Senna Support có lợi thế trước Janna (tỷ lệ thắng 52,3%) trong 643 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Senna.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Senna Support vs Janna Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Đối đầu meta cân bằng: Senna (3,7%, thứ 19 trong 52 tướng Support) thường xuyên gặp Janna (3,6%, thứ 21). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Tối ưu cho ổn định: Bước Chân Thần Tốc kết hợp Hiện Diện Trí Tuệ (68,0% tỷ lệ thắng, 8,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Vọng Âm Helia > Bùa Nguyệt Thạch > Lõi Bình Minh với Giày Bạc mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Janna.
Thắng lane, yếu vision: Dù thắng matchup (52,28%), Senna thua về vision control (0,81 vs 0,97 ward/phút). Map coverage tốt hơn có thể mở khóa lợi thế team lớn hơn nữa. Ưu thế toàn diện: Senna thống trị cả tỷ lệ thắng (52,3%) và damage output (579 vs 299/phút, thứ 2 trong Support). Chênh lệch 280 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Senna giành matchup (52,3%) dù có KDA thấp hơn (2,70 vs 3,30). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Senna Support | Đối đầu | Janna Support |
|---|---|---|
| B | Tier | A+ |
| 52,3% | Winrate Matchup | 47,7% |
| 49,17% | Winrate Vị trí | 51,40% |
| #35 | Xếp hạng Winrate | #11 |
| 3,7% | Tỷ lệ Pick | 3,6% |
| 2,7 | KDA Trung bình | 3,3 |
| 327 | Vàng mỗi Phút | 302 |
| 0,81 | Ward mỗi Phút | 0,97 |
| 579 | Sát thương mỗi Phút | 299 |
Trận đấu Senna vs Janna support có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Senna gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Janna chủ yếu gây sát thương phép (77.81%) - cân nhắc build MR.
Janna kiểm soát vision tốt hơn (9 vs 42) - cẩn thận với ganks và picks. KDA thấp hơn (2,7 vs 3,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


























