Ahri Splash Art
Ahri

Ahri Mid

Hồ Ly Chín Đuôi
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 49,3% | với vai trò Mid 49,4%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 8,7% | với vai trò Mid 8,4%
Tỉ lệ cấm: 2,9%
Đã phân tích: 47716 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.17 (25.17)
Mid ARAM

Ahri Mid Hướng dẫn

B Tier

Ahri chơi được ở Mid với 49,4% tỷ lệ thắng (hạng 49 trong các tướng Mid), so với 49,3% tổng thể. Cần nền tảng tốt nhưng hiệu quả. Ahri có sức ảnh hưởng mạnh trong meta với 8,7% tỷ lệ pick tổng thể và ổn định 8,4% ở Mid ở Plat+ patch 15.17 (25.17)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 47716 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 95,6% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Pháp Sư, tiếp theo Hỏa Khuẩn, Ngọn Lửa Hắc Hóa, và Đồng Hồ Cát Zhonya. Ahri farm yếu - 6,23 CS/phút (hạng 40 trong các tướng Mid) và kiếm 396 vàng mỗi phút. Trung bình 2,5 KDA (hạng 13 trong các tướng Mid). Có 2,9% tỷ lệ bị ban (vị trí 86). Ahri gây sát thương thật đáng kể, hiệu quả chống đối thủ tank. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Sốc Điện, Vị Máu, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng, cho Áp Đảo chính và Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, cho Pháp Thuật phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E. Ahri Mid mạnh chống Anivia, Yone, Azir, và yếu trước Naafiri, Ziggs, và Ekko.

Ahri Vị trí

Ahri
  • Mid

    (Mid - 95,6%) 45602 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 49842 ARAM trận

Ahri Mid Thống kê

49,4%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
95,6%
Mid (Tỉ lệ vị trí)
2,9%
Tỉ lệ cấm
0,0010
Ngũ sát/Trận
5,7
Hạ gục/Trận
5,2
Tử vong/Trận
7,4
Hỗ trợ/Trận
0,37
Mắt/Phút
6,23
Lính/Phút
396
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 7,6%
Phép thuật: 69,6%
Chuẩn: 22,76%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Ahri Mid

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
48,3% Tỉ lệ thắng 81,4% Tỉ lệ chọn37102 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Thanh Tẩy
Thanh Tẩy Loại bỏ mọi khống chế (trừ áp chế và hất tung) và bùa hại từ phép bổ trợ tác dụng lên tướng bạn và tăng Kháng Hiệu Ứng.
Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
54,4% Tỉ lệ thắng 0,1% Tỉ lệ chọn55 trận

Ahri Mid Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Nhẫn Doran
Nhẫn Doran (400 vàng) 18 Sức Mạnh Phép Thuật
90 Máu

Phục Hồi
Hồi lại 1.25 Năng Lượng mỗi giây. Nếu bạn không thể nhận Năng Lượng, thay vào đó hồi 0.55 Máu.
Giúp Một Tay
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
48,4% Tỉ lệ thắng 97,8% Tỉ lệ chọn44594 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

49,1% Tỉ lệ thắng 63,7% Tỉ lệ chọn29067 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,8% Tỉ lệ thắng 23,5% Tỉ lệ chọn10712 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

48,7% Tỉ lệ thắng 7,3% Tỉ lệ chọn3315 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
51,4% Tỉ lệ thắng 11,6% Tỉ lệ chọn5304 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
59,1% Tỉ lệ thắng 20,4% Tỉ lệ chọn9280 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Nhẫn Doran
Nhẫn Doran (400 vàng) 18 Sức Mạnh Phép Thuật
90 Máu

Phục Hồi
Hồi lại 1.25 Năng Lượng mỗi giây. Nếu bạn không thể nhận Năng Lượng, thay vào đó hồi 0.55 Máu.
Giúp Một Tay
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
53,2% Tỉ lệ thắng 0,4% Tỉ lệ chọn164 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
56,5% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn150 trận
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
51,8% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn264 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,8% Tỉ lệ thắng 23,5% Tỉ lệ chọn10712 trận
Build cốt lõi
Bí Chương Thất Truyền
Bí Chương Thất Truyền (1200 vàng) 40 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Sáng
Khi tăng cấp, hồi lại 20% Năng Lượng tối đa trong 3 giây.
->
Súng Lục Luden
Súng Lục Luden (2850 vàng) 100 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
10 Điểm Hồi Kỹ Năng

Khai Hỏa
Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ khai hỏa 6 Tích Trữ Đạn, gây sát thương phép cộng thêm lên mục tiêu và các kẻ địch gần bên. Mỗi Tích Trữ Đạn còn lại khai hỏa lên mục tiêu chính, gây 20% sát thương.
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
60,1% Tỉ lệ thắng 1,9% Tỉ lệ chọn880 trận
Build hoàn chỉnh
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100 Máu

Vinh Quang
Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh.
Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.
66,3% Tỉ lệ thắng 6,7% Tỉ lệ chọn3033 trận
Trang bị khác
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

49,4% Tỉ lệ thắng 12,5% Tỉ lệ chọn5677 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
56,4% Tỉ lệ thắng 7,2% Tỉ lệ chọn3302 trận
Sách Chiêu Hồn Mejai
Sách Chiêu Hồn Mejai (1500 vàng) 20 Sức Mạnh Phép Thuật
100 Máu

