Lux Splash Art
Lux

Lux Support

Tiểu Thư Ánh Sáng
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 49,4% | với vai trò Support 48,8%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 11,2% | với vai trò Support 6,5%
Tỉ lệ cấm: 4,8%
Đã phân tích: 87306 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support Mid ARAM

Lux Support Hướng dẫn

B Tier

Lux khó chơi ở Support với 48,8% tỷ lệ thắng (hạng 43 trong các tướng Support), so với 49,4% tổng thể. Cần kỹ năng cao để hiệu quả. Lux vẫn được ưa chuộng dù hiệu quả thấp với 11,2% tỷ lệ pick tổng thể và chỉ 6,5% ở Support khi bị ép ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 87306 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 58,0% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Pháp Sư, tiếp theo Súng Lục Luden, Quyền Trượng Bão Tố, và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Lux kiểm soát tầm nhìn yếu - 0,87 ward/phút (hạng 29 trong các support). Trung bình 2,4 KDA (hạng 32 trong các tướng Support). Có 4,8% tỷ lệ bị ban (vị trí 56). Lux gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc hiệu quả nhất gồm Đòn Phủ Đầu, Hoàn Tiền, Thuốc Thần Nhân Ba, Nhạc Nào Cũng Nhảy, (Cảm Hứng) và Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, (Pháp Thuật). Trong trận đấu, thứ tự lên max khuyến nghị là E > Q > W. Lux Support mạnh chống Alistar, Renata Glasc, Senna, và yếu trước Taric, Elise, và Milio.

Lux Vị trí

Lux
  • Support

    (Support - 58,0%) 50637 trận
  • Mid

    (Mid - 36,4%) 31779 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 29482 ARAM trận

Lux Support Thống kê

48,8%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
58,0%
Support (Tỉ lệ vị trí)
4,8%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
4,2
Hạ gục/Trận
7,0
Tử vong/Trận
12,4
Hỗ trợ/Trận
0,87
Mắt/Phút
1,61
Lính/Phút
312
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 5,6%
Phép thuật: 89,0%
Chuẩn: 5,39%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Lux Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
47,6% Tỉ lệ thắng 48,4% Tỉ lệ chọn24523 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
50,5% Tỉ lệ thắng 33,5% Tỉ lệ chọn16943 trận

Lux Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
48,7% Tỉ lệ thắng 87,1% Tỉ lệ chọn44085 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,3% Tỉ lệ thắng 78,3% Tỉ lệ chọn39623 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
48,5% Tỉ lệ thắng 10,3% Tỉ lệ chọn5195 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,1% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn430 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
51,3% Tỉ lệ thắng 13,3% Tỉ lệ chọn6725 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
49,0% Tỉ lệ thắng 26,4% Tỉ lệ chọn13353 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Lam Ngọc
Lam Ngọc (300 vàng) 300 Năng Lượng
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
57,9% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn157 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
51,1% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn430 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,3% Tỉ lệ thắng 78,3% Tỉ lệ chọn39623 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
49,3% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn127 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
57,4% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn1869 trận
Build hoàn chỉnh
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
55,5% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn6603 trận
Trang bị khác
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
50,5% Tỉ lệ thắng 12,5% Tỉ lệ chọn6345 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

48,6% Tỉ lệ thắng 9,0% Tỉ lệ chọn4532 trận
Kính Nhắm Ma Pháp
Kính Nhắm Ma Pháp (2700 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
25 Điểm Hồi Kỹ Năng

Bộc Phát
Gây sát thương Kỹ Năng lên tướng ở khoảng cách 600 hoặc xa hơn sẽ làm Lộ Diện chúng trong 6 giây.
Gây thêm 10% sát thương lên các kẻ địch bị Lộ Diện bởi trang bị này.
Tập Trung
Khi Bộc Phát được kích hoạt, làm Lộ Diện tất cả tướng địch khác trong phạm vi 1400 xung quanh chúng trong 3 giây.
42,2% Tỉ lệ thắng 6,4% Tỉ lệ chọn3251 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
43,1% Tỉ lệ thắng 6,1% Tỉ lệ chọn3084 trận
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
46,4% Tỉ lệ thắng 5,7% Tỉ lệ chọn2871 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
40,5% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn1555 trận
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
30% Xuyên Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Trở Lại Từ Cõi Chết
Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
42,4% Tỉ lệ thắng 2,0% Tỉ lệ chọn992 trận

Lux Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Áp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

