Top Matchup

Poppy vs Jax

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Poppy

Poppy

Người Giữ Búa
Top
Poppy Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
50,48%

Tỉ lệ thắng Matchup

54,3%
Poppy vs Jax Thắng
45,7%
Jax vs Poppy Thắng
Jax

Jax

Bậc Thầy Vũ Khí
Top
Jax Top Tỉ lệ thắng Tổng thể
49,63%

Poppy vs Jax - Hướng dẫn đối đầu Top bản vá 15.24 (25.24)

Poppy Top vs Jax Top - Ai mạnh hơn?

Poppy Top có hiệu suất tốt khi gặp Jax (tỷ lệ thắng 54,3%) theo dữ liệu từ 535 trận. Người chơi Poppy có lợi thế trong cuộc đối đầu này.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Poppy Top vs Jax Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 58,6% trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Trong khi Poppy vẫn là lựa chọn đặc biệt (1,1% tỷ lệ chọn, thứ 47 trong 63 tướng Top), Jax thống trị meta đường trên hiện tại với 5,7% độ phổ biến. Thành thạo matchup này rất quan trọng cho người chơi Poppy - bạn sẽ gặp Jax trong đa số trận đấu. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier B+, nhưng Poppy giành lợi thế có ý nghĩa 54,3% vs 45,7%. Bộ skill Poppy synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối đa hóa lợi thế: Setup rune Quyền Năng Bất Diệt + Nện Khiên đạt 66,6% tỷ lệ thắng (20,5% độ phổ biến), trong khi build core Giáp Liệt Sĩ > Dây Chuyền Iron Solari > Giáp Gai với Giày Bạc (58,6% tỷ lệ thắng) giúp bạn snowball lợi thế thành chiến thắng chắc chắn trước 15 phút.

Thắng nhờ macro: Poppy giành matchup (54,28%) dù thua về CS (6,46 vs 7,03/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Poppy thống trị cả tỷ lệ thắng (54,3%) và damage output (731 vs 704/phút, thứ 2 trong Top). Chênh lệch 27 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Poppy dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (54,3%) và KDA (2,10 vs 1,60) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.

Poppy vs Jax - So sánh chỉ số Top

Poppy Top
Poppy Top
Đối đầu
Jax Top
Jax Top
B+TierB+
54,3%Winrate Matchup45,7%
50,48%Winrate Vị trí49,63%
#23Xếp hạng Winrate#40
1,1%Tỷ lệ Pick5,7%
2,1KDA Trung bình1,6
388Vàng mỗi Phút412
6,46Lính/Phút7,03
0,31Ward mỗi Phút0,33
731Sát thương mỗi Phút704

Cách đánh bại Jax khi chơi Poppy (Top)

Trận đấu Poppy vs Jax đường trên có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.

Poppy gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Jax có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.

Jax farm tốt hơn (16 vs 37) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA cao hơn (2,1 vs 1,6) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật Poppy Top chống lại Jax Top

Kiểm soát nhịp độ trận đấu, push advantage khi có cơ hội.

Poppy vs Jax: Top Lane Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
62,0% Tỉ lệ thắng94,5% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
62,0% Tỉ lệ thắng94,5% Tỉ lệ chọn

Poppy vs Jax: Top Lane Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Giáp Cốt
    Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

    Thời gian: 1.5 giây
    Hồi chiêu: 55 giây

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

    Tiếp Sức
    Tiếp Sức Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

    Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

    Tiếp Sức

    Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

    Secondary Path
    Pháp Thuật
    Dải Băng Năng Lượng
    Dải Băng Năng Lượng Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

    Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

    Hồi chiêu: 15 giây

    Dải Băng Năng Lượng

    Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

    Thiêu Rụi
    Thiêu Rụi Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

    Hồi chiêu: 10 giây

    Thiêu Rụi

    Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    60,6% Tỉ lệ thắng53,6% Tỉ lệ chọn

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Kiên Định
    Quyền Năng Bất Diệt
    Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Giáp Cốt
    Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

    Thời gian: 1.5 giây
    Hồi chiêu: 55 giây

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

    Lan Tràn
    Lan Tràn Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Lan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Hiện Diện Trí Tuệ
    Hiện Diện Trí Tuệ Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

    Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

    Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

    Hiện Diện Trí Tuệ

    Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

    Chốt Chặn Cuối Cùng
    Chốt Chặn Cuối Cùng Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

    Chốt Chặn Cuối Cùng

    Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

    Thích ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    +65 Máu
    +65 Máu +65 Máu

    +65 Máu

    +65 Máu

    66,6% Tỉ lệ thắng20,5% Tỉ lệ chọn

    Poppy vs Jax: Top Lane Build trang bị

    Build phổ biến nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    48,5% Tỉ lệ thắng41,0% Tỉ lệ chọn
    Giày phổ biến
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    52,3% Tỉ lệ thắng33,7% Tỉ lệ chọn
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    50,4% Tỉ lệ thắng31,9% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    50,9% Tỉ lệ thắng20,5% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Đai Thanh Thoát
    Đai Thanh Thoát (800 vàng) 200 Máu
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    ->
    Giáp Liệt Sĩ
    Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
    55 Giáp
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nhịp Độ Đáy Sâu
    Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
    Không Thể Nhấn Chìm
    Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
    Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tận Hiến
    Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    58,6% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    60,7% Tỉ lệ thắng12,2% Tỉ lệ chọn

