Kindred Jungle chơi khó khăn khi gặp Volibear (tỷ lệ thắng 47,3%) theo dữ liệu từ 571 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Kindred.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Kindred Jungle vs Volibear Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 65,0% trong trận đấu này.
Kindred duy trì 2,5% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Volibear - lựa chọn đặc biệt (2,1%, thứ 44 trong 63 tướng Jungle). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Kindred có xếp hạng tier cao hơn, Volibear thắng 52,7% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Volibear đặc biệt counter phong cách chơi Kindred, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sẵn Sàng Tấn Công + Đắc Thắng (83,8% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Tam Hợp Kiếm, Súng Hải Tặc, Vô Cực Kiếm, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 47,3% lên 65,0% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Kindred (6,55 vs 5,91/phút, thứ 18 trong Jungle) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,64 CS/phút. Damage không bằng thắng: Kindred output damage nhiều hơn (729 vs 581/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Volibear dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,7%) và KDA (2,40 vs 2,30, thứ 50 vs thứ 61). Người chơi Kindred cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Kindred Jungle | Đối đầu | Volibear Jungle |
|---|---|---|
| B+ | Tier | C |
| 47,3% | Winrate Matchup | 52,7% |
| 50,01% | Winrate Vị trí | 49,27% |
| #34 | Xếp hạng Winrate | #45 |
| 2,5% | Tỷ lệ Pick | 2,1% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 470 | Vàng mỗi Phút | 418 |
| 6,55 | Lính/Phút | 5,91 |
| 0,20 | Ward mỗi Phút | 0,19 |
| 729 | Sát thương mỗi Phút | 581 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Kindred gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Kindred (18 vs 40) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Sát thương từ đòn đánh và các kỹ năng gây thêm 20 - 80 Sát Thương Chuẩn (theo c…

Nhận thêm 50 vàng trong lần tiếp theo bạn thu thập vàng từ cộng dồn Thợ Săn Tiề…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Nhận được 10 Tốc Độ Di Chuyển và 13 - 30 Sức Mạnh Thích Ứng (tùy theo cấp) khi …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu




























