Syndra Splash Art
Syndra

Syndra ARAM

Nữ Chúa Bóng Tối
Tỉ lệ thắng của tướng: 49,3%
Tỉ lệ chọn: 7,9%
Đã phân tích: 19134 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Mid ARAM

Syndra ARAM Hướng dẫn

B+ Tier

Syndra farm yếu - 2,51 CS/phút (hạng 53 trong các tướng ARAM) và kiếm 680 vàng mỗi phút. Trung bình 3,4 KDA (hạng 61 trong các tướng ARAM). Syndra gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Ngọc khuyến nghị: Thu Thập Hắc Ám, Phát Bắn Đơn Giản, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, (Áp Đảo) + Hiện Diện Trí Tuệ, Nhát Chém Ân Huệ, (Chuẩn Xác). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Syndra ARAM mạnh chống Azir, Ryze, Annie, và yếu trước Talon, Fizz, và Kassadin.

Syndra Vị trí

Syndra
  • Mid

    (Mid - 94,0%) 53024 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 19134 ARAM trận

Syndra ARAM Thống kê

49,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0040
Ngũ sát/Trận
11,8
Hạ gục/Trận
10,5
Tử vong/Trận
23,5
Hỗ trợ/Trận
2,51
Lính/Phút
680
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 2,5%
Phép thuật: 89,1%
Chuẩn: 8,34%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Syndra ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
49,3% Tỉ lệ thắng 57,8% Tỉ lệ chọn11067 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
58,3% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn216 trận

Syndra ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
49,3% Tỉ lệ thắng 91,2% Tỉ lệ chọn17456 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,7% Tỉ lệ thắng 85,2% Tỉ lệ chọn16298 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
50,8% Tỉ lệ thắng 5,3% Tỉ lệ chọn1006 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,3% Tỉ lệ thắng 1,6% Tỉ lệ chọn298 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
49,0% Tỉ lệ thắng 21,5% Tỉ lệ chọn4110 trận
Build hoàn chỉnh
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

49,5% Tỉ lệ thắng 19,1% Tỉ lệ chọn3645 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Sách Cũ
Sách Cũ (400 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
Băng Cầu Vệ Quân
Băng Cầu Vệ Quân (950 vàng) 50 Sức Mạnh Phép Thuật
150 Máu


  • Phục Hồi: Hồi 10 Năng Lượng mỗi 5 giây. Nếu bạn không thể nhận năng lượng, thay vào đó hồi 15 Máu.
  • 59,4% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn38 trận
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    53,6% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn31 trận
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    52,0% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn98 trận
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    50,8% Tỉ lệ thắng 5,3% Tỉ lệ chọn1006 trận
    Build cốt lõi
    Bí Chương Thất Truyền
    Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Khai Sáng
    Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
    ->
    Súng Lục Luden
    Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Khai Hỏa
    Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
    Quyền Trượng Bão Tố
    Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
    15 Xuyên Kháng Phép
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Đột Kích Bão Tố
    Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
    Gió Giật
    Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
    Tinh Hoa Phép Thuật
    Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
    57,0% Tỉ lệ thắng 6,6% Tỉ lệ chọn1259 trận
    Build hoàn chỉnh
    Hoa Tử Linh
    Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
    30% Xuyên Kháng Phép
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Trở Lại Từ Cõi Chết
    Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
    54,8% Tỉ lệ thắng 3,4% Tỉ lệ chọn641 trận
    Trang bị khác
    Mũ Phù Thủy Rabadon
    Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
    Tinh Hoa Phép Thuật
    Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
    51,5% Tỉ lệ thắng 17,9% Tỉ lệ chọn3431 trận
    Đồng Hồ Cát Zhonya
    Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
    50 Giáp


    Ngưng Đọng Thời Gian
    Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
    47,7% Tỉ lệ thắng 14,7% Tỉ lệ chọn2805 trận
    Dây Chuyền Chữ Thập
    Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
    40 Kháng Phép

    Hóa Giải
    Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
    52,9% Tỉ lệ thắng 14,0% Tỉ lệ chọn2681 trận
    Quỷ Thư Morello
    Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
    350 Máu
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Vết Thương Sâu
    Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
    47,1% Tỉ lệ thắng 4,7% Tỉ lệ chọn899 trận
    Hoa Tử Linh
    Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
    30% Xuyên Kháng Phép
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Trở Lại Từ Cõi Chết
    Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
    54,8% Tỉ lệ thắng 3,4% Tỉ lệ chọn641 trận
    Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
    Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Máu

    Đọa Đày
    Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
    Thống Khổ
    Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
    51,2% Tỉ lệ thắng 3,2% Tỉ lệ chọn616 trận
    Hỏa Khuẩn
    Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
    600 Năng Lượng
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Ai Oán
    Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
    Màn Sương Căm Hận
    Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
    50,3% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn375 trận

