Support Matchup

Senna vs Lux

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Senna

Senna

Người Cứu Chuộc
Support
Senna Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
49,17%

Tỉ lệ thắng Matchup

47,0%
Senna vs Lux Thắng
53,0%
Lux vs Senna Thắng
Lux

Lux

Tiểu Thư Ánh Sáng
Support
Lux Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,80%

Senna vs Lux - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Senna Support vs Lux Support - Ai mạnh hơn?

Senna Support chơi khó khăn khi gặp Lux (tỷ lệ thắng 47,0%) theo dữ liệu từ 810 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Senna.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Senna Support vs Lux Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Với 3,7% độ phổ biến, Senna liên tục đối mặt Lux - tướng thống trị meta (6,5%, thứ 9 trong 52 tướng Support). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Senna ổn định ở patch hiện tại. Cùng tier, khác hiệu quả: Dù có xếp hạng tier B tương đương, Senna gặp khó với chỉ 47,0% tỷ lệ thắng. Cơ chế Lux tỏ ra hiệu quả hơn trong confrontation cụ thể này. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Bước Chân Thần Tốc + Hiện Diện Trí Tuệ (50,2% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Lõi Bình Minh, và Giày Bạc nâng cơ hội từ 47,0% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Thâm hụt vision: Gặp khó cả matchup và vision control (0,81 vs 0,87 ward/phút) đòi hỏi defensive warding và coordination jungle chặt chẽ. Bị áp đảo toàn diện: Lux dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (53,0%) và damage (617 vs 579/phút). Senna phải tìm win condition thay thế qua macro play và team coordination. Chiến thắng về mặt tinh thần: Senna duy trì KDA tốt hơn (2,70, thứ 17 vs thứ 32 của Lux), nhưng thua matchup tổng thể. KDA cao mà không thắng cho thấy khó khăn chuyển lợi thế thành objective control.

Senna vs Lux - So sánh chỉ số Support

Senna Support
Senna Support
Đối đầu
Lux Support
Lux Support
BTierB
47,0%Winrate Matchup53,0%
49,17%Winrate Vị trí48,80%
#35Xếp hạng Winrate#43
3,7%Tỷ lệ Pick6,5%
2,7KDA Trung bình2,4
327Vàng mỗi Phút312
0,81Ward mỗi Phút0,87
579Sát thương mỗi Phút617

Cách đánh bại Lux khi chơi Senna (Support)

Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.

Senna gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Lux chủ yếu gây sát thương phép (88.97%) - cân nhắc build MR.

Lux kiểm soát vision tốt hơn (29 vs 42) - cẩn thận với ganks và picks. KDA cao hơn (2,7 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.

Chiến thuật Senna Support chống lại Lux Support

Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.

Senna vs Lux: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
47,7% Tỉ lệ thắng72,9% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
74,2% Tỉ lệ thắng0,7% Tỉ lệ chọn

Senna vs Lux: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc
Bước Chân Thần Tốc Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp của bạn được Tích Điện.

Đòn đánh Tích Điện hồi cho bạn 10 - 130 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) và tăng 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 1 giây.

Với Tướng Đánh Xa, hồi Máu chỉ còn 60% hiệu lực và Tốc Độ Di Chuyển chỉ còn 75% hiệu lực. Mọi hiệu ứng hồi máu từ lính chỉ còn 15% hiệu lực.

Bước Chân Thần Tốc

Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Kiên Định
Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tiếp Sức
Tiếp Sức Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

50,2% Tỉ lệ thắng46,5% Tỉ lệ chọn

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc
Bước Chân Thần Tốc Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp của bạn được Tích Điện.

Đòn đánh Tích Điện hồi cho bạn 10 - 130 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) và tăng 20% Tốc Độ Di Chuyển trong 1 giây.

Với Tướng Đánh Xa, hồi Máu chỉ còn 60% hiệu lực và Tốc Độ Di Chuyển chỉ còn 75% hiệu lực. Mọi hiệu ứng hồi máu từ lính chỉ còn 15% hiệu lực.

Bước Chân Thần Tốc

Tấn công và di chuyển sẽ tăng cộng dồn Tích Điện. Khi đạt 100 cộng dồn, đòn đánh kế tiếp …

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năng lượng hoặc 6 nội năng.

Tham gia hạ gục giúp hồi lại 15% năng lượng hoặc nội năng tối đa.

