA (hạng 20 trong các tướng ARAM). Orianna gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Ngọc khuyến nghị: Thu Thập Hắc Ám, Phát Bắn Đơn Giản, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, (Áp Đảo) + Hiện Diện Trí Tuệ, Nhát Chém Ân Huệ, (Chuẩn Xác). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Orianna ARAM mạnh chống Azir, Taliyah, Mel, và yếu trước Ziggs, Naafiri, và Vel'Koz.

Orianna Vị trí

Orianna
  • Mid

    (Mid - 96,5%) 51226 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 22004 ARAM trận

Orianna ARAM Thống kê

49,1%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0030
Ngũ sát/Trận
9,7
Hạ gục/Trận
9,6
Tử vong/Trận
30,9
Hỗ trợ/Trận
2,71
Lính/Phút
671
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 3,7%
Phép thuật: 92,0%
Chuẩn: 4,31%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Orianna ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
49,0% Tỉ lệ thắng 58,5% Tỉ lệ chọn12879 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
51,2% Tỉ lệ thắng 6,3% Tỉ lệ chọn1393 trận

Orianna ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
48,2% Tỉ lệ thắng 82,8% Tỉ lệ chọn18217 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,7% Tỉ lệ thắng 82,0% Tỉ lệ chọn18041 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
48,7% Tỉ lệ thắng 7,4% Tỉ lệ chọn1619 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,8% Tỉ lệ thắng 2,2% Tỉ lệ chọn477 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
47,8% Tỉ lệ thắng 16,7% Tỉ lệ chọn3675 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
46,6% Tỉ lệ thắng 18,5% Tỉ lệ chọn4069 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
Ra Tay Tương Trợ
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Sách Cũ
Sách Cũ (400 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
53,3% Tỉ lệ thắng 0,7% Tỉ lệ chọn145 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
61,9% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn44 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,8% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn77 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,7% Tỉ lệ thắng 82,0% Tỉ lệ chọn18041 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
53,5% Tỉ lệ thắng 4,2% Tỉ lệ chọn922 trận
Build hoàn chỉnh
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
54,0% Tỉ lệ thắng 9,0% Tỉ lệ chọn1980 trận
Trang bị khác
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
46,3% Tỉ lệ thắng 15,6% Tỉ lệ chọn3433 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

46,8% Tỉ lệ thắng 15,5% Tỉ lệ chọn3417 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
39,1% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn1446 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
45,9% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn1360 trận
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
30% Xuyên Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Trở Lại Từ Cõi Chết
Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
53,3% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn1325 trận
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
40,2% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn733 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
41,3% Tỉ lệ thắng 3,2% Tỉ lệ chọn706 trận

Orianna ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

47,9% Tỉ lệ thắng 54,7% Tỉ lệ chọn12041 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Áp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

54,2% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn594 trận

Orianna tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Orianna ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
47,2% Tỉ lệ thắng 51,8% Tỉ lệ chọn11407 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
53,4% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn229 trận

Orianna cốt truyện:

Từng là một cô gái bằng xương bằng thịt, Orianna của hiện tại lại là kỳ quan công nghệ được tạo nên hoàn toàn bằng bánh răng và dây cót. Cô bị bệnh nặng sau một tai nạn ở các quận dưới ở Zaun, và cơ thể dần bị hủy hoại của cô phải được thay thế bởi những cỗ máy tinh xảo, từng chút từng chút một. Đi theo cô là một quả cầu bằng đồng thau được làm ra để bảo vệ mình, Orianna giờ đã được tự do thoải mái khám phá những khung cảnh tuyệt vời của Piltover, và còn hơn thế nữa.

Orianna mẹo:

  • Lệnh: Bảo Vệ có thể được dùng lên chính bạn để khiến khối cầu quay về nhanh hơn. Kết hợp với Lệnh: Tấn Công để quấy phá kẻ địch khi có thể.
  • Lệnh: Phát Sóng là một công cụ dùng để rút lui rất hữu hiệu nếu Orianna sở hữu khối cầu. Sự kết hợp giữa gia tốc và để lại vật cản làm chậm có thể sẽ rất hiệu quả.
  • Lệnh: Sóng Âm có thể được dùng để lôi kẻ địch ra xa hoặc lại gần bạn tùy thuộc vào vị trí bạn đặt khối cầu.

Chơi đối đầu Orianna

  • Orianna chỉ có thể tác động lên những khu vực có khối cầu. Hãy tận dụng điều này.
  • Cẩn thận khi khối cầu quay lại bên Orianna. Chuyện này có thể gây ra một vài tình huống không lường trước.

Orianna mô tả kỹ năng:

Lên Dây Cót
P
Lên Dây Cót (nội tại)
Đòn đánh của Orianna gây thêm sát thương phép. Sát thương tăng theo số lần đánh của Orianna lên cùng một mục tiêu.
Lệnh: Tấn Công
Q
Lệnh: Tấn Công (Q)
Orianna hiệu lệnh cho khối cầu bắn đến vị trí mục tiêu, gây sát thương phép lên những đơn vị va phải trong đường bay (các đơn vị nối tiếp nhau sẽ nhận ít sát thương hơn). Khối cầu sẽ yên vị tại địa điểm đó.
Lệnh: Phát Sóng
W
Lệnh: Phát Sóng (W)
Orianna hiệu lệnh Quả Cầu của mình phóng ra năng lượng, gây sát thương phép quanh nó. Trường năng lượng tồn dư tăng tốc đồng minh hoặc làm chậm kẻ địch đi qua.
Lệnh: Bảo Vệ
E
Lệnh: Bảo Vệ (E)
Orianna hiệu lệnh Quả Cầu bám vào một tướng đồng minh, tạo Lá chắn cho họ và gây sát thương phép lên những kẻ địch va phải trên đường bay. Ngoài ra, khối cầu còn tăng Giáp và Kháng Phép cho tướng nó bám vào.
Lệnh: Sóng Âm
R
Lệnh: Sóng Âm (R)
Orianna hiệu lệnh khối cầu phóng thích ra sóng chấn động, gây sát thương phép và hút kẻ địch bay về phía khối cầu sau một khoảng thời gian ngắn.

Orianna Skins and Splash Arts