Briar Splash Art
Briar

Briar ARAM

Cơn Đói Vĩnh Hằng
Tỉ lệ thắng của tướng: 49,6%
Tỉ lệ chọn: 2,5%
Đã phân tích: 4416 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle ARAM

Briar ARAM Hướng dẫn

C Tier

Briar farm yếu - 1,53 CS/phút (hạng 123 trong các tướng ARAM) và kiếm 668 vàng mỗi phút. Trung bình 2,4 KDA (hạng 168 trong các tướng ARAM). Briar gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Setup ngọc chuẩn dùng Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng, từ Chuẩn Xác và Ngọn Gió Thứ Hai, Tiếp Sức, từ Kiên Định. Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng. Briar ARAM mạnh chống Skarner, Qiyana, Rengar, và yếu trước Ngộ Không, Gwen, và Jax.

Briar Vị trí

Briar
  • Jungle

    (Jungle - 90,2%) 32183 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 4416 ARAM trận

Briar ARAM Thống kê

49,6%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0040
Ngũ sát/Trận
10,2
Hạ gục/Trận
13,6
Tử vong/Trận
22,1
Hỗ trợ/Trận
1,53
Lính/Phút
668
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 80,2%
Phép thuật: 14,6%
Chuẩn: 5,14%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Briar ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
50,3% Tỉ lệ thắng 86,4% Tỉ lệ chọn3815 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
57,7% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn35 trận

Briar ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
Hồng Ngọc
Hồng Ngọc (400 vàng) 150 Máu
54,2% Tỉ lệ thắng 28,6% Tỉ lệ chọn1261 trận
Giày phổ biến
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,8% Tỉ lệ thắng 59,4% Tỉ lệ chọn2623 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47,6% Tỉ lệ thắng 27,1% Tỉ lệ chọn1196 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,1% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn49 trận
Build cốt lõi
Mũi Khoan
Mũi Khoan (1150 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
250 Máu

->
Giáo Thiên Ly
Giáo Thiên Ly (3100 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đòn Thánh Khiên
Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạnghồi lại Máu.
Nguyệt Đao
Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ánh Trăng Công Kích
Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
50,4% Tỉ lệ thắng 10,3% Tỉ lệ chọn454 trận
Build hoàn chỉnh
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
53,0% Tỉ lệ thắng 12,2% Tỉ lệ chọn537 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mũi Khoan
Mũi Khoan (1150 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
250 Máu

Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
61,1% Tỉ lệ thắng 17,3% Tỉ lệ chọn762 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,8% Tỉ lệ thắng 59,4% Tỉ lệ chọn2623 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,1% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn49 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47,6% Tỉ lệ thắng 27,1% Tỉ lệ chọn1196 trận
Build cốt lõi
Mũi Khoan
Mũi Khoan (1150 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
250 Máu

->
Giáo Thiên Ly
Giáo Thiên Ly (3100 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đòn Thánh Khiên
Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạnghồi lại Máu.
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
57,3% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn205 trận
Build hoàn chỉnh
Nguyệt Đao
Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ánh Trăng Công Kích
Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
61,4% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn215 trận
Trang bị khác
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
51,5% Tỉ lệ thắng 9,3% Tỉ lệ chọn409 trận
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
50,4% Tỉ lệ thắng 8,4% Tỉ lệ chọn371 trận
Rìu Đen
Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nghiền Vụn
Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
Tinh Thần
Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
54,3% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn274 trận
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
53,7% Tỉ lệ thắng 5,4% Tỉ lệ chọn237 trận
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đại Mãng Xà (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
600 Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý trên đòn đánh và lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
Bán Nguyệt Đại Mãng Xà
Cường hóa đòn đánh Sát Thương Lan kế tiếp, gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng và gây thêm sát thương vật lý lên những kẻ địch phía sau mục tiêu.
51,3% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn226 trận
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
44,6% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn170 trận

Briar ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Kiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai
Ngọn Gió Thứ Hai

