Master Yi Jungle có lợi thế trước Kindred (tỷ lệ thắng 51,6%) trong 565 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Master Yi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Master Yi Jungle vs Kindred Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,3% trong trận đấu này.
Master Yi thống trị meta (thứ 11 phổ biến nhất, 5,0% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Kindred (2,5% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh rừng hiện tại. Sức mạnh meta được khẳng định: Xếp hạng tier vượt trội Master Yi (A vs B+) chuyển thành tỷ lệ thắng matchup vững chắc 51,6%. Hiệu suất này giải thích tại sao Master Yi xếp thứ 32 về winrate trong các tướng Jungle. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (75,5% tỷ lệ thắng, 1,2% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Gươm Suy Vong > Cuồng Đao Guinsoo > Vũ Điệu Tử Thần với Giày Cuồng Nộ mang lại 64,3% tỷ lệ thắng chống Kindred.
Thắng nhờ macro: Master Yi giành matchup (51,61%) dù thua về CS (5,91 vs 6,55/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Master Yi thống trị cả tỷ lệ thắng (51,6%) và damage output (750 vs 729/phút, thứ 2 trong Jungle). Chênh lệch 21 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Master Yi giành matchup (51,6%) dù có KDA thấp hơn (2,10 vs 2,30). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Master Yi Jungle | Đối đầu | Kindred Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | B+ |
| 51,6% | Winrate Matchup | 48,4% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 50,01% |
| #32 | Xếp hạng Winrate | #34 |
| 5,0% | Tỷ lệ Pick | 2,5% |
| 2,1 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 456 | Vàng mỗi Phút | 470 |
| 5,91 | Lính/Phút | 6,55 |
| 0,20 | Ward mỗi Phút | 0,20 |
| 750 | Sát thương mỗi Phút | 729 |
Master Yi vs Kindred ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Master Yi gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Kindred gây sát thương vật lý (74.28%) - armor items có thể cần thiết.
Kindred farm tốt hơn (18 vs 40) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,1 vs 2,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























