Miss Fortune Splash Art
Miss Fortune

Miss Fortune ADC

Thợ Săn Tiền Thưởng
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,6% | với vai trò ADC 51,9%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 18,7% | với vai trò ADC 18,2%
Tỉ lệ cấm: 13,6%
Đã phân tích: 147174 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
ADC ARAM

Miss Fortune ADC Hướng dẫn

S Tier

Miss Fortune ổn ở ADC với 51,9% tỷ lệ thắng (hạng 8 trong các tướng ADC), so với 51,6% tổng thể. Pick tốt nếu biết cách chơi. Miss Fortune có sức ảnh hưởng mạnh trong meta với 18,7% tỷ lệ pick tổng thể và ổn định 18,2% ở ADC ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 147174 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 97,3% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Bạc, rồi Kiếm Ma Youmuu, Súng Hải Tặc, và Thương Phục Hận Serylda. Miss Fortune farm trung bình - 6,67 CS/phút (hạng 17 trong các tướng ADC) và kiếm 488 vàng mỗi phút. Trung bình 2,5 KDA (hạng 8 trong các tướng ADC). Tướng này bị ban thường xuyên ở 13,6% (vị trí 16). Miss Fortune gây chủ yếu sát thương vật lý, làm tướng này mạnh trong đội hình thiên phép thuật. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Đòn Phủ Đầu, Hoàn Tiền, Giao Hàng Bánh Quy, Nhạc Nào Cũng Nhảy, cho Cảm Hứng chính và Dải Băng Năng Lượng, Cuồng Phong Tích Tụ, cho Pháp Thuật phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Miss Fortune ADC mạnh chống Kalista, Varus, Draven, và yếu trước Ziggs, Nilah, và Sivir.

Miss Fortune Vị trí

Miss Fortune
  • ADC

    (ADC - 97,3%) 143141 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 32408 ARAM trận

Miss Fortune ADC Thống kê

51,9%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
97,3%
ADC (Tỉ lệ vị trí)
13,6%
Tỉ lệ cấm
0,0060
Ngũ sát/Trận
8,6
Hạ gục/Trận
6,4
Tử vong/Trận
7,1
Hỗ trợ/Trận
0,29
Mắt/Phút
6,67
Lính/Phút
488
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 90,3%
Phép thuật: 4,1%
Chuẩn: 5,62%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Miss Fortune ADC

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
52,0% Tỉ lệ thắng 91,4% Tỉ lệ chọn130860 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
52,0% Tỉ lệ thắng 91,4% Tỉ lệ chọn130860 trận

Miss Fortune ADC Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Doran
Kiếm Doran (450 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
80 Máu
3% Hút Máu

Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
52,4% Tỉ lệ thắng 97,9% Tỉ lệ chọn140063 trận
Giày phổ biến
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
53,7% Tỉ lệ thắng 62,8% Tỉ lệ chọn89835 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,0% Tỉ lệ thắng 19,0% Tỉ lệ chọn27182 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
55,1% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn5010 trận
Build cốt lõi
Dao Hung Tàn
Dao Hung Tàn (1000 vàng) 20 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực

->
Kiếm Ma Youmuu
Kiếm Ma Youmuu (2800 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
18 Sát Lực
4% Tốc Độ Di Chuyển

Ma Ám
Tăng 0 Tốc Độ Di Chuyển khi ở ngoài giao tranh.
Bước Chân Bóng Ma
Nhận Tốc Độ Di ChuyểnBóng Mờ trong 0 giây.
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
Thương Phục Hận Serylda
Thương Phục Hận Serylda (3000 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Giá Lạnh
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch còn dưới 50% Máu đi 30% trong 1 giây.
56,9% Tỉ lệ thắng 9,3% Tỉ lệ chọn13255 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
55,9% Tỉ lệ thắng 20,2% Tỉ lệ chọn28957 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Kiếm Dài
Kiếm Dài (350 vàng) 10 Sức Mạnh Công Kích
Thuốc Tái Sử Dụng
Thuốc Tái Sử Dụng (150 vàng) Kích Hoạt (2 lượt dùng)
Hồi lại 100 Máu trong vòng 12 giây.
Hồi đầy khi ghé thăm cửa hàng.
56,3% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn1188 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
55,1% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn5010 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
53,7% Tỉ lệ thắng 62,8% Tỉ lệ chọn89835 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

53,3% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn2491 trận
Build cốt lõi
Kiếm B.F.
Kiếm B.F. (1300 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
->
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

59,2% Tỉ lệ thắng 6,8% Tỉ lệ chọn9762 trận
Build hoàn chỉnh
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
58,9% Tỉ lệ thắng 9,1% Tỉ lệ chọn13026 trận
Trang bị khác
Huyết Kiếm
Huyết Kiếm (3400 vàng) 80 Sức Mạnh Công Kích
15% Hút Máu

Khiên Máu
Chuyển lượng hồi máu từ Hút Máu vượt ngưỡng máu tối đa thành Lá Chắn.
56,1% Tỉ lệ thắng 13,2% Tỉ lệ chọn18823 trận
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
55,3% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn18565 trận
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

