Singed Splash Art
Singed

Singed ARAM

Dược Sĩ Điên
Tỉ lệ thắng của tướng: 51,7%
Tỉ lệ chọn: 4,0%
Đã phân tích: 9730 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top ARAM

Singed ARAM Hướng dẫn

A Tier

Singed farm yếu - 2,52 CS/phút (hạng 50 trong các tướng ARAM) và kiếm 648 vàng mỗi phút. Trung bình 2,7 KDA (hạng 133 trong các tướng ARAM). Singed gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng, cho Chuẩn Xác chính và Áo Choàng Mây, Mau Lẹ, cho Pháp Thuật phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Singed ARAM mạnh chống K'Sante, Illaoi, Mordekaiser, và yếu trước Urgot, Gangplank, và Olaf.

Singed Vị trí

Singed
  • Top

    (Top - 88,1%) 19094 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 9730 ARAM trận

Singed ARAM Thống kê

51,7%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0020
Ngũ sát/Trận
6,8
Hạ gục/Trận
13,8
Tử vong/Trận
30,5
Hỗ trợ/Trận
2,52
Lính/Phút
648
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 3,5%
Phép thuật: 89,2%
Chuẩn: 7,25%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Singed ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
51,8% Tỉ lệ thắng 65,7% Tỉ lệ chọn6393 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
54,8% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn37 trận

Singed ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Đá Vĩnh Hằng
Đá Vĩnh Hằng (1300 vàng) 350 Máu
375 Năng Lượng

Vĩnh Hằng
Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch.
Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
50,9% Tỉ lệ thắng 43,3% Tỉ lệ chọn4209 trận
Giày phổ biến
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,3% Tỉ lệ thắng 43,6% Tỉ lệ chọn4246 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,8% Tỉ lệ thắng 41,9% Tỉ lệ chọn4081 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54,9% Tỉ lệ thắng 8,2% Tỉ lệ chọn800 trận
Build cốt lõi
Đá Vĩnh Hằng
Đá Vĩnh Hằng (1300 vàng) 350 Máu
375 Năng Lượng

Vĩnh Hằng
Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch.
Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
->
Trượng Trường Sinh
Trượng Trường Sinh (2600 vàng) 50 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu
400 Năng Lượng

Vô Tận
Trang bị này cho thêm 10 Máu, 20 Năng Lượng3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp.
Vĩnh Hằng
Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương.
Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
54,1% Tỉ lệ thắng 14,3% Tỉ lệ chọn1388 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
55 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Nhịp Độ Đáy Sâu
Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
Không Thể Nhấn Chìm
Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
51,9% Tỉ lệ thắng 11,6% Tỉ lệ chọn1129 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
Hồng Ngọc
Hồng Ngọc (400 vàng) 150 Máu
62,4% Tỉ lệ thắng 1,5% Tỉ lệ chọn146 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54,9% Tỉ lệ thắng 8,2% Tỉ lệ chọn800 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,3% Tỉ lệ thắng 43,6% Tỉ lệ chọn4246 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

52,1% Tỉ lệ thắng 1,5% Tỉ lệ chọn143 trận
Build cốt lõi
Đá Vĩnh Hằng
Đá Vĩnh Hằng (1300 vàng) 350 Máu
375 Năng Lượng

Vĩnh Hằng
Hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương nhận phải từ tướng địch.
Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
->
Trượng Trường Sinh
Trượng Trường Sinh (2600 vàng) 50 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu
400 Năng Lượng

Vô Tận
Trang bị này cho thêm 10 Máu, 20 Năng Lượng3 Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 60 giây, tối đa 10 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng 1 cấp.
Vĩnh Hằng
Nhận sát thương từ tướng sẽ hồi lại Năng Lượng tương đương 10% sát thương.
Dùng kỹ năng sẽ hồi máu tương đương 25% Năng Lượng đã dùng.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
60,6% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn103 trận
Build hoàn chỉnh
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
56,6% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn585 trận
Trang bị khác
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
45 Giáp
45 Kháng Phép

Vỏ Bọc Hư Không
Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
49,1% Tỉ lệ thắng 11,5% Tỉ lệ chọn1123 trận
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
55,3% Tỉ lệ thắng 11,3% Tỉ lệ chọn1101 trận
Giáp Máu Warmog
Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
100% Hồi Máu Cơ Bản

