Gwen Splash Art
Gwen

Gwen ARAM

Búp Bê Ước Nguyện
Tỉ lệ thắng của tướng: 50,3%
Tỉ lệ chọn: 2,0%
Đã phân tích: 4999 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top Jungle ARAM

Gwen ARAM Hướng dẫn

B Tier

Gwen farm yếu - 1,82 CS/phút (hạng 97 trong các tướng ARAM) và kiếm 726 vàng mỗi phút. Trung bình 2,7 KDA (hạng 141 trong các tướng ARAM). Gwen gây sát thương thật đáng kể, hiệu quả chống đối thủ tank. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Nhát Chém Ân Huệ, cho Chuẩn Xác chính và Vị Máu, Thợ Săn Kho Báu, cho Áp Đảo phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Gwen ARAM mạnh chống Dr. Mundo, Rengar, Zed, và yếu trước Warwick, Vladimir, và Singed.

Gwen Vị trí

Gwen
  • Top

    (Top - 75,3%) 29908 trận
  • Jungle

    (Jungle - 20,6%) 8190 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 4999 ARAM trận

Gwen ARAM Thống kê

50,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0080
Ngũ sát/Trận
11,1
Hạ gục/Trận
11,6
Tử vong/Trận
19,8
Hỗ trợ/Trận
1,82
Lính/Phút
726
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 13,9%
Phép thuật: 69,4%
Chuẩn: 16,63%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Gwen ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
50,2% Tỉ lệ thắng 74,5% Tỉ lệ chọn3724 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
74,8% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn10 trận

Gwen ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mặt Nạ Ma Ám
Mặt Nạ Ma Ám (1300 vàng) 30 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu

Điên Cuồng
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
53,3% Tỉ lệ thắng 42,2% Tỉ lệ chọn2108 trận
Giày phổ biến
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,8% Tỉ lệ thắng 47,5% Tỉ lệ chọn2373 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,0% Tỉ lệ thắng 32,5% Tỉ lệ chọn1624 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
55,0% Tỉ lệ thắng 10,0% Tỉ lệ chọn498 trận
Build cốt lõi
Mặt Nạ Ma Ám
Mặt Nạ Ma Ám (1300 vàng) 30 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu

Điên Cuồng
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
->
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
55,9% Tỉ lệ thắng 18,9% Tỉ lệ chọn942 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
53,1% Tỉ lệ thắng 15,6% Tỉ lệ chọn781 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
Sách Cũ
Sách Cũ (400 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
59,9% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn378 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
63,8% Tỉ lệ thắng 0,7% Tỉ lệ chọn34 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

55,7% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn53 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
55,0% Tỉ lệ thắng 10,0% Tỉ lệ chọn498 trận
Build cốt lõi
Mặt Nạ Ma Ám
Mặt Nạ Ma Ám (1300 vàng) 30 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu

Điên Cuồng
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
->
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
Nanh Nashor
Nanh Nashor (3000 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
50% Tốc Độ Đánh
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Cắn Icathia
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
65,8% Tỉ lệ thắng 2,1% Tỉ lệ chọn102 trận
Build hoàn chỉnh
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
62,7% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn196 trận
Trang bị khác
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
40,9% Tỉ lệ thắng 13,5% Tỉ lệ chọn672 trận
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
52,9% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn649 trận
Động Cơ Vũ Trụ
Động Cơ Vũ Trụ (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
25 Điểm Hồi Kỹ Năng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vũ Điệu Ma Pháp
Gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn lên tướng sẽ cho Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
45,5% Tỉ lệ thắng 9,4% Tỉ lệ chọn467 trận
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
45,9% Tỉ lệ thắng 6,1% Tỉ lệ chọn305 trận
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
62,7% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn196 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
60,6% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn152 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

49,3% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn140 trận

Gwen ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Áp Đảo
Vị Máu
Vị Máu

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

50,3% Tỉ lệ thắng 58,3% Tỉ lệ chọn2914 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Pháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố

