Lux Support chơi khó khăn khi gặp Thresh (tỷ lệ thắng 48,1%) theo dữ liệu từ 2693 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Lux.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Lux Support vs Thresh Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 75,4% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Lux (6,5% tỷ lệ chọn, thứ 9 phổ biến nhất trong 52 tướng Support) đối đầu Thresh (12,0%, thứ 2). Hai ông lớn hỗ trợ này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (52,5% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Sách Chiêu Hồn Mejai, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,1% lên 75,4% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Lợi thế vision: Dù thua matchup trực tiếp, khả năng ward vượt trội Lux (0,87 ward/phút, thứ 29 trong support) có thể đảo ngược teamfight và objective theo hướng có lợi. Damage không bằng thắng: Lux output damage nhiều hơn (617 vs 376/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Thresh dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,9%) và KDA (2,70 vs 2,40, thứ 19 vs thứ 32). Người chơi Lux cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Lux Support | Đối đầu | Thresh Support |
|---|---|---|
| B | Tier | A |
| 48,1% | Winrate Matchup | 51,9% |
| 48,80% | Winrate Vị trí | 49,97% |
| #43 | Xếp hạng Winrate | #27 |
| 6,5% | Tỷ lệ Pick | 12,0% |
| 2,4 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 312 | Vàng mỗi Phút | 286 |
| 0,87 | Ward mỗi Phút | 0,83 |
| 617 | Sát thương mỗi Phút | 376 |
Trận đấu cân bằng giữa Lux và Thresh support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Lux gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Thresh chủ yếu gây sát thương phép (72.56%) - cân nhắc build MR.
Lux kiểm soát vision tốt (29 vs 39) - tận dụng để tạo picks và objectives. KDA thấp hơn (2,4 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cân bằng giữa aggressive và defensive play tùy theo tình huống game.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























