Swain Splash Art
Swain

Swain Support

Nguyên Soái Noxus
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 52,1% | với vai trò Support 50,7%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 7,3% | với vai trò Support 3,4%
Tỉ lệ cấm: 2,6%
Đã phân tích: 57933 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support Mid ADC Top ARAM

Swain Support Hướng dẫn

A Tier

Swain chơi trên trung bình ở Support với tỷ lệ thắng 50,7% (hạng 19 trong các tướng Support), so với 52,1% tỷ lệ thắng tổng thể. Lựa chọn ổn nếu thực hiện đúng. Swain giữ được độ phổ biến khá ổn với 7,3% tỷ lệ pick tổng thể và 3,4% tỷ lệ pick ở Support ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 57933 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 47,2% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Pháp Sư, rồi Trượng Pha Lê Rylai, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, và Đồng Hồ Cát Zhonya. Swain kiểm soát tầm nhìn yếu - 0,72 ward/phút (hạng 51 trong các support). Trung bình 2,4 KDA (hạng 29 trong các tướng Support). Có 2,6% tỷ lệ bị ban (vị trí 88). Swain gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Ngọc khuyến nghị: Chinh Phục, Hiện Diện Trí Tuệ, Huyền Thoại: Gia Tốc, Chốt Chặn Cuối Cùng, (Chuẩn Xác) + Kiểm Soát Điều Kiện, Lan Tràn, (Kiên Định). Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Swain Support mạnh chống Mel, Leona, Pantheon, và yếu trước Yuumi, Janna, và Nami.

Swain Vị trí

Swain
  • Support

    (Support - 47,2%) 27362 trận
  • Mid

    (Mid - 22,8%) 13197 trận
  • ADC

    (ADC - 16,6%) 9623 trận
  • Top

    (Top - 13,6%) 7862 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 18588 ARAM trận

Swain Support Thống kê

50,7%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
47,2%
Support (Tỉ lệ vị trí)
2,6%
Tỉ lệ cấm
0,0003
Ngũ sát/Trận
4,4
Hạ gục/Trận
7,2
Tử vong/Trận
13,1
Hỗ trợ/Trận
0,72
Mắt/Phút
1,52
Lính/Phút
331
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 7,5%
Phép thuật: 85,7%
Chuẩn: 6,78%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Swain Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
49,2% Tỉ lệ thắng 73,6% Tỉ lệ chọn20149 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Lá Chắn
Lá Chắn Nhận 1 Lá Chắn trong thoáng chốc.
53,4% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn107 trận

Swain Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
50,5% Tỉ lệ thắng 88,7% Tỉ lệ chọn24281 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

50,4% Tỉ lệ thắng 40,5% Tỉ lệ chọn11090 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
50,5% Tỉ lệ thắng 22,7% Tỉ lệ chọn6206 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,9% Tỉ lệ thắng 18,6% Tỉ lệ chọn5084 trận
Build cốt lõi
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
->
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
55,6% Tỉ lệ thắng 7,8% Tỉ lệ chọn2134 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
57,0% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn3549 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Lam Ngọc
Lam Ngọc (300 vàng) 300 Năng Lượng
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
56,6% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn27 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
56,8% Tỉ lệ thắng 4,8% Tỉ lệ chọn1300 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
52,7% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn897 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,9% Tỉ lệ thắng 18,6% Tỉ lệ chọn5084 trận
Build cốt lõi
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
->
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
50 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Nguồn Sống Bất Tận
Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
62,7% Tỉ lệ thắng 1,4% Tỉ lệ chọn380 trận
Build hoàn chỉnh
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
52,2% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn1032 trận
Trang bị khác
Áo Choàng Diệt Vong
Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Đau Đớn
Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
44,1% Tỉ lệ thắng 11,2% Tỉ lệ chọn3054 trận
Quyền Trượng Ác Thần
Quyền Trượng Ác Thần (3100 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tha Hóa Hư Không
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 8%. Ở mức sức mạnh tối đa, nhận thêm Hút Máu Toàn Phần.
Dung Hợp Hư Không
Chuyển hóa 2% Máu cộng thêm thành Sức Mạnh Phép Thuật.
42,1% Tỉ lệ thắng 7,6% Tỉ lệ chọn2085 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
43,7% Tỉ lệ thắng 6,0% Tỉ lệ chọn1644 trận
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
51,8% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn1333 trận
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
45 Giáp
45 Kháng Phép

Vỏ Bọc Hư Không
Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
43,6% Tỉ lệ thắng 4,2% Tỉ lệ chọn1141 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
47,6% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn1133 trận
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
52,2% Tỉ lệ thắng 3,8% Tỉ lệ chọn1032 trận

