Lissandra Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Malzahar (tỷ lệ thắng 51,2%) dựa trên 578 trận. Tình thế hơi nghiêng về Lissandra.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lissandra Mid vs Malzahar Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 65,0% trong trận đấu này.
Với 2,8% độ phổ biến, Lissandra liên tục đối mặt Malzahar - tướng thống trị meta (6,6%, thứ 5 trong 58 tướng Mid). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Lissandra ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Phát Bắn Đơn Giản (56,5% tỷ lệ thắng, 50,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Hỏa Khuẩn > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 65,0% tỷ lệ thắng chống Malzahar.
Thắng nhờ macro: Lissandra giành matchup (51,17%) dù thua về CS (6,10 vs 7,86/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Lissandra thống trị cả tỷ lệ thắng (51,2%) và damage output (793 vs 731/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 62 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Lissandra dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,2%) và KDA (2,30 vs 2,10) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Lissandra Mid | Đối đầu | Malzahar Mid |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A+ |
| 51,2% | Winrate Matchup | 48,8% |
| 50,66% | Winrate Vị trí | 51,33% |
| #28 | Xếp hạng Winrate | #19 |
| 2,8% | Tỷ lệ Pick | 6,6% |
| 2,3 | KDA Trung bình | 2,1 |
| 402 | Vàng mỗi Phút | 427 |
| 6,10 | Lính/Phút | 7,86 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 793 | Sát thương mỗi Phút | 731 |
Lissandra vs Malzahar mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Lissandra gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Malzahar chủ yếu gây sát thương phép (95.35%) - cân nhắc build MR.
Malzahar farm tốt hơn (2 vs 43) - cần ngăn chặn scaling của họ. KDA cao hơn (2,3 vs 2,1) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























