Taric Splash Art
Taric

Taric Support

Tấm Khiên Valoran
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,7% | với vai trò Support 52,3%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 1,6% | với vai trò Support 1,5%
Tỉ lệ cấm: 0,4%
Đã phân tích: 12284 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Support ARAM

Taric Support Hướng dẫn

A+ Tier

Taric rất mạnh ở Support với 52,3% tỷ lệ thắng (hạng 3 trong các tướng Support), so với 51,7% tổng thể. Pick meta tốt cho rank. Taric ít được chú ý với 1,6% tỷ lệ pick tổng thể và 1,5% sử dụng ở Support ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 12284 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 92,4% thời gian. Build phổ biến nhất bắt đầu với Giày Thép Gai, rush Dây Chuyền Iron Solari, Băng Giáp, và Dây Chuyền Chuộc Tội. Taric kiểm soát tầm nhìn yếu - 0,77 ward/phút (hạng 49 trong các support). Trung bình 2,7 KDA (hạng 17 trong các tướng Support). Hiếm khi bị ban ở 0,4% (vị trí 162). Ngọc khuyến nghị: Nâng Cấp Băng Giá, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, Thấu Thị Vũ Trụ, (Cảm Hứng) + Kiểm Soát Điều Kiện, Tiếp Sức, (Kiên Định). Trong trận đấu, thứ tự lên max khuyến nghị là E > Q > W. Taric Support mạnh chống Lux, Pantheon, Nautilus, và yếu trước Morgana, Soraka, và Nami.

Taric Vị trí

Taric
  • Support

    (Support - 92,4%) 11353 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 4738 ARAM trận

Taric Support Thống kê

52,3%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
92,4%
Support (Tỉ lệ vị trí)
0,4%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
1,7
Hạ gục/Trận
6,5
Tử vong/Trận
15,9
Hỗ trợ/Trận
0,77
Mắt/Phút
1,22
Lính/Phút
290
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 30,5%
Phép thuật: 58,2%
Chuẩn: 11,30%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Taric Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
50,8% Tỉ lệ thắng 49,1% Tỉ lệ chọn5579 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Tốc Hành
Tốc Hành Nhận Tốc Độ Di Chuyển và khả năng đi xuyên mục tiêu trong thời gian tác dụng.
60,0% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn102 trận

Taric Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
51,7% Tỉ lệ thắng 84,6% Tỉ lệ chọn9608 trận
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51,9% Tỉ lệ thắng 41,4% Tỉ lệ chọn4694 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
54,2% Tỉ lệ thắng 21,4% Tỉ lệ chọn2430 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

51,8% Tỉ lệ thắng 19,1% Tỉ lệ chọn2170 trận
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Băng Giáp
Băng Giáp (2400 vàng) 550 Máu
500 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tuyệt
Nhận 0 Máu.
Dòng Chảy Năng Lượng (8 giây, tối đa 4 tích trữ)
Dùng Đòn Đánh và Kỹ Năng trúng đích sẽ cho 3 Năng Lượng tối đa (gấp đôi với tướng).
Biến đổi thành Băng Giáp Vĩnh Cửu khi đạt 360 Năng Lượng tối đa.
Dây Chuyền Chuộc Tội
Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

Phán Quyết
Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
61,7% Tỉ lệ thắng 15,9% Tỉ lệ chọn1807 trận
Build hoàn chỉnh
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
42,3% Tỉ lệ thắng 12,7% Tỉ lệ chọn1438 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
66,5% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn11 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
57,4% Tỉ lệ thắng 9,5% Tỉ lệ chọn1074 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
54,2% Tỉ lệ thắng 21,4% Tỉ lệ chọn2430 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
52,2% Tỉ lệ thắng 0,7% Tỉ lệ chọn84 trận
Build cốt lõi
Hỏa Ngọc
Hỏa Ngọc (800 vàng) 200 Máu
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