Swain Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Chuẩn Xác
Chinh Phục
Chinh Phục

Chinh Phục

Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong …

Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Huyền Thoại: Gia Tốc
Huyền Thoại: Gia Tốc

Huyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Chốt Chặn Cuối Cùng
Chốt Chặn Cuối Cùng

Chốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…

Secondary Path
Kiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện
Kiểm Soát Điều Kiện

Kiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

48,2% Tỉ lệ thắng 39,7% Tỉ lệ chọn10849 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Áp Đảo
Sốc Điện
Sốc Điện

Sốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Phát Bắn Đơn Giản
Phát Bắn Đơn Giản

Phát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,1% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn1229 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Swain Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
47,4% Tỉ lệ thắng 43,3% Tỉ lệ chọn11856 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
54,9% Tỉ lệ thắng 1,0% Tỉ lệ chọn263 trận

Swain cốt truyện:

Swain là Nguyên Soái của Noxus, một kẻ cai trị đầy mưu lược của một quốc gia không ngừng bành trướng sức mạnh. Dù bị đánh bại và chịu cảnh tàn tật trong chiến tranh Ionia, hắn vẫn giành quyền kiểm soát đế chế bằng sự quyết đoán đến tàn nhẫn. Giờ, Swain chỉ huy các chiến đội trên tiền tuyến, hành quân chống lại thứ hắc ám mà chỉ hắn thấy được. Trong vòng xoáy của hi sinh và bí mật, bí mật lớn nhất chính là nơi ẩn náu của kẻ thù thực sự.

Swain mẹo:

  • Nếu khó trói kẻ địch bằng Trói Buộc, thử ném nó vào đối thủ khi chúng ở gần lính, vụ nổ sẽ khiến chúng bất ngờ.
  • Khi đi đường, cố gắng để Bàn Tay Tử Thần xuyên qua mục tiêu để sát thương đối thủ đứng cách xa.
  • Tầm Nhìn Bá Chủ khó trúng ra phết, canh lúc kẻ địch phân tâm hoặc bị khống chế thì dễ dùng hơn.
  • Hóa Quỷ khiến Swain khó bị hạ gục nhưng lại dễ bị kéo giãn khoảng cách. Lên các trang bị làm chậm để tiện bám đuổi.

Chơi đối đầu Swain

  • Nội tại của Swain rất khỏe nếu bạn bị bất động. Cực kỳ cẩn thận nếu kẻ địch có hiệu ứng gây bất động.
  • Càng cơ động thì càng dễ khắc chế các kỹ năng của Swain.
  • Mua trang bị có Vết Thương Sâu sẽ khiến Swain dễ bị hạ gục hơn khi Hóa Quỷ.

Swain mô tả kỹ năng:

Bầy Quạ Tham Lam
P
Bầy Quạ Tham Lam (nội tại)
Bầy quạ của Swain thu thập Mảnh Hồn giúp hắn hồi máu và vĩnh viễn tăng Máu tối đa.
Bàn Tay Tử Thần
Q
Bàn Tay Tử Thần (Q)
Swain bắn ra các luồng năng lượng xuyên qua kẻ địch. Kẻ địch sẽ chịu thêm sát thương với mỗi luồng năng lượng trúng phải.
Tầm Nhìn Bá Chủ
W
Tầm Nhìn Bá Chủ (W)
Swain mở ra một con mắt quỷ, tạo nên một vùng nổ sau một thời gian. Vùng nổ gây sát thương và làm chậm kẻ địch. Tướng chịu thêm sát thương, bị lộ diện và cho Swain một Mảnh Hồn.
Trói Buộc
E
Trói Buộc (E)
Swain phóng ra một luồng ma thuật của quỷ. Luồng ma thuật sau đó sẽ trở ngược về phía Swain, và trói chân kẻ địch trúng chiêu. Swain có thể chọn kéo tất cả kẻ địch trúng chiêu lại gần mình. Kỹ năng này hồi nhanh hơn ở dạng Hóa Quỷ
Hóa Quỷ
R
Hóa Quỷ (R)
Swain biến hình thành một ác quỷ và hút máu của kẻ địch xung quanh. Swain có thể sử dụng Lửa Quỷ để phóng thích một đợt sóng lửa gây sát thương lên kẻ địch và làm chậm chúng. Dạng quỷ có thể kéo dài mãi mãi miễn là Swain có thể tiếp tục hút máu từ tướng địch.

Swain Skins and Splash Arts