Elise Splash Art
Elise

Elise Jungle

Nữ Hoàng Nhền Nhện
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,0% | với vai trò Jungle 50,5%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 4,0% | với vai trò Jungle 2,3%
Tỉ lệ cấm: 2,2%
Đã phân tích: 31259 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle Support ARAM

Elise Jungle Hướng dẫn

A Tier

Elise chơi trên trung bình ở Jungle với tỷ lệ thắng 50,5% (hạng 21 trong các tướng Jungle), so với 51,0% tỷ lệ thắng tổng thể. Lựa chọn ổn nếu thực hiện đúng. Elise vẫn là lựa chọn thích hợp với 4,0% tỷ lệ pick tổng thể và rất ít 2,3% ở Jungle ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 31259 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 57,3% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Pháp Sư, rồi Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, và Đồng Hồ Cát Zhonya. Elise farm yếu - 5,58 CS/phút (hạng 53 trong các tướng Jungle) và kiếm 418 vàng mỗi phút. Trung bình 2,6 KDA (hạng 33 trong các tướng Jungle). Có 2,2% tỷ lệ bị ban (vị trí 104). Elise gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Sẵn Sàng Tấn Công, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Nhát Chém Ân Huệ, (Chuẩn Xác) và Tác Động Bất Chợt, Thợ Săn Tàn Nhẫn, (Áp Đảo). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Elise Jungle mạnh chống Kindred, Qiyana, Jax, và yếu trước Nocturne, Amumu, và Ngộ Không.

Elise Vị trí

Elise
  • Jungle

    (Jungle - 57,3%) 17896 trận
  • Support

    (Support - 39,6%) 12382 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 6772 ARAM trận

Elise Jungle Thống kê

50,5%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
57,3%
Jungle (Tỉ lệ vị trí)
2,2%
Tỉ lệ cấm
0,0010
Ngũ sát/Trận
8,4
Hạ gục/Trận
6,0
Tử vong/Trận
7,5
Hỗ trợ/Trận
0,20
Mắt/Phút
5,58
Lính/Phút
418
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 6,5%
Phép thuật: 84,1%
Chuẩn: 9,45%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Elise Jungle

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
50,1% Tỉ lệ thắng 58,3% Tỉ lệ chọn10437 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
Trừng Phạt
Trừng Phạt Gây sát thương chuẩn lên quái hoặc lính.
53,4% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn41 trận

Elise Jungle Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
51,0% Tỉ lệ thắng 26,6% Tỉ lệ chọn4757 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,8% Tỉ lệ thắng 87,2% Tỉ lệ chọn15600 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
54,6% Tỉ lệ thắng 5,2% Tỉ lệ chọn931 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,6% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn136 trận
Build cốt lõi
Máy Chuyển Pha Hextech
Máy Chuyển Pha Hextech (1100 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
Căng Ga
Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
->
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
53,7% Tỉ lệ thắng 21,8% Tỉ lệ chọn3903 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
58,8% Tỉ lệ thắng 20,7% Tỉ lệ chọn3703 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
54,4% Tỉ lệ thắng 10,7% Tỉ lệ chọn1917 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
54,6% Tỉ lệ thắng 5,2% Tỉ lệ chọn931 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
54,0% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn136 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,8% Tỉ lệ thắng 87,2% Tỉ lệ chọn15600 trận
Build cốt lõi
Máy Chuyển Pha Hextech
Máy Chuyển Pha Hextech (1100 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
Căng Ga
Gây sát thương lên tướng sẽ gây sát thương phép cộng thêm.
->
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100 Máu

Vinh Quang
Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh.
Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.
80,4% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn551 trận
Build hoàn chỉnh
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
65,5% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn302 trận
Trang bị khác
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

56,1% Tỉ lệ thắng 20,0% Tỉ lệ chọn3576 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
53,6% Tỉ lệ thắng 10,5% Tỉ lệ chọn1876 trận
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100 Máu

Vinh Quang
Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh.
Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.
75,4% Tỉ lệ thắng 7,3% Tỉ lệ chọn1314 trận
Kiếm Tai Ương
Kiếm Tai Ương (3200 vàng) 115 Sức Mạnh Phép Thuật
4% Tốc Độ Di Chuyển
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
58,5% Tỉ lệ thắng 4,7% Tỉ lệ chọn841 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
51,0% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn598 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
58,6% Tỉ lệ thắng 1,9% Tỉ lệ chọn333 trận
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
65,5% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn302 trận

