Darius Splash Art
Darius

Darius ARAM

Đại Tướng Noxus
Tỉ lệ thắng của tướng: 52,1%
Tỉ lệ chọn: 5,2%
Đã phân tích: 12826 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top ARAM

Darius ARAM Hướng dẫn

A+ Tier

Darius farm yếu - 1,81 CS/phút (hạng 98 trong các tướng ARAM) và kiếm 708 vàng mỗi phút. Trung bình 2,6 KDA (hạng 150 trong các tướng ARAM). Darius gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Setup ngọc chuẩn dùng Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng, từ Chuẩn Xác và Giáp Cốt, Kiên Cường, từ Kiên Định. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Darius ARAM mạnh chống Trundle, K'Sante, Rek'Sai, và yếu trước Heimerdinger, Quinn, và Kennen.

Darius Vị trí

Darius
  • Top

    (Top - 92,3%) 57603 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 12826 ARAM trận

Darius ARAM Thống kê

52,1%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0200
Ngũ sát/Trận
11,6
Hạ gục/Trận
12,0
Tử vong/Trận
19,7
Hỗ trợ/Trận
1,81
Lính/Phút
708
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 79,9%
Phép thuật: 1,5%
Chuẩn: 18,60%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Darius ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
50,2% Tỉ lệ thắng 56,3% Tỉ lệ chọn7221 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
55,5% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn344 trận

Darius ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
50,7% Tỉ lệ thắng 13,8% Tỉ lệ chọn1765 trận
Giày phổ biến
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,7% Tỉ lệ thắng 67,0% Tỉ lệ chọn8592 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
53,1% Tỉ lệ thắng 21,8% Tỉ lệ chọn2795 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
50,0% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn917 trận
Build cốt lõi
Búa Gỗ
Búa Gỗ (1100 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
200 Máu

Cuồng Bạo
Đòn đánh cho thêm Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
->
Tam Hợp Kiếm
Tam Hợp Kiếm (3333 vàng) 36 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
333 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo gây thêm sát thương vật lý Khi Đánh Trúng.

Nhanh Lẹ
Đòn đánh cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
Giáo Thiên Ly
Giáo Thiên Ly (3100 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đòn Thánh Khiên
Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạnghồi lại Máu.
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
51,2% Tỉ lệ thắng 6,3% Tỉ lệ chọn802 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
51,8% Tỉ lệ thắng 11,3% Tỉ lệ chọn1449 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

61,1% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn324 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
53,1% Tỉ lệ thắng 21,8% Tỉ lệ chọn2795 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,7% Tỉ lệ thắng 67,0% Tỉ lệ chọn8592 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
50,0% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn917 trận
Build cốt lõi
Búa Gỗ
Búa Gỗ (1100 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
200 Máu

Cuồng Bạo
Đòn đánh cho thêm Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
->
Chùy Phản Kích
Chùy Phản Kích (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
450 Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Sóng Đột Phá
Gây sát thương vật lýLàm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%.
Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
55 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Nhịp Độ Đáy Sâu
Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
Không Thể Nhấn Chìm
Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
58,8% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn164 trận
Build hoàn chỉnh
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
57,2% Tỉ lệ thắng 10,3% Tỉ lệ chọn1315 trận
Trang bị khác
Giáp Liệt Sĩ
Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
55 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Nhịp Độ Đáy Sâu
Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
Không Thể Nhấn Chìm
Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
50,5% Tỉ lệ thắng 10,5% Tỉ lệ chọn1347 trận
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
57,2% Tỉ lệ thắng 10,3% Tỉ lệ chọn1315 trận
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
50,0% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn973 trận
Giáp Thiên Nhiên
Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
55 Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Vững Chãi
Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
55,3% Tỉ lệ thắng 6,9% Tỉ lệ chọn880 trận
Chùy Phản Kích
Chùy Phản Kích (3300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
450 Máu

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Sóng Đột Phá
Gây sát thương vật lýLàm Chậm những kẻ địch ở gần đi 35%.
Nhận 35% Tốc Độ Di Chuyển giảm dần với mỗi tướng địch trúng chiêu trong 3 giây.
42,2% Tỉ lệ thắng 5,5% Tỉ lệ chọn700 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
44,9% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn549 trận
Rìu Đen
Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nghiền Vụn
Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
Tinh Thần
Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
49,7% Tỉ lệ thắng 4,2% Tỉ lệ chọn539 trận

