Renata Glasc Splash Art
Renata Glasc

Renata Glasc Support

Bà Trùm Thành Zaun
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 50,5% | với vai trò Support 50,7%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 1,5% | với vai trò Support 1,5%
Tỉ lệ cấm: 0,3%
Đã phân tích: 11519 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support ARAM

Renata Glasc Support Hướng dẫn

A Tier

Renata Glasc chơi trên trung bình ở Support với tỷ lệ thắng 50,7% (hạng 18 trong các tướng Support), so với 50,5% tỷ lệ thắng tổng thể. Lựa chọn ổn nếu thực hiện đúng. Renata Glasc vẫn là lựa chọn thích hợp với 1,5% tỷ lệ pick tổng thể và 1,5% sử dụng ở Support ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 11519 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 99,2% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Khai Sáng Ionia, rồi Dây Chuyền Chuộc Tội, Dây Chuyền Iron Solari, và Vương Miện Shurelya. Renata Glasc kiểm soát tầm nhìn tốt - 0,98 ward/phút (hạng 6 trong các support). Trung bình 2,8 KDA (hạng 13 trong các tướng Support). Hiếm khi bị ban ở 0,3% (vị trí 169). Renata Glasc gây sát thương thật đáng kể, hiệu quả chống đối thủ tank. Setup ngọc chuẩn dùng Hộ Vệ, Nện Khiên, Giáp Cốt, Kiên Cường, từ Kiên Định và Giác Quan Thứ Sáu, Thợ Săn Tàn Nhẫn, từ Áp Đảo. Trong trận đấu, thứ tự lên max khuyến nghị là E > W > Q. Renata Glasc Support mạnh chống Rell, Neeko, Rakan, và yếu trước Soraka, Janna, và Milio.

Renata Glasc Vị trí

Renata Glasc
  • Support

    (Support - 99,2%) 11427 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 12072 ARAM trận

Renata Glasc Support Thống kê

50,7%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
99,2%
Support (Tỉ lệ vị trí)
0,3%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
1,7
Hạ gục/Trận
6,1
Tử vong/Trận
15,5
Hỗ trợ/Trận
0,98
Mắt/Phút
1,05
Lính/Phút
291
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 13,9%
Phép thuật: 58,4%
Chuẩn: 27,73%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Renata Glasc Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
50,2% Tỉ lệ thắng 63,7% Tỉ lệ chọn7290 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
50,8% Tỉ lệ thắng 18,6% Tỉ lệ chọn2132 trận

Renata Glasc Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
49,7% Tỉ lệ thắng 87,3% Tỉ lệ chọn9997 trận
Giày phổ biến
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
50,0% Tỉ lệ thắng 82,2% Tỉ lệ chọn9417 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
52,4% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn514 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
53,2% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn450 trận
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Chuộc Tội
Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

Phán Quyết
Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Vương Miện Shurelya
Vương Miện Shurelya (2200 vàng) 50 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
4% Tốc Độ Di Chuyển
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Lời Nói Truyền Lửa
Tăng cho các đồng minh ở gần 30% Tốc Độ Di Chuyển trong 4 giây.
61,7% Tỉ lệ thắng 6,8% Tỉ lệ chọn783 trận
Build hoàn chỉnh
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
65,5% Tỉ lệ thắng 14,4% Tỉ lệ chọn1646 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Giày
Giày (300 vàng) 25 Tốc Độ Di Chuyển
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
59,4% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn29 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
56,8% Tỉ lệ thắng 1,4% Tỉ lệ chọn156 trận
Giày Cuồng Nộ
Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
45 Tốc Độ Di Chuyển

54,2% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn27 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
53,2% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn450 trận
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Chuộc Tội
Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

Phán Quyết
Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
63,8% Tỉ lệ thắng 2,9% Tỉ lệ chọn328 trận
Build hoàn chỉnh
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
87,7% Tỉ lệ thắng 5,0% Tỉ lệ chọn577 trận
Trang bị khác
Lư Hương Sôi Sục
Lư Hương Sôi Sục (2200 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
4% Tốc Độ Di Chuyển

