Lux Support có lợi thế trước Swain (tỷ lệ thắng 51,9%) trong 580 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Lux.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lux Support vs Swain Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Lux thống trị meta (thứ 9 phổ biến nhất, 6,5% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Swain (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh hỗ trợ hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (60,3% tỷ lệ thắng, 1,3% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Quyền Trượng Bão Tố > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Swain.
Kiểm soát toàn map: Lux thống trị cả matchup và vision control (0,87 vs 0,72 ward/phút). 0,15 ward/phút thêm tạo lợi thế macro khổng lồ cho cả đội. Chất lượng hơn số lượng: Lux thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (617 vs 765/phút), tỷ lệ thắng 51,9% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Matchup dựa vào skill: KDA giống nhau (2,40) với 51,9% tỷ lệ thắng cho thấy macro play, team coordination và clutch moment quyết định kết quả nhiều hơn laning mechanic.
| Lux Support | Đối đầu | Swain Support |
|---|---|---|
| B | Tier | A |
| 51,9% | Winrate Matchup | 48,1% |
| 48,80% | Winrate Vị trí | 50,68% |
| #43 | Xếp hạng Winrate | #19 |
| 6,5% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 312 | Vàng mỗi Phút | 331 |
| 0,87 | Ward mỗi Phút | 0,72 |
| 617 | Sát thương mỗi Phút | 765 |
Lux vs Swain support tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Lux gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Swain chủ yếu gây sát thương phép (85.74%) - cân nhắc build MR.
Lux kiểm soát vision tốt (29 vs 51) - tận dụng để tạo picks và objectives.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Vận một đòn đánh cực mạnh lên trụ trong vòng 3 giây khi đứng trong bán kính 600…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+10% Bền Bỉ và Kháng Làm Chậm

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


























