Irelia Splash Art
Irelia

Irelia Mid

Vũ Kiếm Sư
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 49,4% | với vai trò Mid 49,1%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 6,5% | với vai trò Mid 2,6%
Tỉ lệ cấm: 10,6%
Đã phân tích: 51238 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top Mid ARAM

Irelia Mid Hướng dẫn

C Tier

Irelia chơi được ở Mid với 49,1% tỷ lệ thắng (hạng 48 trong các tướng Mid), so với 49,4% tổng thể. Cần nền tảng tốt nhưng hiệu quả. Irelia vẫn có lượng fan trung thành với 6,5% tỷ lệ pick tổng thể và 2,6% tỷ lệ pick ở Mid ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 51238 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 40,4% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Thủy Ngân, tiếp theo Gươm Suy Vong, Búa Tiến Công , và Đao Tím. Irelia farm mạnh - 8,25 CS/phút (hạng 1 trong các tướng Mid) và kiếm 454 vàng mỗi phút. Trung bình 1,6 KDA (hạng 58 trong các tướng Mid). Tướng này bị ban thường xuyên ở 10,6% (vị trí 22). Irelia gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Chinh Phục, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng, cho Chuẩn Xác chính và Giao Hàng Bánh Quy, Nhạc Nào Cũng Nhảy, cho Cảm Hứng phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Irelia Mid mạnh chống Akshan, Taliyah, Aurelion Sol, và yếu trước Vex, Galio, và Yasuo.

Irelia Vị trí

Irelia
  • Top

    (Top - 58,0%) 29718 trận
  • Mid

    (Mid - 40,4%) 20721 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 7059 ARAM trận

Irelia Mid Thống kê

49,1%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
40,4%
Mid (Tỉ lệ vị trí)
10,6%
Tỉ lệ cấm
0,0010
Ngũ sát/Trận
7,3
Hạ gục/Trận
7,5
Tử vong/Trận
4,8
Hỗ trợ/Trận
0,27
Mắt/Phút
8,25
Lính/Phút
454
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 73,0%
Phép thuật: 23,5%
Chuẩn: 3,58%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Irelia Mid

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
49,3% Tỉ lệ thắng 61,2% Tỉ lệ chọn12685 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
53,7% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn48 trận

Irelia Mid Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
51,1% Tỉ lệ thắng 88,2% Tỉ lệ chọn18284 trận
Giày phổ biến
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,7% Tỉ lệ thắng 55,3% Tỉ lệ chọn11457 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,8% Tỉ lệ thắng 37,4% Tỉ lệ chọn7754 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

53,9% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn182 trận
Build cốt lõi
Huyết Trượng
Huyết Trượng (900 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
7% Hút Máu

->
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
Búa Tiến Công
Búa Tiến Công (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
500 Máu
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thuyền Trưởng
Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý, tăng lên nếu tác động lên Công Trình.
Thuyền Viên
Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được GiápKháng Phép.
Đao Tím
Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
45 Kháng Phép
20% Kháng Hiệu Ứng

Xé Toạc
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
56,4% Tỉ lệ thắng 13,9% Tỉ lệ chọn2870 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
53,1% Tỉ lệ thắng 24,5% Tỉ lệ chọn5083 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Lưỡi Hái
Lưỡi Hái (450 vàng) 7 Sức Mạnh Công Kích
Gặt
Hồi lại 3 Máu Khi Đánh Trúng.
Tiêu diệt lính sẽ cho 1 vàng, tối đa 100. Nhận thêm 350 vàng khi đạt tới giới hạn tối đa.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
76,1% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn44 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
58,2% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn62 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
57,4% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn60 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

53,9% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn182 trận
Build cốt lõi
Huyết Trượng
Huyết Trượng (900 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
7% Hút Máu

->
Gươm Suy Vong
Gươm Suy Vong (3200 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
25% Tốc Độ Đánh
10% Hút Máu

Mũi Kiếm Sương Đen
Đòn đánh gây một phần Máu hiện tại của kẻ địch thành sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng.
Bóng Vuốt
Tấn công một tướng địch 3 lần sẽ Làm Chậm chúng đi 30% trong 1 giây.
Búa Tiến Công
Búa Tiến Công (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
500 Máu
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thuyền Trưởng
Mỗi Đòn Đánh thứ 5 lên tướng và quái khủng gây thêm sát thương vật lý, tăng lên nếu tác động lên Công Trình.
Thuyền Viên
Lính xe pháo và lính siêu cấp đồng minh ở gần nhận được GiápKháng Phép.
Đao Tím
Đao Tím (2800 vàng) 50% Tốc Độ Đánh
45 Kháng Phép
20% Kháng Hiệu Ứng

Xé Toạc
Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
56,4% Tỉ lệ thắng 13,9% Tỉ lệ chọn2870 trận
Build hoàn chỉnh
Tim Băng
Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
400 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Chiến Binh Mùa Đông
Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
59,9% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn1281 trận
Trang bị khác
Móng Vuốt Sterak
Móng Vuốt Sterak (3200 vàng) 400 Máu
20% Kháng Hiệu Ứng