53,6% Tỉ lệ thắng 10,7% Tỉ lệ chọn15359 trận
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
58,9% Tỉ lệ thắng 9,1% Tỉ lệ chọn13026 trận
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

57,3% Tỉ lệ thắng 5,0% Tỉ lệ chọn7085 trận
Nỏ Tử Thủ
Nỏ Tử Thủ (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Bảo Hiểm Ma Pháp
Khi nhận sát thương khiến Máu tụt xuống dưới 30%, nhận Lá Chắn trong 3 giây.
54,0% Tỉ lệ thắng 3,6% Tỉ lệ chọn5110 trận
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
51,0% Tỉ lệ thắng 3,5% Tỉ lệ chọn4953 trận

Miss Fortune ADC Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Đòn Phủ Đầu
Đòn Phủ Đầu

Đòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Hoàn Tiền
Hoàn Tiền

Hoàn Tiền

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Nhạc Nào Cũng Nhảy
Nhạc Nào Cũng Nhảy

Nhạc Nào Cũng Nhảy

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ

Cuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

52,4% Tỉ lệ thắng 56,3% Tỉ lệ chọn80517 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Đòn Phủ Đầu
Đòn Phủ Đầu

Đòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Hoàn Tiền
Hoàn Tiền

Hoàn Tiền

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Nhạc Nào Cũng Nhảy
Nhạc Nào Cũng Nhảy

Nhạc Nào Cũng Nhảy

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Cuồng Phong Tích Tụ
Cuồng Phong Tích Tụ

Cuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SM…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu
+65 Máu

+65 Máu

+65 Máu

52,4% Tỉ lệ thắng 56,3% Tỉ lệ chọn80517 trận

Miss Fortune tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Miss Fortune ADC

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
52,0% Tỉ lệ thắng 46,6% Tỉ lệ chọn66689 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
60,3% Tỉ lệ thắng 1,9% Tỉ lệ chọn2662 trận

Miss Fortune cốt truyện:

Sarah Fortune nổi bật hơn hẳn giữa đám tội phạm khét tiếng của thành phố cảng Bilgewater vì nhan sắc mỹ miều nhưng lại khiến người khác khiếp sợ vì sự máu lạnh và tàn nhẫn của mình. Khi còn bé, cô đã chứng kiến vua hải tặc Gangplank sát hại gia đình mình. Hàng năm sau, cô đã tàn bạo thổi tung chiến hạm của hắn khi hắn vẫn còn trên boong để trả thù cho những gì đã xảy ra. Chẳng ai dám đánh giá thấp cô vì không ai muốn đụng độ với một đối thủ mưu mẹo và khó đoán... với nhiều khả năng là sẽ phải "găm" một hai viên đạn vào bụng.

Miss Fortune mẹo:

  • Miss Fortune tăng tốc khi không nhận phải sát thương. Tránh việc bị đánh trúng để được di chuyển nhanh.
  • Sử dụng Bắn Một Được Hai lên lính ở xa nhất, và nếu tướng địch đang núp sau đó thì chúng sẽ phải nhận rất nhiều sát thương.
  • Sử dụng Đánh Yêu trong khi Sải Bước đang hồi chiêu để sử dụng lại nhanh hơn.

Chơi đối đầu Miss Fortune

  • Tốc độ tăng thêm của Miss Fortune sẽ bị mất nếu cô nhận phải sát thương.
  • Miss Fortune rất dễ bị hạ gục nếu bạn có thể áp sát; hãy nhắm tới Miss Fortune đầu tiên trong các pha giao tranh.

Miss Fortune mô tả kỹ năng:

Đánh Yêu
P
Đánh Yêu (nội tại)
Miss Fortune gây thêm sát thương vật lý mỗi khi đánh thường một mục tiêu mới.
Bắn Một Được Hai
Q
Bắn Một Được Hai (Q)
Miss Fortune bắn một viên đạn, gây sát thương lên mục tiêu đầu tiên và kẻ địch đứng sau đó. Cả hai đều có thể phải nhận tác động của Đánh Yêu.
Sải Bước
W
Sải Bước (W)
Miss Fortune nhận thêm Tốc độ Di chuyển khi không bị tấn công. Kĩ năng này có thể được kích hoạt để tăng Tốc độ Đánh trong một khoảng thời gian. Khi đang hồi chiêu, Đánh Yêu giúp Sải Bước hồi lại nhanh hơn
Mưa Đạn
E
Mưa Đạn (E)
Miss Fortune bắn một cơn mưa đạn vào một địa điểm, gây sát thương theo từng đợt lên những kẻ địch và làm chậm chúng.
Bão Đạn
R
Bão Đạn (R)
Miss Fortune bắn liên tục hàng loạt đạn theo hình nón phía trước, gây một lượng sát thương lớn lên kẻ địch. Một đợt Bão Đạn có thể chí mạng.

Miss Fortune Skins and Splash Arts