Bậc Thầy Nguyên Tố

Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

55,2% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn157 trận

Gwen tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Gwen ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
49,1% Tỉ lệ thắng 67,1% Tỉ lệ chọn3356 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
54,9% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn53 trận

Gwen cốt truyện:

Bằng một loại phép thuật mà cô chưa từng hay biết, Gwen đã sống dậy, biến đổi từ hình dạng búp bê thành một cô gái bằng xương bằng thịt. Sử dụng chính những vật dụng đã tạo ra mình cùng tình yêu của chủ nhân trên từng bước chân, cô không xem thường bất kỳ điều gì cả. Quyền năng thanh tẩy từ Sương Lam, một loại ma thuật cổ xưa, đã biến kéo, kim và chỉ khâu của Gwen thành những món đồ sáng lấp lánh. Sự sống là điều quá mới mẻ đối với cô, nhưng Gwen rất hạnh phúc. Cô đã hạ quyết tâm chiến đấu vì những điều tốt đẹp trên thế giới đang đứng trên bờ vực tan vỡ.

Gwen mẹo:

  • Luôn tập trung vào đòn đánh - Ngoài việc gây sát thương thêm, Đòn đánh của Gwen còn giúp cô cường hóa hay tái tạo lại các kỹ năng.
  • Gwen vẫn có thể gây sát thương lên kẻ địch bên ngoài Sương Lam, đặc biệt là với Chiêu Cuối.
  • Một vài kỹ năng của Gwen có thể áp dụng hiệu ứng nội tại lên nhiều kẻ địch, nên hãy nhắm vào đám đông để gây sát thương và hồi phục nhiêu nhất.

Chơi đối đầu Gwen

  • Màn Sương Lam chỉ theo Gwen một lần, nếu cô đi ra khỏi nó một lần nữa, nó sẽ biến mất
  • Gwen phải tấn công ai đó để tái sử dụng chiêu cuối, nên hãy cố gắng tránh xa cô ta giữa những lần phóng kim.
  • Gwen cần phải tấn công một vài lần để tích lũy sát thương, nên hãy cố gắng ra tay trước với cô ta.

Gwen mô tả kỹ năng:

Ngàn Nhát Cắt
P
Ngàn Nhát Cắt (nội tại)
Đòn đánh của Gwen gây sát thương phép cộng thêm dựa theo số máu của mục tiêu. Cô được hồi lại một phần lượng sát thương hiệu ứng này gây ra lên tướng.
Xoẹt Xoẹt!
Q
Xoẹt Xoẹt! (Q)
Gwen nhấp kéo theo hình nón tối đa 6 lần, gây sát thương phép. Gwen gây sát thương chuẩn lên các đơn vị ở trung tâm và áp dụng sát thương nội tại lên chúng trong mỗi nhát cắt.
Sương Lam Bất Bại
W
Sương Lam Bất Bại (W)
Gwen triệu hồi màn sương bảo vệ bản thân khỏi những kẻ địch bên ngoài. Cô chỉ có thể bị chỉ định bởi những kẻ địch bước vào trong màn sương.
Xén Xén
E
Xén Xén (E)
Gwen lướt đi một quãng ngắn, sau đó tăng tốc độ đánh, tầm đánh, và sát thương phép mỗi Đòn Đánh trong vài giây. Nếu tấn công kẻ địch trong thời gian này, hồi chiêu của Kỹ năng sẽ được trả lại một phần.
Xe Chỉ Luồn Kim
R
Xe Chỉ Luồn Kim (R)
Gwen phóng một cây kim làm chậm kẻ địch, gây sát thương phép và áp dụng Ngàn Nhát Cắt lên tướng địch trúng chiêu.

Kỹ năng này có thể được sử dụng hai lần nữa, mỗi lần sau sẽ phóng ra nhiều kim hơn và gây thêm sát thương.

Gwen Skins and Splash Arts