Qiyana Splash Art
Qiyana

Qiyana Jungle

Nữ Hoàng Nguyên Tố
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 47,4% | với vai trò Jungle 46,3%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 6,4% | với vai trò Jungle 4,1%
Tỉ lệ cấm: 6,1%
Đã phân tích: 51269 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle Mid ARAM

Qiyana Jungle Hướng dẫn

D Tier

Qiyana khó khăn ở Jungle với 46,3% tỷ lệ thắng (hạng 62 trong các tướng Jungle), so với 47,4% tổng thể. Chỉ cho one-trick biết rõ matchup. Qiyana vẫn có lượng fan trung thành với 6,4% tỷ lệ pick tổng thể và 4,1% tỷ lệ pick ở Jungle ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 51269 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 63,4% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Khai Sáng Ionia, tiếp theo Mãng Xà Kích, Nguyên Tố Luân, và Thương Phục Hận Serylda. Qiyana farm yếu - 5,93 CS/phút (hạng 37 trong các tướng Jungle) và kiếm 453 vàng mỗi phút. Trung bình 2,4 KDA (hạng 53 trong các tướng Jungle). Tướng này bị ban thường xuyên ở 6,1% (vị trí 44). Qiyana gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Setup ngọc chuẩn dùng Đòn Phủ Đầu, Bước Chân Màu Nhiệm, Thuốc Thần Nhân Ba, Thấu Thị Vũ Trụ, từ Cảm Hứng và Tác Động Bất Chợt, Thợ Săn Tối Thượng, từ Áp Đảo. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Qiyana Jungle mạnh chống Lillia, Pantheon, Ambessa, và yếu trước Amumu, Udyr, và Rammus.

Qiyana Vị trí

Qiyana
  • Jungle

    (Jungle - 63,4%) 32515 trận
  • Mid

    (Mid - 33,4%) 17119 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 7546 ARAM trận

Qiyana Jungle Thống kê

46,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
63,4%
Jungle (Tỉ lệ vị trí)
6,1%
Tỉ lệ cấm
0,0009
Ngũ sát/Trận
8,0
Hạ gục/Trận
6,5
Tử vong/Trận
7,5
Hỗ trợ/Trận
0,16
Mắt/Phút
5,93
Lính/Phút
453
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 82,2%
Phép thuật: 7,6%
Chuẩn: 10,19%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Qiyana Jungle

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
46,6% Tỉ lệ thắng 84,4% Tỉ lệ chọn27426 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
46,6% Tỉ lệ thắng 84,4% Tỉ lệ chọn27426 trận

Qiyana Jungle Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Linh Hồn Phong Hồ
Linh Hồn Phong Hồ (450 vàng) Tinh Linh Rừng Thẳm
Triệu hồi một chú Phong Hồ để giúp đỡ bạn khi đánh quái.
Bước Chân Phong Hồ
Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình săn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi tinh linh trưởng thành, cho thêm Tốc Độ Di Chuyển khi tiến vào bụi rậm, gia tăng khi tiêu diệt quái to.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
46,5% Tỉ lệ thắng 37,5% Tỉ lệ chọn12206 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
47,2% Tỉ lệ thắng 75,7% Tỉ lệ chọn24627 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,5% Tỉ lệ thắng 10,0% Tỉ lệ chọn3248 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
46,4% Tỉ lệ thắng 3,4% Tỉ lệ chọn1089 trận
Build cốt lõi
Rìu Tiamat
Rìu Tiamat (1200 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Bán Nguyệt
Gây sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh bạn.
->
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
Nguyên Tố Luân
Nguyên Tố Luân (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tái Thiết
Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
49,5% Tỉ lệ thắng 12,5% Tỉ lệ chọn4077 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
58,6% Tỉ lệ thắng 17,9% Tỉ lệ chọn5810 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
50,8% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn1476 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,9% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn306 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
51,5% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn172 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

