Qiyana Splash Art
Qiyana

Qiyana Mid

Nữ Hoàng Nguyên Tố
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 47,4% | với vai trò Mid 49,2%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 6,4% | với vai trò Mid 2,1%
Tỉ lệ cấm: 6,1%
Đã phân tích: 51269 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle Mid ARAM

Qiyana Mid Hướng dẫn

C Tier

Qiyana chơi được ở Mid với 49,2% tỷ lệ thắng (hạng 46 trong các tướng Mid), so với 47,4% tổng thể. Cần nền tảng tốt nhưng hiệu quả. Qiyana vẫn có lượng fan trung thành với 6,4% tỷ lệ pick tổng thể và 2,1% tỷ lệ pick ở Mid ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 51269 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 33,4% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Khai Sáng Ionia, tiếp theo Nguyệt Quế Cao Ngạo, Mãng Xà Kích, và Thương Phục Hận Serylda. Qiyana farm yếu - 6,40 CS/phút (hạng 36 trong các tướng Mid) và kiếm 449 vàng mỗi phút. Trung bình 2,1 KDA (hạng 44 trong các tướng Mid). Tướng này bị ban thường xuyên ở 6,1% (vị trí 44). Qiyana gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Setup ngọc chuẩn dùng Sốc Điện, Tác Động Bất Chợt, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Kho Báu, từ Áp Đảo và Hiện Diện Trí Tuệ, Chốt Chặn Cuối Cùng, từ Chuẩn Xác. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Qiyana Mid mạnh chống Aurelion Sol, Vladimir, Anivia, và yếu trước Vex, Lissandra, và Sylas.

Qiyana Vị trí

Qiyana
  • Jungle

    (Jungle - 63,4%) 32515 trận
  • Mid

    (Mid - 33,4%) 17119 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 7546 ARAM trận

Qiyana Mid Thống kê

49,2%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
33,4%
Mid (Tỉ lệ vị trí)
6,1%
Tỉ lệ cấm
0,0010
Ngũ sát/Trận
8,7
Hạ gục/Trận
6,9
Tử vong/Trận
6,0
Hỗ trợ/Trận
0,24
Mắt/Phút
6,40
Lính/Phút
449
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 82,0%
Phép thuật: 7,9%
Chuẩn: 10,07%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Qiyana Mid

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
49,6% Tỉ lệ thắng 91,1% Tỉ lệ chọn15592 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
49,6% Tỉ lệ thắng 91,1% Tỉ lệ chọn15592 trận

Qiyana Mid Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
49,1% Tỉ lệ thắng 65,7% Tỉ lệ chọn11240 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,3% Tỉ lệ thắng 73,7% Tỉ lệ chọn12608 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,4% Tỉ lệ thắng 14,2% Tỉ lệ chọn2433 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
47,8% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn529 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Nguyệt Quế Cao Ngạo
Nguyệt Quế Cao Ngạo (3000 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nổi Tiếng
Khi một tướng đã bị bạn gây sát thương lên trong vòng 3 giây bị hạ gục, nhận 15 Sức Mạnh Công Kích cộng 2 với mỗi tướng địch bị hạ gục trong 90 giây.
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
51,3% Tỉ lệ thắng 10,7% Tỉ lệ chọn1828 trận
Build hoàn chỉnh
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
58,1% Tỉ lệ thắng 18,2% Tỉ lệ chọn3109 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

71,7% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn15 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
54,7% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn188 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
53,3% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn104 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,3% Tỉ lệ thắng 73,7% Tỉ lệ chọn12608 trận
Build cốt lõi
Gậy Hung Ác
Gậy Hung Ác (1337 vàng) 25 Sức Mạnh Công Kích
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
5 Sát Lực

->
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
Nguyên Tố Luân
Nguyên Tố Luân (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tái Thiết
Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
57,4% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn657 trận
Build hoàn chỉnh
Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu

Long Lực
Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
Tâm Lực
Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
66,9% Tỉ lệ thắng 2,3% Tỉ lệ chọn397 trận
Trang bị khác
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Phá Khiên
Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây.
Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
53,3% Tỉ lệ thắng 11,3% Tỉ lệ chọn1936 trận
Nguyên Tố Luân
Nguyên Tố Luân (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tái Thiết
Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
60,9% Tỉ lệ thắng 10,7% Tỉ lệ chọn1832 trận
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
55,4% Tỉ lệ thắng 9,7% Tỉ lệ chọn1661 trận
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
54,2% Tỉ lệ thắng 8,1% Tỉ lệ chọn1388 trận
Gươm Thức Thời
Gươm Thức Thời (2700 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Chuẩn Bị
Sau khi thoát giao tranh với Tướng trong 8 giây, nhận thêm Sát Lực. Lượng Sát Lực này duy trì trong 3 giây sau khi gây sát thương lên tướng.
Tẩu Thoát
Nếu một tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, nhận thêm 200 Tốc Độ Di Chuyển giảm dần trong 1.5 giây.
59,9% Tỉ lệ thắng 8,0% Tỉ lệ chọn1368 trận
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
49,2% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn1022 trận
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
62,3% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn693 trận

Qiyana Mid Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Sốc Điện
Sốc Điện

Sốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,9% Tỉ lệ thắng 63,2% Tỉ lệ chọn10824 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Áp Đảo
Sốc Điện
Sốc Điện

Sốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,9% Tỉ lệ thắng 63,2% Tỉ lệ chọn10824 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Qiyana Mid

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
48,6% Tỉ lệ thắng 69,1% Tỉ lệ chọn11833 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
55,5% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn157 trận

Qiyana cốt truyện:

Trong thành phố giữa rừng già của Ixaocan, Qiyana đang lên kế hoạch cho con đường đến với ngai báu Yun Tal. Đứng cuối trong danh sách kế vị, cô đối mặt với những ai ngáng đường mình bằng sự tự tin và tài năng ma thuật nguyên tố chưa từng có trước giờ. Với vùng đất tuân theo mọi mệnh lệnh của cô, Qiyana thấy mình là pháp sư nguyên tố vĩ đại nhất lịch sử Ixaocan - và do đó, cô không chỉ xứng đáng có một thành phố, mà là cả một đế quốc.

Qiyana mẹo:

Chơi đối đầu Qiyana

Qiyana mô tả kỹ năng:

Đặc Quyền Hoàng Gia
P
Đặc Quyền Hoàng Gia (nội tại)
Đòn đánh đầu tiên của Qiyana lên 1 kẻ địch gây thêm sát thương.
Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên Tố
Q
Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên Tố (Q)
Qiyana vung vũ khí, gây sát thương kèm hiệu ứng tùy theo nguyên tố cô triệu hồi.
Mượn Lực Địa Hình
W
Mượn Lực Địa Hình (W)
Qiyana lướt đến một vị trí, phù phép vũ khí của mình với một nguyên tố. Đòn đánh và kỹ năng của cô gây thêm sát thương khi vũ khí được phù phép.
Táo Bạo
E
Táo Bạo (E)
Qiyana lao tới chỗ kẻ địch, gây sát thương lên mục tiêu.
Thế Giới Bùng Nổ
R
Thế Giới Bùng Nổ (R)
Qiyana bắn ra một đợt sóng chấn động kích nổ bất kỳ nguyên tố nào trúng phải, làm choáng và gây sát thương kẻ địch đứng gần.

Qiyana Skins and Splash Arts