Ahri Mid có lợi thế trước Swain (tỷ lệ thắng 51,5%) trong 567 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Ahri.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Ahri Mid vs Swain Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 56,0% trong trận đấu này.
Trụ cột meta Ahri (8,9% tỷ lệ chọn, thứ 1 phổ biến nhất trong 58 tướng Mid) hiếm gặp Swain ngoài meta (1,7% tỷ lệ chọn). Tuy nhiên, ngay cả pick không phổ biến cũng có thể gây bất ngờ cho người chơi thiếu chuẩn bị, nên kiến thức cơ bản về matchup vẫn có giá trị bảo vệ. Cùng tier, khác kết quả: Cả hai tướng đều ở tier S, nhưng Ahri giành lợi thế có ý nghĩa 51,5% vs 48,5%. Bộ skill Ahri synergy tốt hơn trong cuộc đối đầu trực tiếp này. Tối ưu cho ổn định: Sốc Điện kết hợp Vị Máu (49,9% tỷ lệ thắng, 74,5% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Hỏa Khuẩn > Mặt Nạ Đọa Đày Liandry > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 56,0% tỷ lệ thắng chống Swain.
Thắng nhờ macro: Ahri giành matchup (51,51%) dù thua về CS (5,88 vs 6,85/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Chất lượng hơn số lượng: Ahri thắng nhờ smart play hơn là raw damage - dù DPS thấp hơn (777 vs 798/phút), tỷ lệ thắng 51,5% cho thấy utility, positioning và teamfight impact vượt trội. Thắng không đẹp: Ahri giành matchup (51,5%) dù có KDA thấp hơn (2,50 vs 2,60). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
Ahri vs Swain mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Ahri gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Swain chủ yếu gây sát thương phép (91.84%) - cân nhắc build MR.
Swain farm tốt hơn (21 vs 51) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,5 vs 2,6) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Trận đấu skill-based - focus mechanics và decision making để tạo ra khác biệt.






Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