Hồi chiêu của hiệu ứng hồi phục khi gây sát thương: 8 giây

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Đốn Hạ
Đốn Hạ Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Secondary Path
Kiên Định
Giáp Cốt
Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tiếp Sức
Tiếp Sức Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

50,2% Tỉ lệ thắng46,5% Tỉ lệ chọn

Senna vs Lux: Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
48,6% Tỉ lệ thắng89,1% Tỉ lệ chọn
Giày phổ biến
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
47,4% Tỉ lệ thắng75,8% Tỉ lệ chọn
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

35,1% Tỉ lệ thắng9,9% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

39,6% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Búa Gỗ
Búa Gỗ (1100 vàng) 15 Sức Mạnh Công Kích
200 Máu

Cuồng Bạo
Đòn đánh cho thêm Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
->
Rìu Đen
Rìu Đen (3000 vàng) 40 Sức Mạnh Công Kích
400 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Nghiền Vụn
Gây sát thương vật lý lên tướng sẽ giảm Giáp của chúng đi 6% trong 6 giây. (cộng dồn 5 lần).
Tinh Thần
Gây sát thương vật lý sẽ cho 20 Tốc Độ Di Chuyển trong 2 giây.
Đại Bác Liên Thanh
Đại Bác Liên Thanh (2650 vàng) 35% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thiện Xạ
Đòn Đánh Tích Điện của bạn gây 40 sát thương phép cộng thêm và nhận thêm 35% Tầm Đánh.
Vô Cực Kiếm
Vô Cực Kiếm (3450 vàng) 65 Sức Mạnh Công Kích
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
40% Sát Thương Chí Mạng

60,2% Tỉ lệ thắng10,5% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Dao Điện Statikk
Dao Điện Statikk (2700 vàng) 45 Sức Mạnh Công Kích
30% Tốc Độ Đánh
4% Tốc Độ Di Chuyển

Phóng Điện
Đòn đánh sẽ bắn ra sét nảy khi trúng đích, gây sát thương phép, hồi lại sau vài giây.
Sốc Điện
Tham gia hạ gục trong vòng 3 giây sau khi gây sát thương lên mục tiêu sẽ đặt lại hồi chiêu của Phóng Điện.
49,4% Tỉ lệ thắng19,9% Tỉ lệ chọn

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
66,3% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
75,1% Tỉ lệ thắng1,3% Tỉ lệ chọn
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
47,4% Tỉ lệ thắng75,8% Tỉ lệ chọn
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

39,6% Tỉ lệ thắng4,1% Tỉ lệ chọn
Build cốt lõi
Gương Thần Bandle
Gương Thần Bandle (900 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Vọng Âm Helia
Vọng Âm Helia (2200 vàng) 35 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Lực Hút Tâm Linh
Gây sát thương lên tướng sẽ cho 1 Mảnh Hồn, tối đa 2 tích trữ.
Hồi Máu hoặc Tạo Lá Chắn cho một đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Mảnh Hồn để hồi Máu và gây sát thương phép lên tướng địch gần nhất với mỗi Mảnh Hồn.
Bùa Nguyệt Thạch
Bùa Nguyệt Thạch (2200 vàng) 25 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu
20 Điểm Hồi Kỹ Năng
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Ánh Sao Yêu Kiều
Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho một đồng minh sẽ truyền hiệu ứng sang một tướng đồng minh khác (trừ chính bản thân), giúp hồi máu bằng 30% hoặc tạo lá chắn bằng 35% lượng ban đầu.
Lõi Bình Minh
Lõi Bình Minh (2500 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Nhất Quang
Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn10 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.
98,7% Tỉ lệ thắng1,4% Tỉ lệ chọn
Build hoàn chỉnh
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
100,0% Tỉ lệ thắng5,0% Tỉ lệ chọn
Trang bị khác
Kiếm Âm U
Kiếm Âm U (2500 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tắt Đèn
Khi bạn ở gần Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch, làm lộ diện chúng trong 8 giây.
Phá Mắt
Đòn đánh của bạn gây thêm sát thương lên Mắt.
99,3% Tỉ lệ thắng5,1% Tỉ lệ chọn
Súng Hải Tặc
Súng Hải Tặc (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
10 Sát Lực
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Về Với Cát Bụi
Gây sát thương sẽ kết liễu tướng dưới ngưỡng 5% Máu.
Lợi Tức
Hạ gục tướng sẽ cho 25 vàng cộng thêm.
0,0% Tỉ lệ thắng5,0% Tỉ lệ chọn
Lời Nhắc Tử Vong
Lời Nhắc Tử Vong (3300 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
35% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương vật lý sẽ khiến tướng địch chịu 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
100,0% Tỉ lệ thắng5,0% Tỉ lệ chọn
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (3000 vàng) 50 Sức Mạnh Công Kích
15 Sát Lực
250 Máu