Trái Tim Warmog
Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
Sinh Lực Warmog
Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
52,3% Tỉ lệ thắng 9,3% Tỉ lệ chọn905 trận
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
40,9% Tỉ lệ thắng 6,9% Tỉ lệ chọn674 trận
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
56,6% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn585 trận
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
52,6% Tỉ lệ thắng 4,8% Tỉ lệ chọn467 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
39,1% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn323 trận

Singed ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Pháp Thuật
Áo Choàng Mây
Áo Choàng Mây

Áo Choàng Mây

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Mau Lẹ
Mau Lẹ

Mau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,8% Tỉ lệ thắng 51,2% Tỉ lệ chọn4978 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Dư Chấn
Dư Chấn

Dư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Kiểm Soát Điều Kiện
Kiểm Soát Điều Kiện

Kiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Secondary Path
Pháp Thuật
Áo Choàng Mây
Áo Choàng Mây

Áo Choàng Mây

Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

Mau Lẹ
Mau Lẹ

Mau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

57,3% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn234 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Singed ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
51,2% Tỉ lệ thắng 61,9% Tỉ lệ chọn6025 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
56,7% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn102 trận

Singed cốt truyện:

Singed là một nhà giả kim xuất sắc không coi trọng nhiều đến vấn đề đạo đức, với các thí nghiệm khiến cả lũ tội phạm tàn bạo nhất cũng phải lạnh gáy. Bán kỹ năng của mình cho người trả giá cao nhất, hắn ít quan tâm đến cách mà các sáng chế độc hại của mình được sử dụng, vì sự hỗn loạn sau đó cũng là một cuộc thử nghiệm. Sáng chế khét tiếng nhất của hắn là "shimmer", cho phép các hóa chủ biến Zaun thành sân chơi cá nhân của chúng, nhưng thúc đẩy bởi sự điên rồ, Singed luôn hướng đến một điều gì đó mới, với mỗi sáng chế lại điên rồ hơn so với lần trước đó...

Singed mẹo:

  • Phun Khói Độc là một cách rất hữu hiệu để kiếm tiền và phá rối, giúp Singed chiếm ưu thế bất kể hắn đi đường nào.
  • Sử dụng Thuốc Hóa Điên để dụ kẻ địch đuổi theo bạn khi đang Phun Khói Độc.
  • Hất kẻ địch vào trụ của mình để gây ra sát thương cao nhất có thể lên chúng.

Chơi đối đầu Singed

  • Giữ khoảng cách để tránh bị chiêu Hất vào phía đồng minh của Singed.
  • Singed cần phải áp sát vào đội đối phương mới có thể tạo ra nguy hiểm. Hãy lợi dụng điều này bằng cách tung các chiêu khống chế khi hắn tấn công đồng minh của bạn.
  • Cẩn thận khi truy đuổi Singed. Hắn rất khó bị hạ gục tức thời, và còn Phun Khói Độc gây sát thương bạn khi đuổi theo.

Singed mô tả kỹ năng:

Xé Gió
P
Xé Gió (nội tại)
Singed bứt tốc khỏi các tướng gần đó, nhận thêm Tốc độ Di chuyển khi đi qua chúng.
Phun Khói Độc
Q
Phun Khói Độc (Q)
Để lại một vệt độc tố sau Singed, gây sát thương lên kẻ địch dẫm vào.
Keo Siêu Dính
W
Keo Siêu Dính (W)
Quăng một hỗn hợp dung dịch keo dính lên mặt đất, làm chậm và sa lầy những kẻ địch bước lên đó.
Hất
E
Hất (E)
Sát thương mục tiêu kẻ địch và hất văng đơn vị đó lên không ra phía sau Singed. Nếu mục tiêu rơi vào Keo Siêu Dính của Singed, nạn nhân sẽ bị trói chân.
Thuốc Hóa Điên
R
Thuốc Hóa Điên (R)
Singed nốc vào một dung dịch hóa học, tăng các chỉ số của hắn, và khiến Phun Khói Độc áp dụng Vết Thương Sâu.

Singed Skins and Splash Arts