Azir Splash Art
Azir

Azir ARAM

Hoàng Đế Sa Mạc
Tỉ lệ thắng của tướng: 46,2%
Tỉ lệ chọn: 4,7%
Đã phân tích: 8112 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Mid ARAM

Azir ARAM Hướng dẫn

D Tier

Azir farm yếu - 3,04 CS/phút (hạng 29 trong các tướng ARAM) và kiếm 673 vàng mỗi phút. Trung bình 2,8 KDA (hạng 127 trong các tướng ARAM). Azir gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Ngọc khuyến nghị: Nhịp Độ Chết Người, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Nhát Chém Ân Huệ, (Chuẩn Xác) + Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, (Pháp Thuật). Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng. Azir ARAM mạnh chống Fizz, Lissandra, Irelia, và yếu trước Lux, LeBlanc, và Cassiopeia.

Azir Vị trí

Azir
  • Mid

    (Mid - 94,5%) 21931 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 8112 ARAM trận

Azir ARAM Thống kê

46,2%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0050
Ngũ sát/Trận
9,8
Hạ gục/Trận
11,9
Tử vong/Trận
23,1
Hỗ trợ/Trận
3,04
Lính/Phút
673
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 3,6%
Phép thuật: 94,2%
Chuẩn: 2,24%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Azir ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
44,6% Tỉ lệ thắng 70,6% Tỉ lệ chọn5726 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
58,5% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn197 trận

Azir ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
45,5% Tỉ lệ thắng 52,4% Tỉ lệ chọn4251 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

46,1% Tỉ lệ thắng 67,4% Tỉ lệ chọn5466 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

44,2% Tỉ lệ thắng 17,7% Tỉ lệ chọn1433 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,6% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn537 trận
Build cốt lõi
Cung Gỗ
Cung Gỗ (700 vàng) 15% Tốc Độ Đánh
Đau Nhói
Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.
->
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
49,0% Tỉ lệ thắng 11,3% Tỉ lệ chọn914 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
48,3% Tỉ lệ thắng 22,1% Tỉ lệ chọn1790 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
Dao Găm
Dao Găm (250 vàng) 10% Tốc Độ Đánh
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
57,5% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn107 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
48,6% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn74 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,6% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn537 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
47,3% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn15 trận
Build cốt lõi
Cung Gỗ
Cung Gỗ (700 vàng) 15% Tốc Độ Đánh
Đau Nhói
Đòn đánh gây thêm 15 sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.
->
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
53,7% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn221 trận
Build hoàn chỉnh
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
58,5% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn349 trận
Trang bị khác
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
49,3% Tỉ lệ thắng 17,6% Tỉ lệ chọn1426 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

48,8% Tỉ lệ thắng 15,3% Tỉ lệ chọn1241 trận
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
46,3% Tỉ lệ thắng 8,3% Tỉ lệ chọn676 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
44,3% Tỉ lệ thắng 5,8% Tỉ lệ chọn470 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
58,5% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn349 trận
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
40,1% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn204 trận
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
39,4% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn90 trận

Azir ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

46,1% Tỉ lệ thắng 75,3% Tỉ lệ chọn6106 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người
Nhịp Độ Chết Người

Nhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Kiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện
Kiểm Soát Điều Kiện

Kiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

56,0% Tỉ lệ thắng 1,6% Tỉ lệ chọn131 trận

Azir tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Azir ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
47,6% Tỉ lệ thắng 39,0% Tỉ lệ chọn3160 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
54,3% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn88 trận

Azir cốt truyện:

Azir là hoàng đế của Shurima từ một thời đại xa xưa, một kẻ kiêu hãnh đứng trên đỉnh của sự bất tử. Thói ngạo mạn đã khiến ngài bị phản bội và bị sát hại đúng thời khắc đắc thắng nhất. Nhưng giờ, qua hàng thiên niên kỷ sau, ngài đã tái thế và trở thành Thể Thăng Hoa đầy sức mạnh. Sau khi thành phố bị chôn vùi của ngài trỗi dậy từ lòng cát, Azir khát khao có thể phục hồi Shurima được hưng thịnh như trước đây.

Azir mẹo:

  • Hãy lưu ý việc đặt những quân lính được tích trữ bởi Trỗi Dậy! Trừ khi bạn quyết định lao vào ăn thua đủ, nếu không thì hãy luôn lưu lại một quân lính để dùng trốn thoát qua tường, hoặc lỡ đặt quân đầu sai thì còn có quân sau để sửa sai.
  • Trong giai đoạn đi đường, hãy cố giữ vị trí các quân lính đứng giữa lính địch và tướng địch. Bằng cách đó bạn có thể vừa đánh kết liễu lính địch, vừa tạo nên mối đe dọa lên tướng địch.
  • Hãy xem kĩ năng Phân Chia Thiên Hạ như một chiêu mang tính chất phòng ngự. Hãy sử dụng nó khi kẻ địch lao vào quân ta, và lưu ý rằng đồng đội của bạn có thể đi xuyên qua những quân lính được triệu hồi bởi Phân Chia Thiên hạ và tận dụng lợi thế đó khi tướng cận chiến địch lao vào bạn.
  • Hãy nhạy bén!

Chơi đối đầu Azir

  • Azir khá phụ thuộc vào những quân lính của hắn để gây sát thương và tuy nhiên việc di chuyển chúng chẳng hề dễ dàng chút nào cả. Do đó hãy cố tận dụng các khoảng thời gian bất động của những quân lính đó.
  • Azir sở hữu một lượng sát thương cao kéo dài thời gian, nhưng lại thiếu hụt khả năng dồn sát thương lập tức khi so với các pháp sư khác. Vì vậy hãy hủy diệt hắn trước khi hắn kịp đảo ngược thế cờ.
  • Cứ nghĩ lũ Binh Sĩ Cát như lửa ấy. Chớ nên đùa với lửa.

Azir mô tả kỹ năng:

Di Sản Của Shurima
P
Di Sản Của Shurima (nội tại)
Azir có thể triệu hồi Đĩa Mặt Trời từ tàn tích trụ.
Cát Càn Quét
Q
Cát Càn Quét (Q)
Azir lệnh cho tất cả Binh Sĩ Cát lao về hướng đã chọn. Binh Sĩ Cát gây sát thương phép lên tất cả mục tiêu chúng lướt qua và gây hiệu ứng làm chậm trong 1 giây.
Trỗi Dậy!
W
Trỗi Dậy! (W)
Azir triệu hồi ra một Binh Sĩ Cát và sử dụng nó như một công cụ để tấn công các kẻ địch trong tầm đánh của quân lính. Những đòn đánh này sẽ gây sát thương phép lên kẻ địch theo đường thẳng. Trỗi Dậy! Cũng tăng tốc độ đánh nội tại cho Azir và các Binh Sĩ Cát.
Cát Lưu Động
E
Cát Lưu Động (E)
Azir tạo lá chắn cho bản thân và lướt tới chỗ một Binh Sĩ Cát, gây sát thương lên kẻ địch. Nếu lướt trúng tướng, ngài ngay lập tức dừng lướt và nhận được một tích trữ Binh Sĩ Cát.
Phân Chia Thiên Hạ
R
Phân Chia Thiên Hạ (R)
Azir triệu hồi ra một bức tường những binh sĩ xông tới, đẩy lùi và sát thương kẻ địch.

Azir Skins and Splash Arts