Vinh Quang
Tham gia hạ gục sẽ cho điểm Vinh Quang, tối đa 25 cộng dồn. 10 Vinh Quang sẽ mất khi hy sinh.
Nhận 5 Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi điểm Vinh Quang10% Tốc Độ Di Chuyển khi ở 10 cộng dồn Vinh Quang trở lên.
66,3% Tỉ lệ thắng 6,7% Tỉ lệ chọn3033 trận
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
52,8% Tỉ lệ thắng 5,1% Tỉ lệ chọn2303 trận
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
52,7% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn2234 trận
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
50,2% Tỉ lệ thắng 4,4% Tỉ lệ chọn2011 trận
Hoa Tử Linh
Hoa Tử Linh (2850 vàng) 60 Sức Mạnh Phép Thuật
30% Xuyên Kháng Phép
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Trở Lại Từ Cõi Chết
Khi tướng địch bị tiêu diệt trong vòng 3 giây kể từ nhận sát thương từ bạn, một vùng hào quang lan tỏa từ xác của chúng và giúp hồi Máu.
56,4% Tỉ lệ thắng 3,9% Tỉ lệ chọn1778 trận

Ahri Mid Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Áp Đảo
Sốc Điện
Sốc Điện

Sốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Vị Máu
Vị Máu

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Pháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Thăng Tiến Sức Mạnh
Thăng Tiến Sức Mạnh

Thăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,2% Tỉ lệ thắng 75,2% Tỉ lệ chọn34270 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Áp Đảo
Sốc Điện
Sốc Điện

Sốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Vị Máu
Vị Máu

Vị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Ký Ức Kinh Hoàng
Ký Ức Kinh Hoàng

Ký Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Thợ Săn Tối Thượng
Thợ Săn Tối Thượng

Thợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Secondary Path
Kiên Định
Giáp Cốt
Giáp Cốt

Giáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Lan Tràn
Lan Tràn

Lan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Thích ứng
Tốc Độ Đánh
Tốc Độ Đánh

Tốc Độ Đánh

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

51,7% Tỉ lệ thắng 4,3% Tỉ lệ chọn1975 trận

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Ahri Mid

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
47,6% Tỉ lệ thắng 45,2% Tỉ lệ chọn20598 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > E > W
53,6% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn1423 trận

Ahri cốt truyện:

Sinh ra với kết nối ma thuật cõi linh giới, Ahri là một vastaya cáo tinh với khả năng thao túng cảm xúc của con mồi và hấp thụ tinh hoa từ chúng—nhận được một phần ký ức và trí tuệ từ mỗi linh hồn mà cô nàng hấp thụ. Từng là một kẻ săn mồi mạnh mẽ và bướng bỉnh, giờ đây Ahri ngao du khắp thế giới để tìm kiếm manh mối về tổ tiên của mình cũng như thay thế những ký ức bị đánh cắp bởi chính ký ức của bản thân cô.

Ahri mẹo:

  • Sử dụng Hôn Gió để làm mở màn chuỗi kết hợp kĩ năng, nó sẽ khiến Quả Cầu Ma Thuật và Lửa Hồ Ly dễ trúng đích hơn.
  • Mở đầu cuộc chiến bằng Hôn Gió, rồi truy đuổi nếu cần với Phi Hồ.
  • Phi Hồ tương tác cực tốt với các kĩ năng của Ahri, dọn đường cho Hôn Gió, nhân đôi Quả Cầu Ma Thuật, cũng như rút ngắn khoảng cách để tận dụng Lửa Hồ Ly.

Chơi đối đầu Ahri

  • Khả năng sống sót của Ahri sẽ giảm đi nếu chiêu cuối Phi Hồ đang trong thời gian hồi.
  • Hãy nấp sau lính để tránh khỏi Hôn Gió dễ hơn, việc này sẽ giảm thiểu lượng sát thương Ahri có thể gây ra.

Ahri mô tả kỹ năng:

Hút Hồn
P
Hút Hồn (nội tại)
Sau khi hạ 9 lính hoặc quái, Ahri sẽ được hồi máu.
Khi tham gia hạ gục tướng, Ahri sẽ được hồi máu nhiều hơn.
Quả Cầu Ma Thuật
Q
Quả Cầu Ma Thuật (Q)
Ahri phóng ra và thu lại quả cầu ma thuật của mình, gây sát thương phép trên đường phóng đi và sát thương chuẩn trên đường thu về.
Lửa Hồ Ly
W
Lửa Hồ Ly (W)
Ahri nhận thêm Tốc độ Di chuyển và triệu hồi ra ba ngọn lửa hồ ly, tự động khóa mục tiêu và tấn công những kẻ địch ở gần.
Hôn Gió
E
Hôn Gió (E)
Ahri hôn gió, gây sát thương và mê hoặc kẻ địch đầu tiên trúng chiêu, ngay lập tức ngắt quãng kỹ năng di chuyển và khiến chúng bước về phía cô một cách vô hại.
Phi Hồ
R
Phi Hồ (R)
Ahri lướt đi và bắn ra những tia sét linh hồn, gây sát thương lên kẻ địch xung quanh. Phi Hồ có thể được sử dụng tối đa ba lần trước khi hồi chiêu, và nhận được thêm một lần tái sử dụng với mỗi mạng tham gia hạ gục tướng địch.

Ahri Skins and Splash Arts