Cầu Nguyện
Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
65,3% Tỉ lệ thắng 12,5% Tỉ lệ chọn1434 trận
Chuông Bảo Hộ Mikael
Chuông Bảo Hộ Mikael (2300 vàng) 250 Máu
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
12% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Thanh Tẩy
Loại bỏ tất cả hiệu ứng khống chế (ngoại trừ Hất TungÁp Chế) khỏi một tướng đồng minh và hồi cho họ 100 - 250 Máu.
53,3% Tỉ lệ thắng 8,2% Tỉ lệ chọn943 trận
Trát Lệnh Đế Vương
Trát Lệnh Đế Vương (2250 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
20 Điểm Hồi Kỹ Năng
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Phối Hợp Ăn Ý (0 giây) với mỗi mục tiêu
Làm Chậm hoặc Làm Bất Động tướng địch sẽ đánh dấu chúng trong 5 giây. Sát thương từ tướng đồng minh sẽ kích nổ dấu ấn, gây sát thương phép tương đương 10% máu hiện tại.
82,3% Tỉ lệ thắng 6,8% Tỉ lệ chọn779 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
87,7% Tỉ lệ thắng 5,0% Tỉ lệ chọn577 trận
Vòng Sắt Cổ Tự
Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
80 Kháng Phép
100% Hồi Máu Cơ Bản

Chống Pháp Sư
Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
19,9% Tỉ lệ thắng 3,2% Tỉ lệ chọn363 trận
Lõi Bình Minh
Lõi Bình Minh (2500 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Nhất Quang
Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn10 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.
49,6% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn289 trận

Renata Glasc Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Hộ Vệ
Hộ Vệ

Hộ Vệ

Hộ Vệ đồng minh đứng cách bạn 350 đơn vị, và đồng minh bạn dùng phép lên trong 2.5 giây. …

Nện Khiên
Nện Khiên

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Kiên Cường
Kiên Cường

Kiên Cường

Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

Secondary Path
Áp Đảo
Giác Quan Thứ Sáu
Giác Quan Thứ Sáu

Giác Quan Thứ Sáu

Tự động cảm nhận một con mắt ở gần chưa bị phát hiện, đánh dấu nó cho toàn đội.…

Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn

Thợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,0% Tỉ lệ thắng 45,9% Tỉ lệ chọn5252 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Kiên Định
Hộ Vệ
Hộ Vệ

Hộ Vệ

Hộ Vệ đồng minh đứng cách bạn 350 đơn vị, và đồng minh bạn dùng phép lên trong 2.5 giây. …

Nện Khiên
Nện Khiên

Nện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tiếp Sức
Tiếp Sức

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Secondary Path
Cảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

52,3% Tỉ lệ thắng 22,9% Tỉ lệ chọn2622 trận

Renata Glasc tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Renata Glasc Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > W > Q
48,3% Tỉ lệ thắng 58,7% Tỉ lệ chọn6725 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > W > Q
61,9% Tỉ lệ thắng 0,8% Tỉ lệ chọn95 trận

Renata Glasc cốt truyện:

Renata Glasc trỗi dậy từ tro tàn của tuổi thơ, nơi chẳng còn gì ngoài cái tên của ả và những nghiên cứu sinh hóa cha mẹ để lại. Trong những thập kỷ sau đó, ả đã dần trở thành hóa chủ giàu có nhất thành Zaun, một doanh nhân nổi tiếng xây dựng quyền lực bằng cách trói buộc nhu cầu của những kẻ khác. Làm việc cho ả, và ngươi sẽ nhận được bổng lộc vô kể. Chống lại ả, và ngươi sẽ phải hối hận vì điều đó. Nhưng rồi ai thì cũng phải làm việc cho ả ta thôi.

Renata Glasc mẹo:

Chơi đối đầu Renata Glasc

Renata Glasc mô tả kỹ năng:

Cấp Vốn
P
Cấp Vốn (nội tại)
Đòn đánh của Renata gây thêm sát thương và đánh dấu mục tiêu. Đồng minh của Renata có thể gây sát thương lên mục tiêu đánh dấu để một lần nữa gây thêm sát thương.
Bắt Tay
Q
Bắt Tay (Q)
Renata bắn ra cánh tay máy, trói chân kẻ địch đầu tiên trúng chiêu, và có thể tái kích hoạt kỹ năng để ném kẻ địch về hướng chỉ định.
Cứu Cánh
W
Cứu Cánh (W)
Renata tăng sức mạnh cho một đồng minh, trì hoãn cái chết cho họ và có khả năng cứu sống họ nếu họ có được tham gia hạ gục.
Hỏa Lực Yểm Trợ
E
Hỏa Lực Yểm Trợ (E)
Renata bắn ra hai quả tên lửa hóa kỹ, tạo lá chắn cho đồng minh và gây sát thương đồng thời làm chậm kẻ địch trúng chiêu.
Hợp Chất Điên Loạn
R
Hợp Chất Điên Loạn (R)
Renata phát tán một đám mây hóa chất, khiến những kẻ địch trúng phải trở nên Cuồng Loạn.

Renata Glasc Skins and Splash Arts