Syndra Mid gặp khó khăn khi đối đầu Twisted Fate (tỷ lệ thắng 48,6%) trong 864 trận đã phân tích. Matchup này có thể thử thách đối với Syndra.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Syndra Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 63,9% trong trận đấu này.
Syndra thống trị meta (thứ 6 phổ biến nhất, 6,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Twisted Fate (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Syndra có xếp hạng tier cao hơn, Twisted Fate thắng 51,4% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Twisted Fate đặc biệt counter phong cách chơi Syndra, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Thiên Thạch Bí Ẩn + Dải Băng Năng Lượng (71,9% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Súng Lục Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 48,6% lên 63,9% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Farm để comeback: Khả năng farm vượt trội Syndra (7,19 vs 7,06/phút, thứ 12 trong Mid) mở ra con đường trở lại. Tập trung CS an toàn và tận dụng lợi thế tự nhiên 0,13 CS/phút. Damage không bằng thắng: Syndra output damage nhiều hơn (860 vs 697/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Twisted Fate dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,4%) và KDA (2,40 vs 2,20, thứ 19 vs thứ 37). Người chơi Syndra cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Syndra Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| A+ | Tier | A |
| 48,6% | Winrate Matchup | 51,4% |
| 50,90% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #24 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 6,8% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 424 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 7,19 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 860 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Trận đấu cân bằng giữa Syndra và Twisted Fate mid. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.
Syndra gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Syndra (12 vs 16) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,2 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























