Rengar Splash Art
Rengar

Rengar Jungle

Thú Săn Mồi Kiêu Hãnh
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 46,9% | với vai trò Jungle 47,0%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 5,3% | với vai trò Jungle 4,8%
Tỉ lệ cấm: 5,7%
Đã phân tích: 42021 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle ARAM

Rengar Jungle Hướng dẫn

C Tier

Rengar khó khăn ở Jungle với 47,0% tỷ lệ thắng (hạng 60 trong các tướng Jungle), so với 46,9% tổng thể. Chỉ cho one-trick biết rõ matchup. Rengar vẫn có lượng fan trung thành với 5,3% tỷ lệ pick tổng thể và 4,8% tỷ lệ pick ở Jungle ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 42021 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 91,4% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Khai Sáng Ionia, tiếp theo Kiếm Ma Youmuu, Mãng Xà Kích, và Áo Choàng Bóng Tối. Rengar farm yếu - 5,93 CS/phút (hạng 37 trong các tướng Jungle) và kiếm 447 vàng mỗi phút. Trung bình 2,2 KDA (hạng 62 trong các tướng Jungle). Tướng này bị ban thường xuyên ở 5,7% (vị trí 46). Rengar gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Đòn Phủ Đầu, Hoàn Tiền, Thuốc Thần Nhân Ba, Thấu Thị Vũ Trụ, (Cảm Hứng) và Tác Động Bất Chợt, Thợ Săn Tối Thượng, (Áp Đảo). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > E > W. Rengar Jungle mạnh chống Qiyana, Ambessa, Zed, và yếu trước Warwick, Briar, và Ngộ Không.

Rengar Vị trí

Rengar
  • Jungle

    (Jungle - 91,4%) 38407 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 7371 ARAM trận

Rengar Jungle Thống kê

47,0%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
91,4%
Jungle (Tỉ lệ vị trí)
5,7%
Tỉ lệ cấm
0,0020
Ngũ sát/Trận
8,9
Hạ gục/Trận
6,8
Tử vong/Trận
6,4
Hỗ trợ/Trận
0,15
Mắt/Phút
5,93
Lính/Phút
447
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 85,7%
Phép thuật: 4,8%
Chuẩn: 9,46%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Rengar Jungle

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
47,1% Tỉ lệ thắng 91,9% Tỉ lệ chọn35300 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
47,1% Tỉ lệ thắng 91,9% Tỉ lệ chọn35300 trận

Rengar Jungle Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Linh Hồn Phong Hồ
Linh Hồn Phong Hồ (450 vàng) Tinh Linh Rừng Thẳm
Triệu hồi một chú Phong Hồ để giúp đỡ bạn khi đánh quái.
Bước Chân Phong Hồ
Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình săn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi tinh linh trưởng thành, cho thêm Tốc Độ Di Chuyển khi tiến vào bụi rậm, gia tăng khi tiêu diệt quái to.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
47,0% Tỉ lệ thắng 47,5% Tỉ lệ chọn18255 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
47,5% Tỉ lệ thắng 69,2% Tỉ lệ chọn26562 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
45,7% Tỉ lệ thắng 5,8% Tỉ lệ chọn2231 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
54,1% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn1970 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
53,4% Tỉ lệ thắng 18,5% Tỉ lệ chọn7086 trận
Build hoàn chỉnh
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

61,4% Tỉ lệ thắng 21,5% Tỉ lệ chọn8258 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
50,3% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn334 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
54,1% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn1970 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
47,5% Tỉ lệ thắng 69,2% Tỉ lệ chọn26562 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
47,0% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn219 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
Mãng Xà Kích
Mãng Xà Kích (3200 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Sát Thương Lan
Đòn đánh gây sát thương vật lý lên kẻ địch ở gần.
Trảm Điên Loạn
Gây sát thương vật lý lên những kẻ địch ở gần.
Gươm Thức Thời
Gươm Thức Thời (2700 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Chuẩn Bị
Sau khi thoát giao tranh với Tướng trong 8 giây, nhận thêm Sát Lực. Lượng Sát Lực này duy trì trong 3 giây sau khi gây sát thương lên tướng.
Tẩu Thoát
Nếu một tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, nhận thêm 200 Tốc Độ Di Chuyển giảm dần trong 1.5 giây.
57,0% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn1471 trận
Build hoàn chỉnh
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

61,4% Tỉ lệ thắng 21,5% Tỉ lệ chọn8258 trận
Trang bị khác
Gươm Thức Thời
Gươm Thức Thời (2700 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Chuẩn Bị
Sau khi thoát giao tranh với Tướng trong 8 giây, nhận thêm Sát Lực. Lượng Sát Lực này duy trì trong 3 giây sau khi gây sát thương lên tướng.
Tẩu Thoát
Nếu một tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, nhận thêm 200 Tốc Độ Di Chuyển giảm dần trong 1.5 giây.
58,6% Tỉ lệ thắng 10,4% Tỉ lệ chọn3979 trận
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Phá Khiên
Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây.
Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
55,5% Tỉ lệ thắng 9,9% Tỉ lệ chọn3818 trận
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

