Support Matchup

Tahm Kench vs Alistar

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Tahm Kench

Tahm Kench

Thủy Quái Đại Vương
Support
Tahm Kench Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
49,12%

Tỉ lệ thắng Matchup

52,6%
Tahm Kench vs Alistar Thắng
47,4%
Alistar vs Tahm Kench Thắng
Alistar

Alistar

Quái Vật Đầu Bò
Support
Alistar Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,85%

Tahm Kench vs Alistar - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Tahm Kench Support vs Alistar Support - Ai mạnh hơn?

Tahm Kench Support có lợi thế trước Alistar (tỷ lệ thắng 52,6%) trong 715 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Tahm Kench.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Tahm Kench Support vs Alistar Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Với 2,3% độ phổ biến, Tahm Kench liên tục đối mặt Alistar - tướng thống trị meta (4,1%, thứ 16 trong 52 tướng Support). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Tahm Kench ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Quyền Năng Bất Diệt kết hợp Nện Khiên (54,2% tỷ lệ thắng, 15,2% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Trái Tim Khổng Thần > Giáp Gai > Giáp Máu Warmog với Giày Thép Gai mang lại 70%+ tỷ lệ thắng chống Alistar.

Thắng lane, yếu vision: Dù thắng matchup (52,56%), Tahm Kench thua về vision control (0,85 vs 0,95 ward/phút). Map coverage tốt hơn có thể mở khóa lợi thế team lớn hơn nữa. Ưu thế toàn diện: Tahm Kench thống trị cả tỷ lệ thắng (52,6%) và damage output (488 vs 340/phút, thứ 2 trong Support). Chênh lệch 148 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Tahm Kench giành matchup (52,6%) dù có KDA thấp hơn (2,30 vs 2,40). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.

Tahm Kench vs Alistar - So sánh chỉ số Support

Tahm Kench Support
Tahm Kench Support
Đối đầu
Alistar Support
Alistar Support
CTierB
52,6%Winrate Matchup47,4%
49,12%Winrate Vị trí48,85%
#36Xếp hạng Winrate#42
2,3%Tỷ lệ Pick4,1%
2,3KDA Trung bình2,4
323Vàng mỗi Phút280
0,85Ward mỗi Phút0,95
488Sát thương mỗi Phút340

Cách đánh bại Alistar khi chơi Tahm Kench (Support)

Trận đấu Tahm Kench vs Alistar support có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.

Tahm Kench gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Alistar chủ yếu gây sát thương phép (72.43%) - cân nhắc build MR.

Alistar kiểm soát vision tốt hơn (12 vs 34) - cẩn thận với ganks và picks. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.

Chiến thuật Tahm Kench Support chống lại Alistar Support

Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.

Tahm Kench vs Alistar: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
49,8% Tỉ lệ thắng70,5% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
50,2% Tỉ lệ thắng0,4% Tỉ lệ chọn

Tahm Kench vs Alistar: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Ngọn Gió Thứ Hai
    Ngọn Gió Thứ Hai Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn trong vòng 10 giây.

    Ngọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

    Kiên Cường
    Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

    Kiên Cường

    Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Đắc Thắng
    Đắc Thắng Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



    'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
    — Đấu Sĩ Noxus

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

    Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    49,5% Tỉ lệ thắng50,0% Tỉ lệ chọn

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Kiên Định
    Quyền Năng Bất Diệt
    Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Ngọn Gió Thứ Hai
    Ngọn Gió Thứ Hai Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn trong vòng 10 giây.

    Ngọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

    Tiếp Sức
    Tiếp Sức Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.

    Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận được mạnh hơn 10% trên mục tiêu dưới 40% Máu.

    Tiếp Sức

    Nhận 5% Hiệu lực Hồi máu và Lá chắn.Hồi máu và lá chắn bạn sử dụng hoặc nhận đư…

    Secondary Path
    Áp Đảo
    Phát Bắn Đơn Giản
    Phát Bắn Đơn Giản Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 sát thương chuẩn (theo cấp).

    Hồi chiêu: 4 giây
    Kích hoạt với sát thương gây ra sau khi hạn chế bắt đầu.

    Phát Bắn Đơn Giản

    Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

    Thợ Săn Tối Thượng
    Thợ Săn Tối Thượng Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu.

