Zyra Splash Art
Zyra

Zyra Support

Gai Nổi Loạn
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,2% | với vai trò Support 51,2%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 4,2% | với vai trò Support 3,3%
Tỉ lệ cấm: 3,5%
Đã phân tích: 26263 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support Jungle ARAM

Zyra Support Hướng dẫn

A+ Tier

Zyra ổn ở Support với 51,2% tỷ lệ thắng (hạng 13 trong các tướng Support), so với 51,2% tổng thể. Pick tốt nếu biết cách chơi. Zyra vẫn là lựa chọn thích hợp với 4,2% tỷ lệ pick tổng thể và 3,3% sử dụng ở Support ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 26263 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 78,7% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Pháp Sư, rồi Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, và Quỷ Thư Morello. Zyra kiểm soát tầm nhìn tốt - 0,99 ward/phút (hạng 4 trong các support). Trung bình 2,2 KDA (hạng 39 trong các tướng Support). Có 3,5% tỷ lệ bị ban (vị trí 67). Zyra gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Ngọc khuyến nghị: Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi, (Pháp Thuật) + Vị Máu, Thợ Săn Tàn Nhẫn, (Áp Đảo). Trong trận đấu, thứ tự lên max khuyến nghị là E > Q > W. Zyra Support mạnh chống Shaco, Morgana, Rell, và yếu trước Milio, Nami, và Vel'Koz.

Zyra Vị trí

Zyra
  • Support

    (Support - 78,7%) 20669 trận
  • Jungle

    (Jungle - 14,3%) 3763 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 15620 ARAM trận

Zyra Support Thống kê

51,2%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
78,7%
Support (Tỉ lệ vị trí)
3,5%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
3,3
Hạ gục/Trận
6,9
Tử vong/Trận
12,1
Hỗ trợ/Trận
0,99
Mắt/Phút
1,77
Lính/Phút
321
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 5,1%
Phép thuật: 89,3%
Chuẩn: 5,54%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Zyra Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
50,6% Tỉ lệ thắng 73,3% Tỉ lệ chọn15142 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
53,4% Tỉ lệ thắng 13,8% Tỉ lệ chọn2848 trận

Zyra Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
51,2% Tỉ lệ thắng 89,7% Tỉ lệ chọn18544 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

52,1% Tỉ lệ thắng 73,7% Tỉ lệ chọn15235 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
52,0% Tỉ lệ thắng 11,1% Tỉ lệ chọn2288 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
49,5% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn360 trận
Build cốt lõi
Tro Tàn Định Mệnh
Tro Tàn Định Mệnh (900 vàng) 30 Sức Mạnh Phép Thuật
Tàn Lửa
Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây.
Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.
->
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
55,9% Tỉ lệ thắng 11,5% Tỉ lệ chọn2371 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
54,5% Tỉ lệ thắng 18,1% Tỉ lệ chọn3741 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Giày
Giày (300 vàng) 25 Tốc Độ Di Chuyển
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
65,0% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn89 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

52,3% Tỉ lệ thắng 1,3% Tỉ lệ chọn273 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

52,1% Tỉ lệ thắng 73,7% Tỉ lệ chọn15235 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
52,0% Tỉ lệ thắng 11,1% Tỉ lệ chọn2288 trận
Build cốt lõi
Tro Tàn Định Mệnh
Tro Tàn Định Mệnh (900 vàng) 30 Sức Mạnh Phép Thuật
Tàn Lửa
Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây 15 sát thương phép cộng thêm trong 3 giây.
Gây thêm 45 sát thương phép lên quái.
->
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
Đuốc Lửa Đen
Đuốc Lửa Đen (2800 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ngọn Lửa Xui Rủi
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây.
Lửa Đen
Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
57,8% Tỉ lệ thắng 3,0% Tỉ lệ chọn618 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
54,5% Tỉ lệ thắng 18,1% Tỉ lệ chọn3741 trận
Trang bị khác
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
48,5% Tỉ lệ thắng 17,4% Tỉ lệ chọn3596 trận
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
53,9% Tỉ lệ thắng 15,1% Tỉ lệ chọn3119 trận
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
41,1% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn1013 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

33,5% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn1002 trận
Đuốc Lửa Đen
Đuốc Lửa Đen (2800 vàng) 80 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ngọn Lửa Xui Rủi
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây.
Lửa Đen
Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.
70,2% Tỉ lệ thắng 4,1% Tỉ lệ chọn841 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
22,2% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn754 trận
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
33,3% Tỉ lệ thắng 2,4% Tỉ lệ chọn502 trận

