Veigar Splash Art
Veigar

Veigar ARAM

Bậc Thầy Tiểu Quỷ
Tỉ lệ thắng của tướng: 49,5%
Tỉ lệ chọn: 9,5%
Đã phân tích: 23370 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Mid ADC ARAM

Veigar ARAM Hướng dẫn

B+ Tier

Veigar farm yếu - 2,87 CS/phút (hạng 33 trong các tướng ARAM) và kiếm 697 vàng mỗi phút. Trung bình 3,4 KDA (hạng 52 trong các tướng ARAM). Veigar gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Setup ngọc chuẩn dùng Thu Thập Hắc Ám, Phát Bắn Đơn Giản, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, từ Áp Đảo và Hiện Diện Trí Tuệ, Nhát Chém Ân Huệ, từ Chuẩn Xác. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Veigar ARAM mạnh chống Ryze, Azir, Taliyah, và yếu trước Xerath, Vel'Koz, và LeBlanc.

Veigar Vị trí

Veigar
  • Mid

    (Mid - 79,2%) 33571 trận
  • ADC

    (ADC - 10,0%) 3308 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 23370 ARAM trận

Veigar ARAM Thống kê

49,5%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0020
Ngũ sát/Trận
10,7
Hạ gục/Trận
10,2
Tử vong/Trận
24,1
Hỗ trợ/Trận
2,87
Lính/Phút
697
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 2,5%
Phép thuật: 93,1%
Chuẩn: 4,45%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Veigar ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
47,6% Tỉ lệ thắng 46,5% Tỉ lệ chọn10872 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
Minh Mẫn
Minh Mẫn Hồi Năng Lượng cho bạn và tướng đồng minh.
64,7% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn23 trận

Veigar ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
48,2% Tỉ lệ thắng 75,8% Tỉ lệ chọn17719 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,0% Tỉ lệ thắng 73,4% Tỉ lệ chọn17156 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
50,5% Tỉ lệ thắng 9,7% Tỉ lệ chọn2267 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,4% Tỉ lệ thắng 5,9% Tỉ lệ chọn1376 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
50,5% Tỉ lệ thắng 9,5% Tỉ lệ chọn2218 trận
Build hoàn chỉnh
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

49,2% Tỉ lệ thắng 16,0% Tỉ lệ chọn3730 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Nước Mắt Nữ Thần
Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
Ra Tay Tương Trợ
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Băng Cầu Vệ Quân
Băng Cầu Vệ Quân (950 vàng) 50 Sức Mạnh Phép Thuật
150 Máu


  • Phục Hồi: Hồi 10 Năng Lượng mỗi 5 giây. Nếu bạn không thể nhận năng lượng, thay vào đó hồi 15 Máu.
  • 55,0% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn147 trận
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    52,2% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn245 trận
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    50,5% Tỉ lệ thắng 9,7% Tỉ lệ chọn2267 trận
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    50,4% Tỉ lệ thắng 5,9% Tỉ lệ chọn1376 trận
    Build cốt lõi
    Bí Chương Thất Truyền
    Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Khai Sáng
    Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
    ->
    Súng Lục Luden
    Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Khai Hỏa
    Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
    Quyền Trượng Bão Tố
    Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Xuyên Kháng Phép
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Đột Kích Bão Tố
    Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
    Gió Giật
    Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
    Tinh Hoa Phép Thuật
    Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
    56,1% Tỉ lệ thắng 2,2% Tỉ lệ chọn521 trận
    Build hoàn chỉnh
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Quyền Trượng Thiên Thần (2900 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    25 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tuyệt
    Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm.
    Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ)
    Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
    Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
    51,1% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn467 trận
    Trang bị khác
    Đồng Hồ Cát Zhonya
    Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
    50 Giáp


    Ngưng Đọng Thời Gian
    Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
    48,2% Tỉ lệ thắng 11,5% Tỉ lệ chọn2683 trận
    Dây Chuyền Chữ Thập
    Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
    40 Kháng Phép

    Hóa Giải
    Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
    51,0% Tỉ lệ thắng 9,2% Tỉ lệ chọn2150 trận
    Quyền Trượng Bão Tố
    Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Xuyên Kháng Phép
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Đột Kích Bão Tố
    Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
    Gió Giật
    Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
    51,7% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn1778 trận
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Trái Tim Warmog
    Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
    Sinh Lực Warmog
    Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
    46,7% Tỉ lệ thắng 5,2% Tỉ lệ chọn1213 trận
    Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
    Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Máu

    Đọa Đày
    Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
    Thống Khổ
    Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
    45,3% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn652 trận
    Quỷ Thư Morello
    Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Vết Thương Sâu
    Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
    43,8% Tỉ lệ thắng 2,6% Tỉ lệ chọn601 trận
    Quyền Trượng Thiên Thần
    Quyền Trượng Thiên Thần (2900 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    25 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tuyệt
    Nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 1% Năng Lượng cộng thêm.
    Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 5 tích trữ)
    Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 5 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
    Biến đổi thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
    51,1% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn467 trận

    Veigar ARAM Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Áp Đảo
    Thu Thập Hắc Ám
    Thu Thập Hắc Ám