48,0% Tỉ lệ thắng 54,2% Tỉ lệ chọn27440 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Đòn Phủ Đầu
Đòn Phủ Đầu

Đòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Hoàn Tiền
Hoàn Tiền

Hoàn Tiền

Nhận 6% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Thuốc Thần Nhân Ba
Thuốc Thần Nhân Ba

Thuốc Thần Nhân Ba

Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩ…

Nhạc Nào Cũng Nhảy
Nhạc Nào Cũng Nhảy

Nhạc Nào Cũng Nhảy

Với mỗi chỉ số khác nhau nhận được từ trang bị, nhận 1 cộng dồn Jack. Mỗi cộng …

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,5% Tỉ lệ thắng 1,5% Tỉ lệ chọn775 trận

Lux tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Lux Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
46,9% Tỉ lệ thắng 45,5% Tỉ lệ chọn23045 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
53,4% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn319 trận

Lux cốt truyện:

Luxanna Crownguard đến từ một vương quốc xa lạ, Demacia, nơi người đời coi khả năng ma thuật là nỗi sợ và nghi kỵ nó. Lo sợ bị phát hiện và lưu đày vì sở hữu khả năng điều khiển ánh sáng theo ý muốn, cô lớn lên trong nỗi lo lắng và buộc phải giữ bí mật về nó để bảo toàn vị thế của gia tộc. Tuy nhiên, sự lạc quan và yêu đời của Lux đã giúp cô nắm bắt được tài năng độc nhất này và bí mật sử dụng nó để phục vụ quê hương mình.

Lux mẹo:

  • Lux có khả năng điều khiển khu vực cục bộ. Hãy chặn đường tiến hoặc rút lui của kẻ địch bằng Quả Cầu Ánh Sáng.
  • Nếu bạn cảm thấy khó khăn tung chuẩn xác Lăng Kính Phòng Hộ, nên nhớ rằng nó còn quay trở lại sau khi đã bay đến tầm tối đa. Hãy đứng ở vị trí chính xác để đồng đội của bạn cũng được hưởng chiêu khi nó bay về.
  • Quả Cầu Ánh Sáng là một cách hiệu quả để kiểm tra những nơi khuất tầm nhìn. Bụi rậm là một vị trí thường cần kiểm tra để tránh bị tập kích.

Chơi đối đầu Lux

  • Lux có những khả năng ép góc khá mạnh. Hãy tản ra và tấn công từ những hướng khác nhau để tránh tình trạng bị cô ta dồn ép vào một khu vực nào đó.
  • Khi còn thấp máu, cẩn thận lưu ý để tránh chiêu Cầu Vồng Tối Thượng của Lux, một luồng sáng đỏ sẽ nhá lên trước khi chiêu gây sát thương, hãy cố tránh qua một bên nếu có thể.

Lux mô tả kỹ năng:

Chớp Lửa Soi Rọi
P
Chớp Lửa Soi Rọi (nội tại)
Các kỹ năng sát thương của Lux phủ năng lượng lên kẻ địch trong một vài giây. Đòn đánh kế tiếp của Lux đốt cháy năng lượng này, gây thêm sát thương (tùy theo cấp của Lux) lên mục tiêu.
Khóa Ánh Sáng
Q
Khóa Ánh Sáng (Q)
Lux phóng ra một quả cầu ánh sáng làm trói chân và gây sát thương tối đa 2 mục tiêu.
Lăng Kính Phòng Hộ
W
Lăng Kính Phòng Hộ (W)
Lux ném chiếc gậy phép của mình làm bẻ cong tia sáng quanh các đơn vị đồng minh chạm phải, bảo vệ họ khỏi sát thương nhận phải.
Quả Cầu Ánh Sáng
E
Quả Cầu Ánh Sáng (E)
Bắn một vòng xoáy năng lượng đến vị trí đã chọn, làm chậm kẻ địch cạnh bên. Lux có thể kích nổ gây sát thương tại vị trí đó.
Cầu Vồng Tối Thượng
R
Cầu Vồng Tối Thượng (R)
Sau khi tích tụ năng lượng, Lux bắn một dải sáng gây sát thương lên tất cả mục tiêu trong vùng ảnh hưởng. Ngoài ra tuyệt chiêu này còn kích hoạt nội tại của Lux và đặt lại thời gian bùa hại Chớp Lửa Soi Rọi trên mục tiêu.

Lux Skins and Splash Arts