Lux Support có lợi thế nhỏ khi đối đầu Vel'Koz (tỷ lệ thắng 51,0%) dựa trên 688 trận. Tình thế hơi nghiêng về Lux.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lux Support vs Vel'Koz Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 77,7% trong trận đấu này.
Lux thống trị meta (thứ 9 phổ biến nhất, 6,5% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Vel'Koz (2,9% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (55,2% tỷ lệ thắng, 55,7% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Quyền Trượng Bão Tố > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 77,7% tỷ lệ thắng chống Vel'Koz.
Thắng lane, yếu vision: Dù thắng matchup (50,97%), Lux thua về vision control (0,87 vs 0,88 ward/phút). Map coverage tốt hơn có thể mở khóa lợi thế team lớn hơn nữa. Chất lượng hơn số lượng: Lux thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (617 vs 858/phút), tỷ lệ thắng 51,0% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thống trị toàn diện: Lux dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,0%) và KDA (2,40 vs 2,20) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Lux Support | Đối đầu | Vel'Koz Support |
|---|---|---|
| B | Tier | A |
| 51,0% | Winrate Matchup | 49,0% |
| 48,80% | Winrate Vị trí | 51,05% |
| #43 | Xếp hạng Winrate | #15 |
| 6,5% | Tỷ lệ Pick | 2,9% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,2 |
| 312 | Vàng mỗi Phút | 343 |
| 0,87 | Ward mỗi Phút | 0,88 |
| 617 | Sát thương mỗi Phút | 858 |
Lux vs Vel'Koz support tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Lux gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Vel'Koz chủ yếu gây sát thương phép (72.69%) - cân nhắc build MR.
Vel'Koz kiểm soát vision tốt hơn (28 vs 29) - cẩn thận với ganks và picks. KDA cao hơn (2,4 vs 2,2) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18



