    Thợ Săn Tối Thượng

    Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    54,2% Tỉ lệ thắng15,2% Tỉ lệ chọn

    Tahm Kench vs Alistar: Support Build trang bị

    Build phổ biến nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    47,6% Tỉ lệ thắng78,0% Tỉ lệ chọn
    Giày phổ biến
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    45,7% Tỉ lệ thắng52,5% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    52,1% Tỉ lệ thắng22,2% Tỉ lệ chọn
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    63,1% Tỉ lệ thắng10,5% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Đai Khổng Lồ
    Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
    ->
    Trái Tim Khổng Thần
    Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
    Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
    Khổng Lồ Hóa
    Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    82,0% Tỉ lệ thắng10,3% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
    50 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nguồn Sống Bất Tận
    Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
    99,8% Tỉ lệ thắng50,4% Tỉ lệ chọn

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    60,3% Tỉ lệ thắng2,9% Tỉ lệ chọn
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Cuồng Nộ
    Giày Cuồng Nộ (1100 vàng) 25% Tốc Độ Đánh
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    100,0% Tỉ lệ thắng0,4% Tỉ lệ chọn
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    63,1% Tỉ lệ thắng10,5% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    52,1% Tỉ lệ thắng22,2% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Đai Khổng Lồ
    Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
    ->
    Trái Tim Khổng Thần
    Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
    Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
    Khổng Lồ Hóa
    Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Trái Tim Warmog
    Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
    Sinh Lực Warmog
    Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
    98,8% Tỉ lệ thắng1,9% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
    50 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nguồn Sống Bất Tận
    Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
    99,8% Tỉ lệ thắng50,4% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác

    Tahm Kench vs Alistar: Support Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Roi Lưỡi Tahm Kench quất lưỡi của hắn như một chiếc roi, gây sát thương và làm chậm đơn vị đầu tiên trúng phải và hồi máu cho hắn nếu quất trúng tướng địch.

    Áp dụng một cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo lên tướng địch. Nếu kẻ địch đã có sẵn 3 cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo, chúng sẽ bị làm choáng và tiêu thụ toàn bộ cộng dồn.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Du Ngoạn Thủy Vực Lặn xuống và tái xuất hiện tại vị trí chỉ định, gây sát thương và hất tung tất cả kẻ địch trong vùng.
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Da DàyNội Tại: Tahm Kench dự trữ một phần sát thương nhận vào, và hồi phục lại một phần lượng máu đó khi ra ngoài giao tranh.

    Kích Hoạt: Chuyển tất cả sát thương dự trữ thành một lá chắn tạm thời.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Đánh Chén Tahm Kench nuốt chửng một tướng trong vòng vài giây, gây sát thương phép nếu chúng là kẻ địch, và che chắn nếu họ là đồng minh.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    44,7% Tỉ lệ thắng64,6% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Roi Lưỡi Tahm Kench quất lưỡi của hắn như một chiếc roi, gây sát thương và làm chậm đơn vị đầu tiên trúng phải và hồi máu cho hắn nếu quất trúng tướng địch.

    Áp dụng một cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo lên tướng địch. Nếu kẻ địch đã có sẵn 3 cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo, chúng sẽ bị làm choáng và tiêu thụ toàn bộ cộng dồn.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Du Ngoạn Thủy Vực Lặn xuống và tái xuất hiện tại vị trí chỉ định, gây sát thương và hất tung tất cả kẻ địch trong vùng.
    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Da DàyNội Tại: Tahm Kench dự trữ một phần sát thương nhận vào, và hồi phục lại một phần lượng máu đó khi ra ngoài giao tranh.

    Kích Hoạt: Chuyển tất cả sát thương dự trữ thành một lá chắn tạm thời.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Đánh Chén Tahm Kench nuốt chửng một tướng trong vòng vài giây, gây sát thương phép nếu chúng là kẻ địch, và che chắn nếu họ là đồng minh.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    85,0% Tỉ lệ thắng1,5% Tỉ lệ chọn

    Tahm Kench mẹo:

    • Nhiệm vụ quan trọng nhất ở vị trí hỗ trợ là giữ những đồng minh mỏng manh được an toàn. Hãy tính toán tầm hoạt động và hồi chiêu của Đánh Chén để chọn vị trí thích hợp!
    • Hãy cân nhắc cẩn thận trước khi sử dụng kích hoạt của Da Dày. Đôi khi bật lá chắn để chống chịu sát thương là lựa chọn đúng, nhưng đôi khi việc để nó hồi lại máu sẽ mang lại nhiều lợi ích hơn.

    Chơi đối đầu Alistar

    • Alistar is very disruptive but very tough - try to target more fragile damage dealers.
    • Watch out for the Pulverize-Headbutt combo when around turrets.
    • When Alistar uses his ultimate, it's often better to move back and wait until the effect wears off before attacking him.