    Thu Thập Hắc Ám

    Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

    Phát Bắn Đơn Giản
    Phát Bắn Đơn Giản

    Phát Bắn Đơn Giản

    Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

    Ký Ức Kinh Hoàng
    Ký Ức Kinh Hoàng

    Ký Ức Kinh Hoàng

    Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

    Thợ Săn Tối Thượng
    Thợ Săn Tối Thượng

    Thợ Săn Tối Thượng

    Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Hiện Diện Trí Tuệ
    Hiện Diện Trí Tuệ

    Hiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

    Nhát Chém Ân Huệ
    Nhát Chém Ân Huệ

    Nhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    47,4% Tỉ lệ thắng 40,9% Tỉ lệ chọn9556 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Pháp Thuật
    Thiên Thạch Bí Ẩn
    Thiên Thạch Bí Ẩn

    Thiên Thạch Bí Ẩn

    Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

    Dải Băng Năng Lượng
    Dải Băng Năng Lượng

    Dải Băng Năng Lượng

    Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

    Thăng Tiến Sức Mạnh
    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Thăng Tiến Sức Mạnh

    Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

    Cuồng Phong Tích Tụ
    Cuồng Phong Tích Tụ

    Cuồng Phong Tích Tụ

    Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Hiện Diện Trí Tuệ
    Hiện Diện Trí Tuệ

    Hiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

    Nhát Chém Ân Huệ
    Nhát Chém Ân Huệ

    Nhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    52,4% Tỉ lệ thắng 20,5% Tỉ lệ chọn4793 trận

    Veigar tốt nhất với

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Veigar ARAM

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    48,0% Tỉ lệ thắng 48,6% Tỉ lệ chọn11358 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
    52,8% Tỉ lệ thắng 0,7% Tỉ lệ chọn171 trận

    Veigar cốt truyện:

    Bậc thầy ma thuật đen Veigar đã đón nhận thứ sức mạnh mà ít kẻ phàm nào dám đến gần. Là một cư dân tự do tự tại của Thành Phố Bandle, hắn khao khát vượt qua giới hạn của phép thuật Yordle, và chuyển đổi nó sang dạng một cuốn cổ thư bị chôn giấu hàng ngàn năm. Giờ Veigar là một sinh vật cao ngạo sở hữu niềm say mê vô tận với những bí ẩn của vũ trụ, và thường bị kẻ khác đánh giá thấp - nhưng dù hắn tin mình thực sự xấu xa, hắn vẫn có trong mình chút đạo đức khiến vài người phải tự hỏi động cơ sâu xa hơn của hắn là gì.

    Veigar mẹo:

    • Dùng Bẻ Cong Không Gian để tăng khả năng Thiên Thạch Đen rơi trúng.
    • Veigar phụ thuộc nhiều vào Năng lượng và Giảm Hồi chiêu. Cố gắng mua trang bị có chỉ số đó để tăng hiệu quả của nội tại và Điềm Gở.
    • Veigar rất mỏng manh. Nên chọn ít nhất một Phép Bổ Trợ có tác dụng phòng ngự để hộ thân.

    Chơi đối đầu Veigar

    • Chiêu Thiên Thạch Đen gây sát thương rất cao, nhưng có thể tránh khá dễ. Chú ý đến âm thanh và hiệu ứng hình ảnh để biết rõ đâu là nơi chiêu sẽ xuất hiện.
    • Chiêu Bẻ Cong Không Gian chỉ làm choáng các đơn vị ở ngay rìa. Nếu bạn ở bên trong thì vẫn có thể di chuyển và tấn công.
    • Chiêu cuối của Veigar gây sát thương dựa trên máu đã mất của bạn.

    Veigar mô tả kỹ năng:

    Sức Mạnh Quỷ Quyệt
    P
    Sức Mạnh Quỷ Quyệt (nội tại)
    Veigar là kẻ xấu xa tà ác vĩ đại nhất từng tồn tại trên Runeterra - và hắn ngày một vĩ đại hơn! Dùng kỹ năng trúng tướng hoặc tham gia hạ gục giúp Veigar tăng vĩnh viễn Sức mạnh Phép thuật.
    Điềm Gở
    Q
    Điềm Gở (Q)
    Phóng thích năng lượng bóng tối gây sát thương phép lên hai kẻ địch đầu tiên trúng chiêu. Nếu đơn vị đó bị hạ gục, Veigar được tăng Sức mạnh Phép thuật.
    Thiên Thạch Đen
    W
    Thiên Thạch Đen (W)
    Veigar gọi một cục thiên thạch đen khổng lồ rơi xuống địa điểm chỉ định, gây sát thương phép khi chạm đất. Cộng dồn Quỷ Quyệt giảm hồi chiêu của Thiên Thạch Đen.
    Bẻ Cong Không Gian
    E
    Bẻ Cong Không Gian (E)
    Veigar xoắn vặn không gian, tạo ra một lồng giam Làm choáng kẻ địch dám bước qua.
    Vụ Nổ Vũ Trụ
    R
    Vụ Nổ Vũ Trụ (R)
    Phóng chưởng vào tướng địch, gây lượng sát thương phép cực lớn, tăng theo lượng máu đã mất của mục tiêu.

    Veigar Skins and Splash Arts