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Nước Mắt Nữ Thần
    Nước Mắt Nữ Thần (400 vàng) 240 Năng Lượng
    Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
    Dùng Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng), tối đa 360.
    Ra Tay Tương Trợ
    Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    53,6% Tỉ lệ thắng1,1% Tỉ lệ chọn
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    52,3% Tỉ lệ thắng33,7% Tỉ lệ chọn
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    51,4% Tỉ lệ thắng1,4% Tỉ lệ chọn
    Giày Cộng Sinh
    Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
    Đột Biến Hư Không
    Biến Về được cường hóa.
    Cộng Sinh
    Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
    51,3% Tỉ lệ thắng6,6% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Đai Thanh Thoát
    Đai Thanh Thoát (800 vàng) 200 Máu
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    ->
    Giáp Liệt Sĩ
    Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
    55 Giáp
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nhịp Độ Đáy Sâu
    Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
    Không Thể Nhấn Chìm
    Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
    Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tận Hiến
    Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    58,6% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    60,7% Tỉ lệ thắng12,2% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác
    Găng Tay Băng Giá
    Găng Tay Băng Giá (2900 vàng) 300 Máu
    50 Giáp
    15 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Kiếm Phép
    Sau khi sử dụng Kỹ Năng, Đòn Đánh kế tiếp sẽ gây sát thương vật lý cộng thêmKhi Đánh Trúng và tạo ra một vùng đóng băng trong 2 giây, gây Làm Chậm.
    56,6% Tỉ lệ thắng7,6% Tỉ lệ chọn
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    59,7% Tỉ lệ thắng7,5% Tỉ lệ chọn
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    49,5% Tỉ lệ thắng6,8% Tỉ lệ chọn
    Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
    50 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nguồn Sống Bất Tận
    Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
    51,1% Tỉ lệ thắng5,9% Tỉ lệ chọn
    Giáp Thiên Nhiên
    Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
    55 Kháng Phép
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Vững Chãi
    Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
    45,8% Tỉ lệ thắng4,7% Tỉ lệ chọn
    Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
    80 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Chống Pháp Sư
    Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
    50,2% Tỉ lệ thắng4,5% Tỉ lệ chọn
    Giáo Thiên Ly
    Giáo Thiên Ly (3100 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
    400 Máu
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đòn Thánh Khiên
    Đòn Đánh đầu tiên lên tướng địch sẽ Chí Mạnghồi lại Máu.
    43,4% Tỉ lệ thắng3,2% Tỉ lệ chọn

    Poppy vs Jax: Top Lane Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Búa Chấn Động Poppy vung búa, gây sát thương và tạo ra một vùng làm chậm kẻ địch đồng thời phát nổ sau một thời gian.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Không Thể Lay Chuyển Poppy nhận thêm Giáp và Kháng Phép nội tại. Điểm thưởng tăng khi cô thấp Máu. Poppy có thể kích hoạt Không Thể Lay Chuyển để ngăn kẻ địch lướt xung quanh và nhận thêm Tốc độ Di chuyển.
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Xung Phong Poppy lao tới mục tiêu và đẩy hắn về phía sau. Nếu mục tiêu bị đẩy vào tường, hắn sẽ bị choáng.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Sứ Giả Phán Quyết Poppy dồn sức mạnh cho một phát búa đẩy bay kẻ địch đi xa.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    58,2% Tỉ lệ thắng43,4% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Búa Chấn Động Poppy vung búa, gây sát thương và tạo ra một vùng làm chậm kẻ địch đồng thời phát nổ sau một thời gian.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Không Thể Lay Chuyển Poppy nhận thêm Giáp và Kháng Phép nội tại. Điểm thưởng tăng khi cô thấp Máu. Poppy có thể kích hoạt Không Thể Lay Chuyển để ngăn kẻ địch lướt xung quanh và nhận thêm Tốc độ Di chuyển.
    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Xung Phong Poppy lao tới mục tiêu và đẩy hắn về phía sau. Nếu mục tiêu bị đẩy vào tường, hắn sẽ bị choáng.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Sứ Giả Phán Quyết Poppy dồn sức mạnh cho một phát búa đẩy bay kẻ địch đi xa.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
    93,9% Tỉ lệ thắng1,2% Tỉ lệ chọn

    Poppy mẹo:

    • Nếu khiên rơi gần tường, hãy cố tận dụng lợi thế đó với Xung Phong.
    • Sứ Giả Phán Quyết có thể tung ra ngay lập tức để đẩy lùi kẻ thù, giành ưu thế trong trận đấu tay đôi.

    Chơi đối đầu Jax

    • Try to engage him in short bursts instead of going toe-to-toe with him. Preventing him from attacking consecutively drastically lowers his damage output.
    • Jax can dodge all incoming attacks for a very short amount of time and stuns enemies in melee range when it ends. Wait to strike him until after his dodge is finished.