Jayce Splash Art
Jayce

Jayce Jungle

Người Bảo Hộ Mai Sau
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 48,4% | với vai trò Jungle 48,9%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 6,5% | với vai trò Jungle 1,6%
Tỉ lệ cấm: 3,5%
Đã phân tích: 51779 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top Jungle Mid ARAM

Jayce Jungle Hướng dẫn

C Tier

Jayce khó chơi ở Jungle với 48,9% tỷ lệ thắng (hạng 52 trong các tướng Jungle), so với 48,4% tổng thể. Cần kỹ năng cao để hiệu quả. Jayce vẫn có lượng fan trung thành với 6,5% tỷ lệ pick tổng thể và 1,6% tỷ lệ pick ở Jungle ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 51779 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 24,4% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Khai Sáng Ionia, tiếp theo Kiếm Ma Youmuu, Kiếm Manamune, và Thương Phục Hận Serylda. Jayce farm mạnh - 7,29 CS/phút (hạng 4 trong các tướng Jungle) và kiếm 479 vàng mỗi phút. Trung bình 2,7 KDA (hạng 26 trong các tướng Jungle). Có 3,5% tỷ lệ bị ban (vị trí 68). Jayce gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Ngọc khuyến nghị: Đòn Phủ Đầu, Hoàn Tiền, Thuốc Thần Nhân Ba, Thấu Thị Vũ Trụ, (Cảm Hứng) + Tác Động Bất Chợt, Thợ Săn Kho Báu, (Áp Đảo). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Jayce Jungle mạnh chống Ambessa, Nocturne, Lillia, và yếu trước Shaco, Diana, và Aatrox.

Jayce Vị trí

Jayce
  • Top

    (Top - 60,9%) 31508 trận
  • Jungle

    (Jungle - 24,4%) 12608 trận
  • Mid

    (Mid - 13,5%) 6964 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 19154 ARAM trận

Jayce Jungle Thống kê

48,9%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
24,4%
Jungle (Tỉ lệ vị trí)
3,5%
Tỉ lệ cấm
0,0010
Ngũ sát/Trận
8,2
Hạ gục/Trận
6,1
Tử vong/Trận
8,3
Hỗ trợ/Trận
0,18
Mắt/Phút
7,29
Lính/Phút
479
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 75,0%
Phép thuật: 14,6%
Chuẩn: 10,41%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Jayce Jungle

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
48,8% Tỉ lệ thắng 64,4% Tỉ lệ chọn8121 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
49,5% Tỉ lệ thắng 33,6% Tỉ lệ chọn4236 trận

Jayce Jungle Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
48,4% Tỉ lệ thắng 60,3% Tỉ lệ chọn7600 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,0% Tỉ lệ thắng 52,1% Tỉ lệ chọn6574 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
48,7% Tỉ lệ thắng 20,0% Tỉ lệ chọn2527 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

49,1% Tỉ lệ thắng 14,4% Tỉ lệ chọn1811 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
Kiếm Manamune
Kiếm Manamune (2900 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
53,8% Tỉ lệ thắng 13,9% Tỉ lệ chọn1756 trận
Build hoàn chỉnh
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
54,9% Tỉ lệ thắng 16,5% Tỉ lệ chọn2074 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Linh Hồn Phong Hồ
Linh Hồn Phong Hồ (450 vàng) Tinh Linh Rừng Thẳm
Triệu hồi một chú Phong Hồ để giúp đỡ bạn khi đánh quái.
Bước Chân Phong Hồ
Tinh linh sẽ trưởng thành trong quá trình săn quái, giúp cường hóa Trừng Phạt của bạn. Khi tinh linh trưởng thành, cho thêm Tốc Độ Di Chuyển khi tiến vào bụi rậm, gia tăng khi tiêu diệt quái to.
54,8% Tỉ lệ thắng 1,8% Tỉ lệ chọn228 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
53,1% Tỉ lệ thắng 4,0% Tỉ lệ chọn506 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

