Elise Splash Art
Elise

Elise ARAM

Nữ Hoàng Nhền Nhện
Tỉ lệ thắng của tướng: 47,6%
Tỉ lệ chọn: 2,7%
Đã phân tích: 6772 ARAM trận đấu
Người chơi: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle Support ARAM

Elise ARAM Hướng dẫn

D Tier

Elise farm yếu - 1,44 CS/phút (hạng 131 trong các tướng ARAM) và kiếm 729 vàng mỗi phút. Trung bình 3,1 KDA (hạng 86 trong các tướng ARAM). Elise gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Quyền Năng Bất Diệt, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Kiểm Soát Điều Kiện, Lan Tràn, (Kiên Định) và Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Gia Tốc, (Chuẩn Xác). Trong game, người chơi thường ưu tiên W > Q > E để lên max kỹ năng. Elise ARAM mạnh chống Senna, Braum, Pantheon, và yếu trước Leona, Nunu & Willump, và Ngộ Không.

Elise Vị trí

Elise
  • Jungle

    (Jungle - 57,3%) 17896 trận
  • Support

    (Support - 39,6%) 12382 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 6772 ARAM trận

Elise ARAM Thống kê

47,6%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
0,0030
Ngũ sát/Trận
10,7
Hạ gục/Trận
10,5
Tử vong/Trận
21,8
Hỗ trợ/Trận
1,44
Lính/Phút
729
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 5,0%
Phép thuật: 88,4%
Chuẩn: 6,62%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Elise ARAM

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Đánh Dấu
Đánh Dấu Ném một quả bóng tuyết theo một đường thẳng vào đối phương. Nếu nó trúng một kẻ địch, chúng bị đánh dấu, cho tầm nhìn chuẩn, và bạn có thể tức tốc bay đến mục tiêu bị đánh dấu.
48,0% Tỉ lệ thắng 76,9% Tỉ lệ chọn5206 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
53,1% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn12 trận

Elise ARAM Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
47,4% Tỉ lệ thắng 86,2% Tỉ lệ chọn5834 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

47,3% Tỉ lệ thắng 81,5% Tỉ lệ chọn5521 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,5% Tỉ lệ thắng 4,8% Tỉ lệ chọn326 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
44,2% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn240 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
47,4% Tỉ lệ thắng 20,2% Tỉ lệ chọn1367 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
50,7% Tỉ lệ thắng 17,9% Tỉ lệ chọn1209 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Đai Khổng Lồ
Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
Hồng Ngọc
Hồng Ngọc (400 vàng) 150 Máu
70,0% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn41 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
67,3% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn21 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
61,9% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn52 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,5% Tỉ lệ thắng 4,8% Tỉ lệ chọn326 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
55,3% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn167 trận
Build hoàn chỉnh
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
30% Xuyên Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Trở Lại Từ Cõi Chết
Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
60,4% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn276 trận
Trang bị khác
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

49,2% Tỉ lệ thắng 17,3% Tỉ lệ chọn1174 trận
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
45,8% Tỉ lệ thắng 11,9% Tỉ lệ chọn804 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
42,4% Tỉ lệ thắng 8,1% Tỉ lệ chọn550 trận
Kiếm Tai Ương
Kiếm Tai Ương (3200 vàng) 115 Sức Mạnh Phép Thuật
4% Tốc Độ Di Chuyển
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Kiếm Phép
Sau khi sử dụng một Kỹ Năng, Đòn Đánh tiếp theo sẽ gây sát thương phép cộng thêm Khi Đánh Trúng.
48,3% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn403 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
51,6% Tỉ lệ thắng 5,0% Tỉ lệ chọn341 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
49,1% Tỉ lệ thắng 5,0% Tỉ lệ chọn340 trận
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
30% Xuyên Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Trở Lại Từ Cõi Chết
Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
60,4% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn276 trận

Elise ARAM Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Thu Thập Hắc Ám
Thu Thập Hắc Ám

Thu Thập Hắc Ám

Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Kho Báu
Thợ Săn Kho Báu

Thợ Săn Kho Báu

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhát Chém Ân Huệ
Nhát Chém Ân Huệ

