Master Yi Jungle chơi khó khăn khi gặp Volibear (tỷ lệ thắng 47,7%) theo dữ liệu từ 979 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Master Yi.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Master Yi Jungle vs Volibear Jungle cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,8% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Master Yi (5,0% tỷ lệ chọn, thứ 11 phổ biến nhất trong 63 tướng Jungle) hiếm gặp Volibear ngoài meta (2,1% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Master Yi có xếp hạng tier cao hơn, Volibear thắng 52,3% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Volibear đặc biệt counter phong cách chơi Master Yi, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Nhịp Độ Chết Người + Đắc Thắng (50,2% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo, Vũ Điệu Tử Thần, và Giày Cuồng Nộ nâng cơ hội từ 47,7% lên 63,8% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Giai đoạn lane cân bằng: Farming giống nhau (5,91 CS/phút) chuyển focus sang trading pattern, wave management và recall timing như yếu tố quyết định. Damage không bằng thắng: Master Yi output damage nhiều hơn (750 vs 581/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Volibear dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (52,3%) và KDA (2,40 vs 2,10, thứ 50 vs thứ 63). Người chơi Master Yi cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Master Yi Jungle | Đối đầu | Volibear Jungle |
|---|---|---|
| A | Tier | C |
| 47,7% | Winrate Matchup | 52,3% |
| 50,10% | Winrate Vị trí | 49,27% |
| #32 | Xếp hạng Winrate | #45 |
| 5,0% | Tỷ lệ Pick | 2,1% |
| 2,1 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 456 | Vàng mỗi Phút | 418 |
| 5,91 | Lính/Phút | 5,91 |
| 0,20 | Ward mỗi Phút | 0,19 |
| 750 | Sát thương mỗi Phút | 581 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Master Yi gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Volibear có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Volibear farm tốt hơn (40 vs 40) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,1 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