49,1% Tỉ lệ thắng 14,4% Tỉ lệ chọn1811 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,0% Tỉ lệ thắng 52,1% Tỉ lệ chọn6574 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
Kiếm Manamune
Kiếm Manamune (2900 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Sức Mạnh Công Kích cộng thêm.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Thần Kiếm Muramana khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
58,5% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn415 trận
Build hoàn chỉnh
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
55,5% Tỉ lệ thắng 11,0% Tỉ lệ chọn1392 trận
Trang bị khác
Ngọn Giáo Shojin
Ngọn Giáo Shojin (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu

Long Lực
Nhận 25 Điểm Hồi Kỹ Năng Cơ Bản.
Tâm Lực
Gây sát thương bằng Kỹ Năng sẽ tăng sát thương từ Kỹ Năng và Nội Tại từ Tướng của bạn thêm 3% trong 6 giây (cộng dồn 4 lần).
51,0% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn1638 trận
Kiếm Ác Xà
Kiếm Ác Xà (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Phá Khiên
Gây sát thương lên một tướng địch sẽ làm giảm lượng Lá Chắn chúng nhận được đi 0% trong 3 giây.
Nếu chúng chưa bị tác động bởi Phá Khiên, giảm tất cả lá chắn hiện có của chúng đi 0%.
51,0% Tỉ lệ thắng 12,9% Tỉ lệ chọn1628 trận
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
55,2% Tỉ lệ thắng 12,1% Tỉ lệ chọn1523 trận
Chùy Gai Malmortius
Chùy Gai Malmortius (3100 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
40 Kháng Phép

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương phép khiến máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn sát thương phép trong 3 giây và 10% Hút Máu Toàn Phần cho đến khi kết thúc giao tranh.
50,6% Tỉ lệ thắng 6,3% Tỉ lệ chọn789 trận
Gươm Thức Thời
Gươm Thức Thời (2700 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực

Chuẩn Bị
Sau khi thoát giao tranh với Tướng trong 8 giây, nhận thêm Sát Lực. Lượng Sát Lực này duy trì trong 3 giây sau khi gây sát thương lên tướng.
Tẩu Thoát
Nếu một tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây sau khi nhận sát thương từ bạn, nhận thêm 200 Tốc Độ Di Chuyển giảm dần trong 1.5 giây.
54,2% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn619 trận
Nguyệt Đao
Nguyệt Đao (2900 vàng) 60 Sức Mạnh Công Kích
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ánh Trăng Công Kích
Tấn công tướng địch bằng 2 Đòn Đánh hoặc Kỹ Năng riêng biệt trong 2 giây sẽ cho bạn Lá Chắn trong 2 giây.
50,1% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn475 trận
Cưa Xích Hóa Kỹ
Cưa Xích Hóa Kỹ (3100 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
450 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Xích Cưa Sắc Nhọn
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
38,8% Tỉ lệ thắng 2,8% Tỉ lệ chọn354 trận

Jayce Jungle Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Đòn Phủ Đầu
Đòn Phủ Đầu

Đòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Hoàn Tiền
Hoàn Tiền

Hoàn Tiền

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Thuốc Thần Nhân Ba
Thuốc Thần Nhân Ba

Thuốc Thần Nhân Ba

Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

50,4% Tỉ lệ thắng 31,8% Tỉ lệ chọn4003 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Đòn Phủ Đầu
Đòn Phủ Đầu

Đòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Hoàn Tiền
Hoàn Tiền

Hoàn Tiền

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Thuốc Thần Nhân Ba
Thuốc Thần Nhân Ba

Thuốc Thần Nhân Ba

Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

50,4% Tỉ lệ thắng 31,8% Tỉ lệ chọn4003 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Jayce Jungle

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
E
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
48,0% Tỉ lệ thắng 38,6% Tỉ lệ chọn4869 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
E
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
52,5% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn124 trận

Jayce Jungle Đối kháng Đường

Jayce cốt truyện:

Jayce Talis là một nhà phát minh xuất chúng, cùng với người bạn Viktor, đã có những khám phá vĩ đại đầu tiên trong lĩnh vực hextech. Được tôn vinh trên khắp Piltover, anh ấy cố gắng sống theo danh tiếng của mình là "chàng trai hiện thân cho sự tiến bộ", nhưng thường gặp phải nhiều khó khăn trước những kỳ vọng được đặt lên anh. Bởi vì điều này, Jayce đã bắt đầu nhận thấy phát minh của mình đang làm tăng thêm sự chia rẽ giữa Piltover và Zaun, và với cây búa hextech trên tay, anh ấy đã sẵn sàng bảo vệ tương lai của mình và của cả hai thành phố.