Elise Jungle Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn

Thợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

52,2% Tỉ lệ thắng 61,5% Tỉ lệ chọn11006 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công
Sẵn Sàng Tấn Công

Sẵn Sàng Tấn Công

Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Đắc Thắng
Đắc Thắng

Đắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Secondary Path
Áp Đảo
Tác Động Bất Chợt
Tác Động Bất Chợt

Tác Động Bất Chợt

Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn

Thợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

52,2% Tỉ lệ thắng 4,2% Tỉ lệ chọn752 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Elise Jungle

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
49,7% Tỉ lệ thắng 51,3% Tỉ lệ chọn9177 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
55,1% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn93 trận

Elise cốt truyện:

Sâu trong thành phố cổ nhất Noxus, né tránh ánh mặt trời trong cung điện tối tăm chính là mãnh thú săn mồi hiểm ác - Elise. Ả từng là người thường, cai quản một gia tộc hùng mạnh, nhưng vết cắn từ một á thần đê hèn đã biến đổi ả thành một thứ khác xinh đẹp, bất tử và hoàn toàn phi nhân tính - một sinh vật với hình thù giống nhện có khả năng thu hút con mồi dấn thân vào lưới mạng của ả. Để có thể duy trì tuổi trẻ vĩnh hằng, Elise săn lùng những kẻ khờ dại và vô tín chẳng thể kháng cự sức quyến rũ của ả, điều cũng chẳng mấy ai có thể làm được.

Elise mẹo:

  • Nhện Chúa là dạng rất hiệu quả khi dùng để kết liễu những kẻ địch còn thấp máu; Còn Phun Độc của dạng người lại gây nhiều sát thương hơn lên các kẻ địch còn nhiều máu.
  • Khi trong dạng nhện, những con Nhện Con sẽ tấn công các kẻ địch đang trúng phải chiêu Cắn Độc của Elise.
  • Dạng Nhện của Elise và các kĩ năng của dạng nhện không làm tốn năng lượng, vì thế hãy tận dụng điều đó khi bạn muốn để dành năng lượng.

Chơi đối đầu Elise

  • Khi còn thấp máu thì Nhện Chúa là một mối hiểm họa, còn lúc nhiều máu thì Dạng Người đáng sợ hơn.
  • Đánh Đu chỉ giúp Elise di chuyển lên và xuống, trừ khi cô có thể đáp xuống một kẻ địch.
  • Do kĩ năng Đánh Đu có thời gian hồi khá lâu, hãy tận dụng nó khi Elise vừa sử dụng xong.

Elise mô tả kỹ năng:

Nữ Hoàng Nhền Nhện
P
Nữ Hoàng Nhền Nhện (nội tại)
Dạng Người: Khi Elise dùng kỹ năng trúng 1 kẻ địch, cô nhận được 1 Nhện Con ngủ say.

Dạng Nhện: Đòn đánh gây thêm sát thương phép và hồi máu cho Elise.
Phun Độc / Cắn Độc
Q
Phun Độc / Cắn Độc (Q)
Dạng Người: Mục tiêu càng nhiều máu thì gây càng nhiều sát thương.

Nhện Chúa: Nhảy xổ vào kẻ địch, nạn nhân còn càng thấp máu càng nhận nhiều sát thương.
Nhền Nhện Con / Cắn Xé
W
Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W)
Dạng Người: Phóng một con Nhện Con độc tố vào kẻ địch, nó sẽ phát nổ khi đến gần một mục tiêu.

Nhện Chúa: Elise cùng bầy Nhện Con được tăng Tốc độ Đánh.
Kén Nhện / Đánh Đu
E
Kén Nhện / Đánh Đu (E)
Dạng người: Làm choáng kẻ địch đầu tiên trúng phải đồng thời khiến nạn nhân bị lộ diện nếu chúng đang không tàng hình.

Nhện Chúa: Elise cùng bầy Nhện Con đu lên dây tơ rồi đáp xuống ngay trên mục tiêu. Sau khi đáp xuống mục tiêu, Elise được tăng sát thương và hồi máu cộng thêm của Dạng Nhện.
Nhện Chúa
R
Nhện Chúa (R)
Biến thành một con nhện hung hãn, đánh đổi tầm đánh để lấy Tốc độ Di chuyển và dàn kĩ năng mới.

Elise Skins and Splash Arts