Syndra Mid có lợi thế trước Ahri (tỷ lệ thắng 51,9%) trong 1854 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Syndra.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Syndra Mid vs Ahri Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 64,2% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Syndra (6,8% tỷ lệ chọn, thứ 6 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) đối đầu Ahri (8,9%, thứ 1). Hai ông lớn đường giữa này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (66,7% tỷ lệ thắng, 6,7% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Quyền Trượng Bão Tố > Đồng Hồ Cát Zhonya với Giày Pháp Sư mang lại 64,2% tỷ lệ thắng chống Ahri.
Thống trị lane: Syndra không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,19/phút vs 5,88 của Ahri). Lợi thế 1,31 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Syndra thống trị cả tỷ lệ thắng (51,9%) và damage output (860 vs 777/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 83 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Syndra giành matchup (51,9%) dù có KDA thấp hơn (2,20 vs 2,50). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Syndra Mid | Đối đầu | Ahri Mid |
|---|---|---|
| A+ | Tier | S |
| 51,9% | Winrate Matchup | 48,1% |
| 50,90% | Winrate Vị trí | 51,47% |
| #24 | Xếp hạng Winrate | #16 |
| 6,8% | Tỷ lệ Pick | 8,9% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,5 |
| 424 | Vàng mỗi Phút | 401 |
| 7,19 | Lính/Phút | 5,88 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,37 |
| 860 | Sát thương mỗi Phút | 777 |
Syndra vs Ahri mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Syndra gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Ahri có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Lợi thế farm của Syndra (12 vs 51) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,2 vs 2,5) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