Nhát Chém Ân Huệ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

48,2% Tỉ lệ thắng 52,6% Tỉ lệ chọn3561 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt

Quyền Năng Bất Diệt

Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

Suối Nguồn Sinh Mệnh
Suối Nguồn Sinh Mệnh

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

Kiểm Soát Điều Kiện
Kiểm Soát Điều Kiện

Kiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

60,6% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn72 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Elise ARAM

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
43,9% Tỉ lệ thắng 21,4% Tỉ lệ chọn1451 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
51,2% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn64 trận

Elise cốt truyện:

Sâu trong thành phố cổ nhất Noxus, né tránh ánh mặt trời trong cung điện tối tăm chính là mãnh thú săn mồi hiểm ác - Elise. Ả từng là người thường, cai quản một gia tộc hùng mạnh, nhưng vết cắn từ một á thần đê hèn đã biến đổi ả thành một thứ khác xinh đẹp, bất tử và hoàn toàn phi nhân tính - một sinh vật với hình thù giống nhện có khả năng thu hút con mồi dấn thân vào lưới mạng của ả. Để có thể duy trì tuổi trẻ vĩnh hằng, Elise săn lùng những kẻ khờ dại và vô tín chẳng thể kháng cự sức quyến rũ của ả, điều cũng chẳng mấy ai có thể làm được.

Elise mẹo:

  • Nhện Chúa là dạng rất hiệu quả khi dùng để kết liễu những kẻ địch còn thấp máu; Còn Phun Độc của dạng người lại gây nhiều sát thương hơn lên các kẻ địch còn nhiều máu.
  • Khi trong dạng nhện, những con Nhện Con sẽ tấn công các kẻ địch đang trúng phải chiêu Cắn Độc của Elise.
  • Dạng Nhện của Elise và các kĩ năng của dạng nhện không làm tốn năng lượng, vì thế hãy tận dụng điều đó khi bạn muốn để dành năng lượng.

Chơi đối đầu Elise

  • Khi còn thấp máu thì Nhện Chúa là một mối hiểm họa, còn lúc nhiều máu thì Dạng Người đáng sợ hơn.
  • Đánh Đu chỉ giúp Elise di chuyển lên và xuống, trừ khi cô có thể đáp xuống một kẻ địch.
  • Do kĩ năng Đánh Đu có thời gian hồi khá lâu, hãy tận dụng nó khi Elise vừa sử dụng xong.

Elise mô tả kỹ năng:

Nữ Hoàng Nhền Nhện
P
Nữ Hoàng Nhền Nhện (nội tại)
Dạng Người: Khi Elise dùng kỹ năng trúng 1 kẻ địch, cô nhận được 1 Nhện Con ngủ say.

Dạng Nhện: Đòn đánh gây thêm sát thương phép và hồi máu cho Elise.
Phun Độc / Cắn Độc
Q
Phun Độc / Cắn Độc (Q)
Dạng Người: Mục tiêu càng nhiều máu thì gây càng nhiều sát thương.

Nhện Chúa: Nhảy xổ vào kẻ địch, nạn nhân còn càng thấp máu càng nhận nhiều sát thương.
Nhền Nhện Con / Cắn Xé
W
Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W)
Dạng Người: Phóng một con Nhện Con độc tố vào kẻ địch, nó sẽ phát nổ khi đến gần một mục tiêu.

Nhện Chúa: Elise cùng bầy Nhện Con được tăng Tốc độ Đánh.
Kén Nhện / Đánh Đu
E
Kén Nhện / Đánh Đu (E)
Dạng người: Làm choáng kẻ địch đầu tiên trúng phải đồng thời khiến nạn nhân bị lộ diện nếu chúng đang không tàng hình.

Nhện Chúa: Elise cùng bầy Nhện Con đu lên dây tơ rồi đáp xuống ngay trên mục tiêu. Sau khi đáp xuống mục tiêu, Elise được tăng sát thương và hồi máu cộng thêm của Dạng Nhện.
Nhện Chúa
R
Nhện Chúa (R)
Biến thành một con nhện hung hãn, đánh đổi tầm đánh để lấy Tốc độ Di chuyển và dàn kĩ năng mới.

Elise Skins and Splash Arts