Lissandra Mid gặp khó khăn khi đối đầu Annie (tỷ lệ thắng 49,2%) trong 508 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Lissandra.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lissandra Mid vs Annie Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 55,8% trong trận đấu này.
Lissandra duy trì 2,8% độ phổ biến ổn định nhưng hiếm gặp Annie - lựa chọn đặc biệt (1,4%, thứ 43 trong 58 tướng Mid). Dù không phải matchup ưu tiên nghiên cứu, hiểu rõ nó giúp đối phó với chiến thuật ngoài meta có thể gây bất ngờ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Lissandra có xếp hạng tier cao hơn, Annie thắng 50,8% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Annie đặc biệt counter phong cách chơi Lissandra, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (99,2% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Hỏa Khuẩn, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 49,2% lên 55,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Lissandra (6,10 vs 5,17/phút, thứ 43 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,93 CS/phút. Bị áp đảo toàn diện: Annie dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (50,8%) và damage (799 vs 793/phút). Lissandra phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Lissandra duy trì KDA tốt hơn (2,30, thứ 26 vs thứ 42 của Annie), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Lissandra Mid | Đối đầu | Annie Mid |
|---|---|---|
| B+ | Tier | B |
| 49,2% | Winrate Matchup | 50,8% |
| 50,66% | Winrate Vị trí | 50,84% |
| #28 | Xếp hạng Winrate | #25 |
| 2,8% | Tỷ lệ Pick | 1,4% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 402 | Vàng mỗi Phút | 392 |
| 6,10 | Lính/Phút | 5,17 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 793 | Sát thương mỗi Phút | 799 |
Trận đấu cân bằng giữa Lissandra và Annie mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Lissandra gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Annie chủ yếu gây sát thương phép (89.72%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Lissandra (43 vs 57) mang lại scaling ổn định. KDA cao hơn (2,3 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























