Master Yi Jungle có lợi thế nhỏ khi đối đầu Nocturne (tỷ lệ thắng 51,3%) dựa trên 1208 trận. Tình thế hơi nghiêng về Master Yi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Master Yi Jungle vs Nocturne Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,9% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Master Yi (5,0% tỷ lệ chọn, thứ 11 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) đối đầu Nocturne (3,8%, thứ 20). Hai ông lớn rừng này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier A, nhưng Master Yi giành lợi thế có ý nghĩa 51,3% vs 48,7%. Bộ skill Master Yi synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Đắc Thắng (56,6% tỷ lệ thắng, 1,8% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Gươm Suy Vong > Cuồng Đao Guinsoo > Vũ Điệu Tử Thần với Giày Cuồng Nộ mang lại 64,9% tỷ lệ thắng chống Nocturne.
Thắng nhờ macro: Master Yi giành matchup (51,34%) dù thua về CS (5,91 vs 6,03/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Master Yi thống trị cả tỷ lệ thắng (51,3%) và damage output (750 vs 661/phút, thứ 2 trong Jungle). Chênh lệch 89 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Master Yi giành matchup (51,3%) dù có KDA thấp hơn (2,10 vs 2,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Master Yi Jungle | Đối đầu | Nocturne Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | A |
| 51,3% | Winrate Matchup | 48,7% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 50,19% |
| #32 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 5,0% | Tỷ lệ Pick | 3,8% |
| 2,1 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 456 | Vàng mỗi Phút | 428 |
| 5,91 | Lính/Phút | 6,03 |
| 0,20 | Ward mỗi Phút | 0,22 |
| 750 | Sát thương mỗi Phút | 661 |
Master Yi vs Nocturne ở rừng tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Master Yi gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Nocturne gây sát thương vật lý (84.55%) - armor items có thể cần thiết.
Nocturne farm tốt hơn (33 vs 40) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,1 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