Jayce mẹo:

  • Nhớ thay đổi thế đánh thường xuyên, điều này sẽ giúp cường hóa các đòn đánh cũng như gia tăng tốc độ di chuyển cho bạn.
  • Nếu bạn nhận ra mình đã lỡ để trúng quá nhiều sát thương, hãy sử dụng Dạng Búa của Jayce để gia tăng khả năng phòng thủ.
  • Cố sử dụng Cầu Sấm bồi sau Cổng Tăng Tốc để gia tăng cự li thi triển kĩ năng cũng như sát thương.

Chơi đối đầu Jayce

  • Jayce có thể tấn công cả ở tầm xa lẫn cận chiến. Hãy chú ý đến màu sắc vũ khí của hắn.
  • Nếu bạn nhìn thấy Jayce sử dụng Cổng Tăng Tốc, hãy cẩn thận, do hắn có thể sẽ sử dụng bồi thêm Cầu Sấm.
  • Jayce khá mạnh vào giai đoạn đầu của trận đấu. Nếu hắn xanh, bạn hãy chơi thủ.

Jayce mô tả kỹ năng:

Tụ Điện Hextech
P
Tụ Điện Hextech (nội tại)
Khi Jayce đổi vũ khí, anh nhận thêm Tốc độ Di chuyển trong một vài giây.
Chỉ Thiên! / Cầu Sấm
Q
Chỉ Thiên! / Cầu Sấm (Q)
Dạng Búa: Bay tới một kẻ địch gây sát thương vật lí và làm chậm chúng.

Dạng Pháo: Bắn ra một quả cầu điện tích, thứ sẽ phát nổ khi chạm phải kẻ địch (hoặc hết tầm bay) gây sát thương vật lí lên tất cả những kẻ địch trong vùng ảnh hưởng của vụ nổ.
Sấm Chớp Rền Vang / Tích Tụ
W
Sấm Chớp Rền Vang / Tích Tụ (W)
Dạng Búa: Nội tại: Hồi năng lượng theo mỗi đòn đánh. Kích hoạt: Tạo ra một vùng sấm chớp rền vang gây sát thương lên những kẻ địch xung quanh trong vài giây.

Dạng Pháo: Nhận một cú sốc năng lượng giúp tăng Tốc độ Đánh lên mức tối đa trong một vài đòn đánh kế tiếp.
Lôi Phạt / Cổng Tăng Tốc
E
Lôi Phạt / Cổng Tăng Tốc (E)
Dạng Búa: Gây sát thương phép lên một kẻ địch và hất nạn nhân lùi lại một cự li ngắn.

Dạng Pháo: Tạo ra một chiếc Cổng Tăng Tốc giúp gia tăng Tốc độ Di chuyển cho những đồng minh bước qua đấy. Nếu Cầu Sấm được bắn xuyên qua cánh cổng này thì tốc độ bay, tầm bay và sát thương nó gây ra đều được gia tăng.
Pháo Thủy Ngân / Búa Thủy Ngân
R
Pháo Thủy Ngân / Búa Thủy Ngân (R)
Dạng Búa: Chuyển sang Búa giúp nhận kĩ năng mới và được tăng tầm đánh. Đòn đánh đầu tiên ở dạng này sẽ giảm Giáp, Kháng Phép của nạn nhân.

Dạng Pháo: Chuyển sang Pháo giúp nhận kĩ năng mới và tăng Giáp, Kháng Phép. Đòn đánh đầu tiên ở dạng này sẽ gây thêm sát thương phép.

Jayce Skins and Splash Arts