Darius ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Kiên Định
Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

52,5% Tỉ lệ thắng 49,5% Tỉ lệ chọn6350 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Pháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố
Bậc Thầy Nguyên Tố

Bậc Thầy Nguyên Tố

Chiêu Cuối của bạn được tăng 12% sát thương, khả năng hồi máu và lá chắn. (Sát …

Mau Lẹ
Mau Lẹ

Mau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,2% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn734 trận

Darius tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Darius ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
52,5% Tỉ lệ thắng 46,5% Tỉ lệ chọn5965 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > R
57,7% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn115 trận

Darius cốt truyện:

Không có biểu tượng sức mạnh Noxus nào vĩ đại hơn Darius, tướng lĩnh đáng sợ và dạn dày nhất nơi đây. Đi từ xuất thân khiêm tốn và rồi trở thành Đại Tướng Noxus, hắn đã đập tạn vô số kẻ địch của đế quốc - nhiều người trong đó còn chính là người Noxus. Hắn không bao giờ nghi ngờ đại nghĩa của mình và cũng không bao giờ ngần ngại một khi đã vung lưỡi rìu của mình lên. Bất kỳ ai đối đầu với thủ lĩnh Quân đoàn Tam Cực sẽ không nhận được chút khoan dung nào.

Darius mẹo:

  • Tàn Sát là một kĩ năng quấy rối rất mạnh. Hãy tung chiêu vào kẻ địch từ cự li tối đa để đạt được hiệu quả tốt nhất.
  • Máy Chém Noxus gây nhiều sát thương hơn dựa trên số đòn đánh bạn tung ra trước đó. Tốt nhất là đánh năm cái để tăng sát thương lên tối đa.
  • Darius hưởng lợi rất nhiều từ các trang bị tăng cường khả năng sống sót. Bạn càng sống dai trong một cuộc chiến, bạn càng trở nên nguy hiểm hơn.

Chơi đối đầu Darius

  • Hãy tận dụng những thời điểm khi kĩ năng Tàn Sát của Darius đang trong thời gian hồi để quấy phá hắn.
  • Darius có ít kĩ năng để rút lui khỏi một cuộc chiến. Nếu bạn đang chiếm ưu thế, đừng ngại ngần việc truy đuổi đến cùng.

Darius mô tả kỹ năng:

Xuất Huyết
P
Xuất Huyết (nội tại)
Đòn đánh và kỹ năng sát thương của Darius khiến kẻ địch xuất huyết, chịu sát thương vật lý trong vòng 5 giây, cộng dồn tối đa 5 lần. Khi tướng địch đạt tối đa cộng dồn, Darius hóa cuồng và nhận lượng lớn Sức mạnh Công kích.
Tàn Sát
Q
Tàn Sát (Q)
Darius múa rìu xung quanh mình. Những kẻ địch trúng phải lưỡi rìu sẽ cho nhiều sát thương hơn những kẻ bị trúng phải cán rìu. Darius sẽ hồi máu lại dựa vào số tướng và quái to bị lưỡi rìu chém phải.
Đánh Thọt
W
Đánh Thọt (W)
Đòn đánh tiếp theo của Darius nhắm vào động mạch kẻ địch. Khi bị chảy máu trầm trọng, Tốc Độ Di Chuyển của chúng sẽ chậm đi đáng kể.
Bắt Giữ
E
Bắt Giữ (E)
Darius cường hóa chiếc rìu của mình, khiến sát thương vật lí của hắn bỏ qua một số phần trăm Giáp của mục tiêu. Khi được kích hoạt, Darius sẽ quét kẻ địch bằng chiếc rìu của mình và kéo chúng đến cạnh bên hắn.
Máy Chém Noxus
R
Máy Chém Noxus (R)
Darius nhảy xổ vào một tướng địch rồi tấn công bằng một cú bổ chí tử, gây sát thương chuẩn. Lượng sát thương sẽ gia tăng dựa trên những điểm cộng dồn Xuất Huyết trên mục tiêu. Nếu Máy Chém Noxus là đòn kết liễu, kĩ năng này có thể được tái sử dụng trong một khoảng thời gian ngắn.

Darius Skins and Splash Arts