58,7% Tỉ lệ thắng 9,3% Tỉ lệ chọn3560 trận
Nguyên Tố Luân
Nguyên Tố Luân (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tái Thiết
Khi một tướng bị hạ gục trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, hồi lại một phần tổng thời gian hồi Chiêu Cuối.
58,4% Tỉ lệ thắng 5,4% Tỉ lệ chọn2089 trận
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
59,5% Tỉ lệ thắng 4,4% Tỉ lệ chọn1686 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
58,6% Tỉ lệ thắng 3,4% Tỉ lệ chọn1290 trận
Ma Vũ Song Kiếm
Ma Vũ Song Kiếm (2650 vàng) 60% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
8% Tốc Độ Di Chuyển

Vũ Điệu Ma Quái
Có thể đi Xuyên Vật Thể.
56,4% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn1072 trận

Rengar Jungle Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

46,8% Tỉ lệ thắng 79,8% Tỉ lệ chọn30660 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Đòn Phủ Đầu
Đòn Phủ Đầu

Đòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Hoàn Tiền
Hoàn Tiền

Hoàn Tiền

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Thuốc Thần Nhân Ba
Thuốc Thần Nhân Ba

Thuốc Thần Nhân Ba

Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

55,6% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn1033 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Rengar Jungle

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
46,6% Tỉ lệ thắng 77,8% Tỉ lệ chọn29881 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
59,8% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn1072 trận

Rengar cốt truyện:

Rengar là một tên thợ săn chiến lợi phẩm Vastaya hung tợn sống nhờ vào khao khát săn đuổi và giết chóc những sinh vật nguy hiểm. Hắn ta chu du khắp thế giới để tìm kiếm những con quái vật đáng sợ nhất, đặc biệt là lần theo mọi dấu vết của Kha'Zix, thứ sinh vật Hư Không ghê tởm đã cào mất một mắt của hắn. Rengar săn đuổi những con mồi của hắn không vì thức ăn hay danh tiếng, mà chỉ đơn giản là vì vẻ đẹp thuần túy của việc săn đuổi.

Rengar mẹo:

  • Hãy tận dụng chiêu cuối của Rengar để truy tìm và ám sát các mục tiêu cần ưu tiên cao độ trong các cuộc đụng độ dù lớn hay nhỏ.
  • Khi nào thì nên sử dụng kĩ năng cường hóa của Rengar là một trong những yếu tố cực kì then chốt, hãy chú ý!
  • Nếu truy đuổi theo kẻ địch, nhớ chạy qua các bụi rậm để tận dụng ưu thế từ nội tại của Rengar mang lại.

Chơi đối đầu Rengar

  • Rengar được cường hóa một kỹ năng khi thanh Hung Tợn đây. Để nó thấp thấp rồi hãy đánh nhau với hắn nhé.
  • Nội tại của Rengar cho phép hắn nhảy khỏi bụi, nên muốn hạ hắn thì né xa bụi ra.
  • Sẽ có dấu hiệu nhận biết tướng địch gần Rengar nhất khi hắn được Ngụy Trang lúc dùng chiêu cuối.

Rengar mô tả kỹ năng:

Thú Săn Mồi Lẩn Khuất
P
Thú Săn Mồi Lẩn Khuất (nội tại)
Khi đứng trong bụi cỏ, Rengar nhảy vào mục tiêu bằng đòn đánh thường.

Rengar nhận điểm Hung Tợn khi sử dụng một chiêu thức. Ở số Hung Tợn Tối Đa, kỹ năng tiếp theo của hắn được cường hóa.

Hạ gục tướng địch sẽ cho Rengar thêm chiến lợi phẩm trên Dây Chuyền Răng Nanh, tăng cho hắn thêm sức mạnh công kích.
Tàn Ác
Q
Tàn Ác (Q)
Đòn đánh kế tiếp của Rengar đâm mạnh vào mục tiêu, gây thêm sát thương.

Hung Tợn cường hóa: tăng thêm sát thương và cho Tốc độ Đánh.
Tiếng Gầm Chiến Trận
W
Tiếng Gầm Chiến Trận (W)
Rengar gầm lên một tiếng, gây sát thương kẻ địch và hồi lại một phần sát thương vừa gánh chịu.

Hung Tợn: thêm hiệu ứng thanh tẩy khống chế.
Cú Ném Bola
E
Cú Ném Bola (E)
Rengar ném ra một bola, làm chậm mục tiêu đầu tiên trúng phải trong chốc lát.

Hung Tợn: trói chân mục tiêu.
Khao Khát Săn Mồi
R
Khao Khát Săn Mồi (R)
Bản năng săn mồi của Rengar trỗi dậy, Ngụy Trang nó và làm lộ diện tướng địch gần nhất trong bán kính lớn xung quanh. Khi đang Khao Khát Săn Mồi, Rengar nhận thêm Tốc độ Di chuyển và có thể nhảy vào mục tiêu bị săn đuổi dù không đứng trong bụi cỏ, giảm Giáp của kẻ đó.

Rengar Skins and Splash Arts