    Syndra ARAM Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Áp Đảo
    Thu Thập Hắc Ám
    Thu Thập Hắc Ám

    Thu Thập Hắc Ám

    Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

    Phát Bắn Đơn Giản
    Phát Bắn Đơn Giản

    Phát Bắn Đơn Giản

    Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

    Ký Ức Kinh Hoàng
    Ký Ức Kinh Hoàng

    Ký Ức Kinh Hoàng

    Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

    Thợ Săn Tối Thượng
    Thợ Săn Tối Thượng

    Thợ Săn Tối Thượng

    Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Hiện Diện Trí Tuệ
    Hiện Diện Trí Tuệ

    Hiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

    Nhát Chém Ân Huệ
    Nhát Chém Ân Huệ

    Nhát Chém Ân Huệ

    Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    47,6% Tỉ lệ thắng 45,7% Tỉ lệ chọn8737 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Syndra tốt nhất với

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Syndra ARAM

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    47,2% Tỉ lệ thắng 53,2% Tỉ lệ chọn10172 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > R
    55,6% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn197 trận

    Syndra cốt truyện:

    Syndra là một pháp sư đáng sợ đến từ Ionia với quyền năng mạnh mẽ đến khó tin. Khi còn bé, cô khiến các trưởng lão trong làng lo lắng vì thứ ma thuật bất kham đó. Họ đưa cô đi học cách kiểm soát, nhưng cuối cùng cô phát hiện ra người đáng lẽ phải chỉ dạy cô lại đang kiềm chế sức mạnh của cô. Biến cảm giác bị phản bội và tổn thương thành những quả cầu năng lượng hắc ám, Syndra thề sẽ tiêu diệt bất kỳ kẻ nào có ý định kiểm soát cô.

    Syndra mẹo:

    • Để tối đa lượng sát thương chiêu cuối có thể gây ra, hãy sử dụng khi đang có nhiều quả cầu trên chiến trường.
    • Sau khi tướng địch đã trúng chiêu Ý Lực, hãy bồi thêm sau đó bằng Quả Cầu Bóng Tối, chúng sẽ bị làm chậm dẫn đến khó né tránh chiêu hơn.
    • Hãy nâng cấp một trong các chiêu của bạn lên cấp 5 nhanh nhất có thể, vì đến đấy chúng sẽ có thêm hiệu ứng phụ.

    Chơi đối đầu Syndra

    • Nhớ sớm sắm các đôi giày khi đối đầu với Syndra, do chúng sẽ giúp bạn tránh được các kĩ năng của cô ấy.
    • Hãy tấn công Syndra sau khi cô ấy đã sử dụng Quét Tan Kẻ Yếu, do chiêu đó có thời gian hồi lại khá lâu.
    • Khi được nâng đến cấp tối đa, các kĩ năng của Syndra sẽ có thêm hiệu ứng phụ và thay đổi hiệu ứng hình ảnh.

    Syndra mô tả kỹ năng:

    Tối Thượng
    P
    Tối Thượng (nội tại)
    Syndra thu thập các Mảnh Vụn Quyền Năng của cô khi lên cấp và gây sát thương lên kẻ địch, thứ sẽ giúp nâng cấp các kỹ năng của cô.

    Quả Cầu Bóng Tối: Syndra có thể giữ thêm một tích trữ kỹ năng
    Ý Lực: Gây thêm sát thương chuẩn.
    Quét Tan Kẻ Yếu: Tăng độ rộng kỹ năng và làm chậm tất cả mục tiêu
    Bùng Nổ Sức Mạnh: Kết liễu kẻ địch thấp máu
    Quả Cầu Bóng Tối
    Q
    Quả Cầu Bóng Tối (Q)
    Syndra tạo ra một Quả Cầu Bóng Tối gây sát thương phép. Quả cầu sẽ vẫn nằm yên ở vị trí đó và có thể bị thao túng bởi những sức mạnh khác của cô.
    Ý Lực
    W
    Ý Lực (W)
    Syndra thu vào rồi quẳng đi một Quả cầu Bóng Tối, hoặc lính địch, gây sát thương phép và làm chậm Tốc độ Di chuyển của những nạn nhân trúng phải.
    Quét Tan Kẻ Yếu
    E
    Quét Tan Kẻ Yếu (E)
    Syndra hất văng kẻ địch và các Quả Cầu Bóng Tối đi gây sát thương phép. Ngoài ra các nạn nhân bị Quả Cầu Bóng Tối va phải sẽ bị choáng.
    Bùng Nổ Sức Mạnh
    R
    Bùng Nổ Sức Mạnh (R)
    Syndra oanh tạc một tướng địch với tất cả những Quả Cầu Bóng Tối của cô.

    Syndra Skins and Splash Arts