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
100,0% Tỉ lệ thắng5,0% Tỉ lệ chọn
Đao Chớp Navori
Đao Chớp Navori (2650 vàng) 40% Tốc Độ Đánh
25% Tỉ Lệ Chí Mạng
4% Tốc Độ Di Chuyển

Thăng Tiến Sức Mạnh
Đòn Đánh giảm thời gian hồi chiêu còn lại của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15%.
0,0% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn
Nỏ Thần Dominik
Nỏ Thần Dominik (3100 vàng) 35 Sức Mạnh Công Kích
40% Xuyên Giáp
25% Tỉ Lệ Chí Mạng

0,0% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn
Mũi Tên Yun Tal
Mũi Tên Yun Tal (3000 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
35% Tốc Độ Đánh
0% Tỉ Lệ Chí Mạng

Chí Mạng Tay Quen
Khi tung đòn đánh, nhận vĩnh viễn Tỉ Lệ Chí Mạng, tối đa 25%.
Chuyển Động Liên Hoàn
Khi tung đòn đánh lên tướng địch, nhận 30% Tốc Độ Đánh trong 6 giây (30 giây hồi chiêu).
Đòn đánh sẽ làm giảm hồi chiêu này đi 1 giây, tăng thành 2 giây nếu Chí Mạng.
0,0% Tỉ lệ thắng4,9% Tỉ lệ chọn

Senna vs Lux: Support Lên Skill

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Bóng Tối Xuyên Thấu Từ đôi nòng của Súng Thần Tích, Senna bắn ra một chùm ánh sáng và bóng tối kết hợp qua mục tiêu, hồi máu cho đồng minh và gây sát thương kẻ địch.
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
Ràng Buộc Senna tung ra làn sóng Sương Đen. Nếu trúng một kẻ địch, nó trói chân kẻ đó và mọi thứ xung quanh sau chốc lát.
W
W
W
W
W
E
E
Lời Nguyền Sương Đen Senna biến Sương Đen tích bên trong vũ khí thành cơn bão quanh mình, đón nhận bóng tối và trở thành một bóng ma của nó. Đồng minh bước vào vùng bão được ngụy trang và xuất hiện dưới dạng bóng ma. Bóng ma được tăng Tốc Độ Di Chuyển, không thể bị chọn làm mục tiêu, và che giấu danh tính.
E
E
E
E
E
R
R
Hắc Ám Soi Rọi Senna triệu tập đá thần tích của các Vệ Binh đã ngã xuống, biến khẩu súng của cô thành vầng hào quang của ánh sáng và bóng tối. Cô sẽ bắn một tia sáng đi khắp nơi, bảo vệ đồng minh và gây sát thương kẻ địch đứng ở trung tâm.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
44,9% Tỉ lệ thắng67,8% Tỉ lệ chọn

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
R
Q
Bóng Tối Xuyên Thấu Từ đôi nòng của Súng Thần Tích, Senna bắn ra một chùm ánh sáng và bóng tối kết hợp qua mục tiêu, hồi máu cho đồng minh và gây sát thương kẻ địch.
Q
Q
Q
Q
Q
R
W
Ràng Buộc Senna tung ra làn sóng Sương Đen. Nếu trúng một kẻ địch, nó trói chân kẻ đó và mọi thứ xung quanh sau chốc lát.
W
W
W
W
W
R
E
Lời Nguyền Sương Đen Senna biến Sương Đen tích bên trong vũ khí thành cơn bão quanh mình, đón nhận bóng tối và trở thành một bóng ma của nó. Đồng minh bước vào vùng bão được ngụy trang và xuất hiện dưới dạng bóng ma. Bóng ma được tăng Tốc Độ Di Chuyển, không thể bị chọn làm mục tiêu, và che giấu danh tính.
E
E
E
E
E
R
R
Hắc Ám Soi Rọi Senna triệu tập đá thần tích của các Vệ Binh đã ngã xuống, biến khẩu súng của cô thành vầng hào quang của ánh sáng và bóng tối. Cô sẽ bắn một tia sáng đi khắp nơi, bảo vệ đồng minh và gây sát thương kẻ địch đứng ở trung tâm.
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
68,9% Tỉ lệ thắng1,2% Tỉ lệ chọn

Chơi đối đầu Lux

  • Lux has powerful zone control abilities. Try to spread out and attack from different directions so she cannot lock down a specific area.
  • When retreating with low health, be prepared to dodge Lux's Final Spark, a red targeting beam fires prior to the main beam, so try to move to the side if possible.