Zyra Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Áp Đảo
Vị Máu
Vị Máu

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thợ Săn Tàn Nhẫn
Thợ Săn Tàn Nhẫn

Thợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,1% Tỉ lệ thắng 49,9% Tỉ lệ chọn10320 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,2% Tỉ lệ thắng 6,8% Tỉ lệ chọn1405 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Zyra Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
51,5% Tỉ lệ thắng 33,3% Tỉ lệ chọn6887 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
53,5% Tỉ lệ thắng 1,7% Tỉ lệ chọn358 trận

Zyra cốt truyện:

Sinh ra từ một thảm họa ma thuật cổ xưa, Zyra là cơn thịnh nộ của tự nhiên thành hình - nửa người nửa thực vật, nhen nhóm những sự sống mới trên từng bước chân. Cô xem những kẻ phàm tục ở Valoran chỉ là con mồi cho đống hoạt giống của mình, và chẳng nghĩ gì khác ngoài việc tàn sát chúng với những chùm dây gai chết chóc. Dù ý định thực sự của cô chưa được tiết lộ, Zyra vẫn đi khắp thế giới, thỏa mãn những thôi thúc nguyên thủy nhất của mình là xâm chiếm và bóp nghẹt mọi sự sống khác khỏi nó.A

Zyra mẹo:

  • Rải hạt giống trên con đường bạn đã niệm phép giúp nó chiếm được những vị trí tốt nhất có thể.
  • Các hạt giống cung cấp một vùng tầm nhìn cho cả đội của bạn.
  • Zyra là một kẻ có khả năng tập kích cực mạnh — Hãy tìm các cơ hội để thiết lập những cái bẫy từ các hạt giống của bạn trong bụi rậm, rồi dụ kẻ địch vào đấy.

Chơi đối đầu Zyra

  • Dẫm lên hạt giống sẽ phá hủy nó. Nếu Zyra định tạo cây trong lúc bạn làm thế, hãy lùi lại ngay.
  • Áp sát Zyra nếu cô ta đặt cây cách mình quá xa.
  • Cây chịu sát thương cố định từ đòn đánh và hiệu ứng, cũng như mắt.
  • Chuyển giao tranh sang chỗ khác sẽ hủy đi công lao gieo hạt của Zyra.
  • Hạt do W đặt ra to hơn, có màu khác, và cho một ít tầm nhìn.

Zyra mô tả kỹ năng:

Khu Vườn Gai Góc
P
Khu Vườn Gai Góc (nội tại)
Hạt giống sinh ra quanh Zyra theo chu kỳ, nhanh hơn mỗi khi Zyra lên cấp. Zyra có thể dùng Bó Gai Chết Chóc hoặc Rễ Cây Trói Buộc gần hạt giống để giúp chúng trưởng thành chiến đấu cho Zyra.
Bó Gai Chết Chóc
Q
Bó Gai Chết Chóc (Q)
Zyra quẳng một bó gai vào vị trí đã chọn. Chỉ một lúc sau, nó sẽ phát nổ, bắn gai lên tất cả kẻ địch cạnh bên. Nếu niệm lên một hạt giống, Bó Gai Chết Chóc sẽ hóa thành Cây Phun Gai, bắn liên tục vào những kẻ địch từ xa.
Sum Sê
W
Sum Sê (W)
Zyra đặt một hạt giống tồn tại 60 giây. Dùng Bó Gai Chết Chóc và Rễ Cây Trói Buộc gần hạt giống sẽ biến chúng thành cây chiến đấu cho Zyra. Zyra có thể tích trữ nhiều hạt giống một lúc, và hạ gục kẻ địch giảm thời gian sạc lại của Sum Sê.
Rễ Cây Trói Buộc
E
Rễ Cây Trói Buộc (E)
Zyra phóng dây leo qua mặt đất để bắt giữ mục tiêu, gây sát thương phép và trói chân kẻ địch khi chúng đi qua. Nếu dùng chiêu gần hạt giống, Rễ Cây Trói Buộc biến thành Cây Quất Roi, có đòn đánh tầm xa làm chậm Tốc độ Di chuyển của địch.
Bụi Gai Kỳ Dị
R
Bụi Gai Kỳ Dị (R)
Zyra gọi ra một bụi cây kì dị tại vị trí đã chọn, gây sát thương lên những kẻ địch lúc nó bành trướng ra rồi hất tung những nạn nhân trúng chiêu đi. Cây bên trong vùng tác dụng trở nên cuồng nộ.

Zyra Skins and Splash Arts