Ngọn Gió Thứ Hai

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Tiếp Sức
Tiếp Sức

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

50,9% Tỉ lệ thắng 54,5% Tỉ lệ chọn2408 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Áp Đảo
Mưa Kiếm
Mưa Kiếm

Mưa Kiếm

Nhận thêm 140% (80% với tướng đánh xa) Tốc Độ Đánh khi tấn công tướng địch trong tối đa 3…

Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

58,9% Tỉ lệ thắng 2,3% Tỉ lệ chọn99 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Briar ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
48,3% Tỉ lệ thắng 39,7% Tỉ lệ chọn1751 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
61,0% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn55 trận

Briar cốt truyện:

Một thí nghiệm thất bại của hội Hoa Hồng Đen, sự khát máu không thể kiểm soát của Briar đòi hỏi một chiếc gông đặc biệt để kiểm soát tâm trí điên cuồng của cô. Sau nhiều năm bị giam cầm, thứ vũ khí sống này đã thoát khỏi sự kềm kẹp và tự giải phóng bản thân ra thế giới bên ngoài. Giờ đây không còn bị ai kiểm soát, cô đi theo tiếng gọi của tri thức và máu, trân quý những cơ hội để hóa cuồng, kể cả khi việc giành lại kiểm soát là không hề dễ dàng.

Briar mẹo:

Chơi đối đầu Briar

Briar mô tả kỹ năng:

Dòng Máu Bị Nguyền
P
Dòng Máu Bị Nguyền (nội tại)
Đòn đánh và kỹ năng của Briar tạo cộng dồn chảy máu, giúp hồi máu cho cô bằng một phần sát thương gây ra. Luôn luôn trong cơn đói, cô được tăng khả năng hồi phục theo Máu đã mất, nhưng không có Hồi Máu Cơ Bản.
Vồ Mồi
Q
Vồ Mồi (Q)
Briar nhảy tới một mục tiêu, tấn công kẻ địch bằng cú Lộn Gót (Đau Thương), làm choáng và phá Giáp của chúng.
Cuồng Huyết / Cắn Miếng Nào
W
Cuồng Huyết / Cắn Miếng Nào (W)
Briar lao tới trước và phá hủy chiếc gông của mình, tiến vào trạng thái Cuồng Huyết, cô sẽ truy đuổi không ngừng kẻ địch ở gần nhất (ưu tiên tướng). Khi đang hóa cuồng, cô được tăng Tốc Độ Đánh và Tốc Độ Di Chuyển, đồng thời đòn đánh của cô gây sát thương lan xung quanh mục tiêu.

Briar có thể tái kích hoạt kỹ năng này khi đang hóa cuồng để NGOẠM vào mục tiêu trong đòn đánh kế tiếp, gây thêm sát thương dựa trên lượng Máu đã mất của chúng và hồi máu cho bản thân bằng một phần sát thương gây ra.
Tiếng Thét Ghê Rợn
E
Tiếng Thét Ghê Rợn (E)
Briar định thần lại, xóa bỏ Cuồng Huyết và dồn sức cho một cú thét mạnh mẽ khiến kẻ địch nhận sát thương và bị làm chậm. Khi đang vận sức, cô được giảm sát thương nhận phải và được hồi một phần Máu tối đa. Nếu vận sức tối đa, tiếng thét sẽ đẩy lùi kẻ địch, gây thêm sát thương và làm choáng những kẻ địch bị va phải tường.
Không Lối Thoát
R
Không Lối Thoát (R)
Briar sút ra một phi tiêu máu từ chiếc gông, đánh dấu tướng địch đầu tiên trúng chiêu làm con mồi. Sau đó, cô sẽ lao thẳng tới con mồi, gây hoảng sợ cho những kẻ địch xung quanh khi tiếp cận mục tiêu, đồng thời tiến vào trạng thái cuồng máu hoàn toàn. Cô sẽ truy đuổi mục tiêu của mình cho đến khi kẻ đó bị hạ, nhận hiệu ứng Cuồng Huyết cũng như được tăng Giáp, Kháng Phép, Hút Máu và Tốc Độ Di Chuyển.

Briar Skins and Splash Arts