Vuốt Nhọn
Nhận Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Bảo Hiểm Ma Pháp
Nhận sát thương khiến Máu giảm xuống dưới 30% sẽ cho Lá Chắn giảm dần trong 4.5 giây.
52,4% Tỉ lệ thắng 14,5% Tỉ lệ chọn3000 trận
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
53,8% Tỉ lệ thắng 11,2% Tỉ lệ chọn2323 trận
Giáo Thiên Ly
Giáo Thiên Ly (3100 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đòn Thánh Khiên
Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạnghồi lại Máu.
47,5% Tỉ lệ thắng 8,2% Tỉ lệ chọn1703 trận
Tim Băng
Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
400 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Chiến Binh Mùa Đông
Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
59,9% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn1281 trận
Móc Diệt Thủy Quái
Móc Diệt Thủy Quái (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
40% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Bắn Hạ
Mỗi Đòn Đánh thứ ba sẽ gây sát thương vật lý cộng thêm Khi Đánh Trúng, gia tăng theo Máu đã mất của chúng.
42,3% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn899 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
50,8% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn676 trận
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
45 Giáp
45 Kháng Phép

Vỏ Bọc Hư Không
Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
49,2% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn572 trận

Irelia Mid Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Nhạc Nào Cũng Nhảy
Nhạc Nào Cũng Nhảy

Nhạc Nào Cũng Nhảy

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,5% Tỉ lệ thắng 55,4% Tỉ lệ chọn11477 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công
Sẵn Sàng Tấn Công

Sẵn Sàng Tấn Công

Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

53,4% Tỉ lệ thắng 3,0% Tỉ lệ chọn613 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Irelia Mid

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
46,4% Tỉ lệ thắng 61,3% Tỉ lệ chọn12694 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
58,3% Tỉ lệ thắng 4,2% Tỉ lệ chọn866 trận

Irelia cốt truyện:

Giữa thời loạn cuộc bị Noxus chiếm đóng, Ionia đã sản sinh ra nhiều anh hùng, nhưng chẳng ai nổi bật hơn Irelia xứ Navori. Được luyện rèn cùng những điệu nhảy cổ xưa, cô áp dụng chính môn nghệ thuật này vào trong chiến đấu, sử dụng những động tác thanh nhã và điêu luyện để điều khiển hàng loạt lưỡi kiếm chết chóc. Sau khi chứng tỏ bản thân trong tư cách một chiến binh, cô được giao nhiệm vụ lãnh đạo kháng chiến, và tới tận ngày nay vẫn còn dốc lòng dốc sức cho công cuộc bảo vệ quê hương.

Irelia mẹo:

  • Sử dụng chiêu Đâm Kiếm tiêu diệt những quân lính còn thấp máu để rút ngắn khoảng cách đến với tướng mục tiêu đối phương.
  • Vũ Điệu Thách Thức không thể bị ngắt, căn dùng nó để vô hiệu khống chế.
  • Bước Nhảy Hoàn Vũ không có tầm tối đa, thoải mái sáng tạo đi.

Chơi đối đầu Irelia

  • Chú ý cộng dồn Ý Chí Ionia và giao tranh cùng Irelia khi nó tụt hết.
  • Các đợt lính khiến Irelia trở nên cơ động hơn nhiều, cẩn thận đó.
  • Đừng phí những chiêu quan trọng vào Vũ Điệu Thách Thức.

Irelia mô tả kỹ năng:

Ý Chí Ionia
P
Ý Chí Ionia (nội tại)
Khi Irelia dùng kỹ năng trúng kẻ địch, cô nhận thêm Tốc độ Đánh cộng dồn. Ở số cộng dồn tối đa, cô gây thêm sát thương trên mỗi đòn đánh.
Đâm Kiếm
Q
Đâm Kiếm (Q)
Irelia lướt tới tấn công mục tiêu và hồi máu cho bản thân. Nếu mục tiêu bị đánh dấu hoặc chết bởi Đâm Kiếm, nó hồi chiêu lại ngay lập tức.
Vũ Điệu Thách Thức
W
Vũ Điệu Thách Thức (W)
Irelia vận sức gây sát thương cho kẻ địch dựa theo thời gian vận. Cô được giảm sát thương vật lý gánh chịu trong lúc vận.
Bước Nhảy Hoàn Vũ
E
Bước Nhảy Hoàn Vũ (E)
Irelia tung ra hai lưỡi kiếm bay về phía nhau. Kẻ địch đứng trên đường thẳng đó chịu sát thương, bị làm choáng và đánh dấu.
Thanh Kiếm Tiên Phong
R
Thanh Kiếm Tiên Phong (R)
Irelia phóng ra vô số lưỡi kiếm lan tỏa khi trúng phải một tướng địch. Đối phương dính chiêu sẽ nhận sát thương và bị Đánh Dấu. Sau đó, những lưỡi kiếm sẽ tạo thành một bức tường, gây sát thương và làm chậm đối phương bước qua nó.

Irelia Skins and Splash Arts