Malphite Splash Art
Malphite

Malphite Jungle

Mảnh Vỡ Thiên Thạch
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,6% | với vai trò Jungle 50,3%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 15,2% | với vai trò Jungle 5,5%
Tỉ lệ cấm: 25,4%
Đã phân tích: 122207 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top Jungle Mid ARAM

Malphite Jungle Hướng dẫn

A+ Tier

Malphite chơi trên trung bình ở Jungle với tỷ lệ thắng 50,3% (hạng 27 trong các tướng Jungle), so với 51,6% tỷ lệ thắng tổng thể. Lựa chọn ổn nếu thực hiện đúng. Malphite có sức ảnh hưởng mạnh trong meta với 15,2% tỷ lệ pick tổng thể và chỉ 5,5% ở Jungle khi bị ép ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 122207 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 36,4% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Thép Gai, rồi Khiên Thái Dương, Giáp Gai, và Vòng Sắt Cổ Tự. Malphite farm yếu - 5,73 CS/phút (hạng 49 trong các tướng Jungle) và kiếm 418 vàng mỗi phút. Trung bình 2,9 KDA (hạng 7 trong các tướng Jungle). Tướng này bị ban thường xuyên ở 25,4% (vị trí 4). Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Sẵn Sàng Tấn Công, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Nhát Chém Ân Huệ, (Chuẩn Xác) và Bước Chân Màu Nhiệm, Thấu Thị Vũ Trụ, (Cảm Hứng). Trong game, người chơi thường ưu tiên W > E > Q để lên max kỹ năng. Malphite Jungle mạnh chống Qiyana, Rengar, Viego, và yếu trước Sylas, Shyvana, và Karthus.

Malphite Vị trí

Malphite
  • Top

    (Top - 51,1%) 62497 trận
  • Jungle

    (Jungle - 36,4%) 44434 trận
  • Mid

    (Mid - 10,7%) 7111 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 22839 ARAM trận

Malphite Jungle Thống kê

50,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
36,4%
Jungle (Tỉ lệ vị trí)
25,4%
Tỉ lệ cấm
0,0003
Ngũ sát/Trận
6,4
Hạ gục/Trận
5,4
Tử vong/Trận
9,4
Hỗ trợ/Trận
0,18
Mắt/Phút
5,73
Lính/Phút
418
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 31,0%
Phép thuật: 61,6%
Chuẩn: 7,36%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Malphite Jungle

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
50,7% Tỉ lệ thắng 67,8% Tỉ lệ chọn30135 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
52,8% Tỉ lệ thắng 15,0% Tỉ lệ chọn6656 trận

Malphite Jungle Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Nhẫn Doran
Nhẫn Doran (400 vàng) 18 Sức Mạnh Phép Thuật
90 Máu

Phục Hồi
Hồi lại 1.25 Năng Lượng mỗi giây. Nếu bạn không thể nhận Năng Lượng, thay vào đó hồi 0.55 Máu.
Giúp Một Tay
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
51,7% Tỉ lệ thắng 37,0% Tỉ lệ chọn16454 trận
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54,8% Tỉ lệ thắng 45,6% Tỉ lệ chọn20271 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,3% Tỉ lệ thắng 23,2% Tỉ lệ chọn10304 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

48,7% Tỉ lệ thắng 20,5% Tỉ lệ chọn9105 trận
Build cốt lõi
Tàn Tích Bami
Tàn Tích Bami (900 vàng) 150 Máu
5 Điểm Hồi Kỹ Năng

Hiến Tế
Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
->
Khiên Thái Dương
Khiên Thái Dương (2700 vàng) 350 Máu
50 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Hiến Tế
Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
Vòng Sắt Cổ Tự
Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
80 Kháng Phép
100% Hồi Máu Cơ Bản

Chống Pháp Sư
Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
55,3% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn3373 trận
Build hoàn chỉnh
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
45 Giáp
45 Kháng Phép

Vỏ Bọc Hư Không
Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
57,3% Tỉ lệ thắng 13,3% Tỉ lệ chọn5910 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Khiên Doran
Khiên Doran (450 vàng) 110 Máu
Tập Trung Cao Độ
Hồi lại 4 Máu sau mỗi 5 giây.
Sau khi nhận sát thương từ tướng, hồi Máu trong vòng 8 giây.
Giúp Một Tay
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
53,5% Tỉ lệ thắng 10,7% Tỉ lệ chọn4737 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
56,0% Tỉ lệ thắng 0,7% Tỉ lệ chọn289 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
54,8% Tỉ lệ thắng 45,6% Tỉ lệ chọn20271 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