->
Dây Chuyền Iron Solari
Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
25 Giáp
25 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Tận Hiến
Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
Dây Chuyền Chuộc Tội
Dây Chuyền Chuộc Tội (2300 vàng) 200 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu

Phán Quyết
Hồi lại 200 - 400 Máu cho tướng đồng minh và gây sát thương chuẩn tương đương 10% Máu tối đa của tướng địch sau 2,5 giây.
Lời Thề Hiệp Sĩ
Lời Thề Hiệp Sĩ (2300 vàng) 200 Máu
40 Giáp
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hy Sinh
Khi ở gần đồng minh Xứng Đáng, chịu 12% sát thương họ nhận vào và hồi máu bằng 10% sát thương họ gây ra lên tướng.Thệ Ước (0 giây)
Chỉ định một đồng minh Xứng Đáng.
68,0% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn128 trận
Build hoàn chỉnh
Lư Hương Sôi Sục
Lư Hương Sôi Sục (2200 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
4% Tốc Độ Di Chuyển

Cầu Nguyện
Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
80,1% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn513 trận
Trang bị khác
Tim Băng
Tim Băng (2500 vàng) 75 Giáp
400 Năng Lượng
20 Điểm Hồi Kỹ Năng

Chiến Binh Mùa Đông
Giảm Tốc Độ Đánh của các tướng địch xung quanh đi 20%.
54,9% Tỉ lệ thắng 8,1% Tỉ lệ chọn924 trận
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
56,1% Tỉ lệ thắng 8,1% Tỉ lệ chọn921 trận
Lư Hương Sôi Sục
Lư Hương Sôi Sục (2200 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
10% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
125% Hồi Năng Lượng Cơ Bản
4% Tốc Độ Di Chuyển

Cầu Nguyện
Hồi máu hoặc tạo Lá Chắn cho đồng minh sẽ cường hóa cho cả hai trong 6 giây, giúp đòn đánh được tăng 25% Tốc Độ Đánh20 sát thương phép Khi Đánh Trúng.
80,1% Tỉ lệ thắng 4,5% Tỉ lệ chọn513 trận
Khiên Băng Randuin
Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
75 Giáp

Kháng Chí Mạng
Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
Khiêm Nhường
Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
49,1% Tỉ lệ thắng 3,7% Tỉ lệ chọn417 trận
Lõi Bình Minh
Lõi Bình Minh (2500 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
16% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu
100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản

Nhất Quang
Tăng 2% Sức Mạnh Hồi Máu & Tạo Lá Chắn10 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi 100% Hồi Năng Lượng Cơ Bản.
65,4% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn310 trận
Mặt Nạ Vực Thẳm
Mặt Nạ Vực Thẳm (2650 vàng) 350 Máu
45 Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Hủy Hoại
Tướng địch xung quanh sẽ chịu thêm 12% sát thương phép.
33,4% Tỉ lệ thắng 2,7% Tỉ lệ chọn308 trận

Taric Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Nâng Cấp Băng Giá
Nâng Cấp Băng Giá

Nâng Cấp Băng Giá

Làm bất động tướng địch sẽ tạo ra 3 vệt băng kéo dài từ mục tiêu đến chỗ bản thân và các …

Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Secondary Path
Kiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện
Kiểm Soát Điều Kiện

Kiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Tiếp Sức
Tiếp Sức

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,5% Tỉ lệ thắng 52,7% Tỉ lệ chọn5982 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Cảm Hứng
Nâng Cấp Băng Giá
Nâng Cấp Băng Giá

Nâng Cấp Băng Giá

Làm bất động tướng địch sẽ tạo ra 3 vệt băng kéo dài từ mục tiêu đến chỗ bản thân và các …

Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thấu Thị Vũ Trụ
Thấu Thị Vũ Trụ

Thấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Secondary Path
Kiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện
Kiểm Soát Điều Kiện

Kiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Tiếp Sức
Tiếp Sức

Tiếp Sức

Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

53,5% Tỉ lệ thắng 52,7% Tỉ lệ chọn5982 trận

Taric tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Taric Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > Q > W
47,4% Tỉ lệ thắng 31,4% Tỉ lệ chọn3565 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: E > W > Q
62,5% Tỉ lệ thắng 2,6% Tỉ lệ chọn297 trận

Taric cốt truyện:

Taric là Thượng Nhân Bảo Hộ, sử dụng sức mạnh khó tin của mình để gìn giữ cho cuộc sống, tình yêu và cái đẹp ở Runeterra. Hổ thẹn sau một lần xao lãng trách nhiệm và bị trục xuất khỏi quê nhà Demacia, Taric leo lên Núi Targon để tìm kiếm sự chuộc tội. Tại đây, anh khám phá ra tiếng gọi từ những vì sao trên bầu trời cao vời vợi kia. Mang trong mình quyền năng của Targon cổ đại, Tấm Khiên Valoran giờ là một cảnh binh miệt mài chống lại sự thối nát xảo quyệt của Hư Không.

Taric mẹo:

  • Hồi chiêu nội tại của Can Đảm khiến các trang bị Giảm Hồi chiêu như Tim Băng, Găng Tay Băng Giá, và Giáp Tâm Linh cực kỳ hữu dụng với Taric.
  • Dùng Ánh Sáng Tinh Tú với điểm cộng dồn thấp sẽ khiến hiệu năng của hồi máu giảm, nhưng tăng lượng sát thương của Taric với Can Đảm.
  • Thay vì giữ Vũ Trụ Rạng Ngời vào lúc cuối và khiến đồng đội có nguy cơ bị hạ trong thời gian trễ, sẽ có lợi hơn khi dùng nó ngay khi giao tranh chắc chắn sẽ nổ ra.

Chơi đối đầu Taric

  • Chiêu cuối của Taric, Vũ Trụ Rạng Ngời, có thời gian chờ lâu trước khi hiệu lực. Cố gắng đánh giá thật nhanh xem nên rút lui hay cố gắng hạ gục đồng minh của anh ta trong lúc đó.
  • Taric giảm hồi chiêu các kỹ năng cơ bản bằng đòn đánh thường với Can Đảm. Cố gắng thả diều anh ta trong giao tranh và cấu rỉa khi anh ta lại gần đợt lính ở đường.

Taric mô tả kỹ năng:

Can Đảm
P
Can Đảm (nội tại)
Dùng kỹ năng cường hóa 2 đòn đánh kế tiếp của Taric, gây thêm sát thương phép, giảm hồi chiêu kỹ năng, và đánh liên tiếp.
Ánh Sáng Tinh Tú
Q
Ánh Sáng Tinh Tú (Q)
Hồi máu cho các tướng đồng minh dựa trên số tích trữ. Đòn đánh cường hóa của Can Đảm cho một tích trữ Ánh Sáng Tinh Tú
Pháo Đài Kiên Cố
W
Pháo Đài Kiên Cố (W)
Nội tại tăng Giáp của Taric và tướng đồng minh có Pháo Đài.

Kích hoạt sẽ tạo lá chắn cho đồng minh và đặt Pháo Đài lên họ chừng nào họ còn đứng gần Taric. Kỹ năng của Taric cũng có thể dùng từ đồng minh có Pháo Đài.
Chói Lóa
E
Chói Lóa (E)
Taric gọi ra luồng sáng tinh tú. Sau khi chờ một thời gian, nó sẽ gây sát thương phép và làm choáng kẻ địch.
Vũ Trụ Rạng Ngời
R
Vũ Trụ Rạng Ngời (R)
Sau thời gian chờ, Taric rót năng lượng vũ trụ vào tướng đồng minh xung quanh, giúp họ miễn nhiễm sát thương trong chốc lát.

Taric Skins and Splash Arts