Malphite Top chơi khó khăn khi gặp Gwen (tỷ lệ thắng 48,2%) theo dữ liệu từ 661 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Malphite.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Malphite Top vs Gwen Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 75,0% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Malphite (7,8% tỷ lệ chọn, thứ 2 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Gwen (3,8%, thứ 17). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Malphite có xếp hạng tier cao hơn, Gwen thắng 51,8% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Gwen đặc biệt counter phong cách chơi Malphite, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Tướng mạnh, matchup khó: Dù có tỷ lệ thắng tổng thể ấn tượng 53,0%, matchup cụ thể này với Gwen đưa ra những thách thức độc đáo cần luyện tập chuyên sâu. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (57,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Áo Choàng Hắc Quang, Giáp Gai, Áo Choàng Diệt Vong, và Giày Thủy Ngân nâng cơ hội từ 48,2% lên 75,0% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Malphite đối mặt cả bất lợi matchup (48,18%) và farming (6,53 vs 6,67/phút). Với thâm hụt 0,14 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Bị áp đảo toàn diện: Gwen dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,8%) và damage (907 vs 679/phút). Malphite phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Malphite duy trì KDA tốt hơn (2,60, thứ 2 vs thứ 52 của Gwen), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.
| Malphite Top | Đối đầu | Gwen Top |
|---|---|---|
| S+ | Tier | B+ |
| 48,2% | Winrate Matchup | 51,8% |
| 53,01% | Winrate Vị trí | 49,74% |
| #1 | Xếp hạng Winrate | #37 |
| 7,8% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 1,6 |
| 395 | Vàng mỗi Phút | 445 |
| 6,53 | Lính/Phút | 6,67 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,27 |
| 679 | Sát thương mỗi Phút | 907 |
Trận đấu cân bằng giữa Malphite và Gwen đường trên. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Malphite gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Gwen có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Gwen farm tốt hơn (28 vs 31) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,6 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