50,3% Tỉ lệ thắng 23,2% Tỉ lệ chọn10304 trận
Build cốt lõi
Áo Choàng Gai
Áo Choàng Gai (800 vàng) 30 Giáp
Gai
Khi bị trúng Đòn Đánh, gây 0 sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
->
Khiên Thái Dương
Khiên Thái Dương (2700 vàng) 350 Máu
50 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Hiến Tế
Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
Tim Băng
Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
400 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Chiến Binh Mùa Đông
Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
62,8% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn742 trận
Build hoàn chỉnh
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
58,0% Tỉ lệ thắng 5,8% Tỉ lệ chọn2559 trận
Trang bị khác
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
55,0% Tỉ lệ thắng 7,4% Tỉ lệ chọn3279 trận
Tim Băng
Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
400 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Chiến Binh Mùa Đông
Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
57,9% Tỉ lệ thắng 7,1% Tỉ lệ chọn3168 trận
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
52,9% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn2666 trận
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
58,0% Tỉ lệ thắng 5,8% Tỉ lệ chọn2559 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
53,6% Tỉ lệ thắng 5,2% Tỉ lệ chọn2315 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

52,5% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn1920 trận
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
56,6% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn1906 trận

Malphite Jungle Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công
Sẵn Sàng Tấn Công

Sẵn Sàng Tấn Công

Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,2% Tỉ lệ thắng 38,7% Tỉ lệ chọn17178 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công
Sẵn Sàng Tấn Công

Sẵn Sàng Tấn Công

Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Cảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,2% Tỉ lệ thắng 38,7% Tỉ lệ chọn17178 trận

Malphite tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Malphite Jungle

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
50,4% Tỉ lệ thắng 35,0% Tỉ lệ chọn15547 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
53,0% Tỉ lệ thắng 2,1% Tỉ lệ chọn920 trận

Malphite Jungle Đối kháng Đường

Malphite cốt truyện:

Là một sinh vật khổng lồ được tạo nên từ những tảng đá sống, Malphite chật vật duy trì trật tự nơi một thế giới hỗn loạn thường khi. Nó sử dụng sức mạnh nguyên tố vô biên để duy trì và bảo vệ giống loài nhưng cuối cùng đại bại. Giờ đây, Malphite, sinh vật sống sót duy nhất sau sự hủy diệt đã chọn cách chịu đựng tính khí mềm yếu quá đỗi thất thường của người dân Runeterra để tìm ra một vị trí mới xứng đáng với danh xưng sinh vật cuối cùng trong giống loài của mình.

Malphite mẹo:

  • Giáp giảm tỷ lệ các đòn đánh xuyên qua Giáp Hoa Cương. nên Nắm Đấm Dung Nham sẽ cường hóa lớp giáp trước sát thương vật lý.
  • Dẫu kỹ năng của hắn phụ thuộc vào giáp, đôi khi vẫn nên lên các món đồ cộng kháng phép để bảo vệ an toàn bản thân. Khi trường hợp đó xảy ra, nên mua Lá Chắn Quân Đoàn, Giày Thủy Ngân, và Giáp Thiên Thần.

Chơi đối đầu Malphite

  • Nếu bạn là một nhân vật tập trung vào mảng sát thương vật lí, hãy nấp sau đồng minh khi chiến đấu chống Malphite. Chiêu Dậm Đất có thể giảm mạnh khả năng gây sát thương của bạn.
  • Malphite là một trong số ít những tướng đỡ đòn có thể đi rừng từ đầu. Cẩn thận nếu hắn có phép bổ trợ Trừng Phạt.

Malphite mô tả kỹ năng:

Giáp Hoa Cương
P
Giáp Hoa Cương (nội tại)
Malphite được bảo hộ bởi một lớp đá có thể hấp thụ sát thương bằng 10% máu tối đa của hắn. Nếu Malphite không bị tấn công trong vòng vài giây, hiệu ứng tự động lặp lại.
Mảnh Vỡ Địa Chấn
Q
Mảnh Vỡ Địa Chấn (Q)
Malphite bắn một mảnh vỡ đất đá đến kẻ địch, gây sát thương khi va chạm và đánh cắp Tốc độ Di chuyển của chúng trong 3 giây.
Nắm Đấm Chấn Động
W
Nắm Đấm Chấn Động (W)
Malphite dậm mạnh đến nỗi tạo ra một vụ nổ sóng âm. Trong vài giây tới, đòn đánh gây ra dư chấn trước mặt nó.
Dậm Đất
E
Dậm Đất (E)
Malphite đập mạnh xuống đất, sóng chấn động từ điểm va chạm phát ra gây sát thương phép tỉ lệ theo Giáp và giảm Tốc độ Đánh của kẻ địch đi trong một khoảng ngắn.
Không Thể Cản Phá
R
Không Thể Cản Phá (R)
Malphite phi mình vào khu vực chỉ định với tốc độ cao, gây sát thương và hất tung kẻ địch lên không.

Malphite Skins and Splash Arts