Syndra Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Anivia (tỷ lệ thắng 51,5%) dựa trên 499 trận. Tình thế hơi nghiêng về Syndra.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Syndra Mid vs Anivia Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.
Syndra thống trị meta (thứ 6 phổ biến nhất, 6,8% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Anivia (2,9% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (57,0% tỷ lệ thắng, 4,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Đuốc Lửa Đen > Động Cơ Vũ Trụ > Ngọn Lửa Hắc Hóa với Giày Pháp Sư mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Anivia.
Giai đoạn lane cân bằng: Farming giống nhau (7,19 CS/phút) chuyển focus sang trading pattern, wave management và recall timing như yếu tố quyết định. Ưu thế toàn diện: Syndra thống trị cả tỷ lệ thắng (51,5%) và damage output (860 vs 686/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 174 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Syndra giành matchup (51,5%) dù có KDA thấp hơn (2,20 vs 2,70). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Syndra Mid | Đối đầu | Anivia Mid |
|---|---|---|
| A+ | Tier | S |
| 51,5% | Winrate Matchup | 48,5% |
| 50,90% | Winrate Vị trí | 52,13% |
| #24 | Xếp hạng Winrate | #7 |
| 6,8% | Tỷ lệ Pick | 2,9% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,7 |
| 424 | Vàng mỗi Phút | 387 |
| 7,19 | Lính/Phút | 7,19 |
| 0,31 | Ward mỗi Phút | 0,35 |
| 860 | Sát thương mỗi Phút | 686 |
Syndra vs Anivia mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Syndra gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Anivia chủ yếu gây sát thương phép (87.07%) - cân nhắc build MR.
Anivia farm tốt hơn (12 vs 12) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (2,2 vs 2,7) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tư…

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng d…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