47,5% Tỉ lệ thắng 10,0% Tỉ lệ chọn3248 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
54,3% Tỉ lệ thắng 1,6% Tỉ lệ chọn533 trận
Build hoàn chỉnh
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
60,6% Tỉ lệ thắng 3,0% Tỉ lệ chọn962 trận
Trang bị khác
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
57,0% Tỉ lệ thắng 15,7% Tỉ lệ chọn5118 trận
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Phá Khiên
Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây.
Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
52,7% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn4220 trận
Gươm Thức Thời
Gươm Thức Thời (2700 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Chuẩn Bị
Sau khi thoát giao tranh với Tướng trong 8 giây, nhận thêm Sát Lực. Lượng Sát Lực này duy trì trong 3 giây sau khi gây sát thương lên tướng.
Tẩu Thoát
Nếu một tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, nhận thêm 200 Tốc Độ Di Chuyển giảm dần trong 1.5 giây.
59,9% Tỉ lệ thắng 8,7% Tỉ lệ chọn2839 trận
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
53,5% Tỉ lệ thắng 8,7% Tỉ lệ chọn2813 trận
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
51,3% Tỉ lệ thắng 4,6% Tỉ lệ chọn1502 trận
Vũ Điệu Tử Thần
Vũ Điệu Tử Thần (3300 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
50 Giáp

Chịu Đòn
Một phần sát thương nhận vào sẽ trở thành sát thương theo thời gian trong 3 giây.
Thách Thức
Khi một tướng nhận sát thương từ bạn trong vòng 3 giây bị hạ gục, xóa toàn bộ sát thương đang tích trữ của Chịu Đònhồi lại Máu trong 2 giây.
60,6% Tỉ lệ thắng 3,0% Tỉ lệ chọn962 trận
Kiếm Âm U
Kiếm Âm U (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tắt Đèn
Khi bạn ở gần Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch, làm lộ diện chúng trong 8 giây.
Phá Mắt
Đòn đánh của bạn gây thêm sát thương lên Mắt.
54,1% Tỉ lệ thắng 1,8% Tỉ lệ chọn595 trận

Qiyana Jungle Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Đòn Phủ Đầu
Đòn Phủ Đầu

Đòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Thuốc Thần Nhân Ba
Thuốc Thần Nhân Ba

Thuốc Thần Nhân Ba

Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

47,2% Tỉ lệ thắng 77,8% Tỉ lệ chọn25306 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,4% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn413 trận

Qiyana tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Qiyana Jungle

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
52,2% Tỉ lệ thắng 24,6% Tỉ lệ chọn7982 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
56,5% Tỉ lệ thắng 6,8% Tỉ lệ chọn2198 trận

Qiyana Jungle Đối kháng Đường

Qiyana cốt truyện:

Trong thành phố giữa rừng già của Ixaocan, Qiyana đang lên kế hoạch cho con đường đến với ngai báu Yun Tal. Đứng cuối trong danh sách kế vị, cô đối mặt với những ai ngáng đường mình bằng sự tự tin và tài năng ma thuật nguyên tố chưa từng có trước giờ. Với vùng đất tuân theo mọi mệnh lệnh của cô, Qiyana thấy mình là pháp sư nguyên tố vĩ đại nhất lịch sử Ixaocan - và do đó, cô không chỉ xứng đáng có một thành phố, mà là cả một đế quốc.

Qiyana mẹo:

Chơi đối đầu Qiyana

Qiyana mô tả kỹ năng:

Đặc Quyền Hoàng Gia
P
Đặc Quyền Hoàng Gia (nội tại)
Đòn đánh đầu tiên của Qiyana lên 1 kẻ địch gây thêm sát thương.
Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên Tố
Q
Nguyên Tố Thịnh Nộ / Nhát Chém Nguyên Tố (Q)
Qiyana vung vũ khí, gây sát thương kèm hiệu ứng tùy theo nguyên tố cô triệu hồi.
Mượn Lực Địa Hình
W
Mượn Lực Địa Hình (W)
Qiyana lướt đến một vị trí, phù phép vũ khí của mình với một nguyên tố. Đòn đánh và kỹ năng của cô gây thêm sát thương khi vũ khí được phù phép.
Táo Bạo
E
Táo Bạo (E)
Qiyana lao tới chỗ kẻ địch, gây sát thương lên mục tiêu.
Thế Giới Bùng Nổ
R
Thế Giới Bùng Nổ (R)
Qiyana bắn ra một đợt sóng chấn động kích nổ bất kỳ nguyên tố nào trúng phải, làm choáng và gây sát thương kẻ địch đứng gần.

Qiyana Skins and Splash Arts