Support Matchup

Tahm Kench vs Rell

Patch: 15.24 (25.24)
Hạng: Bạch Kim+
Tahm Kench

Tahm Kench

Thủy Quái Đại Vương
Support
Tahm Kench Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
49,12%

Tỉ lệ thắng Matchup

48,3%
Tahm Kench vs Rell Thắng
51,7%
Rell vs Tahm Kench Thắng
Rell

Rell

Nữ Kỵ Sĩ Thép
Support
Rell Support Tỉ lệ thắng Tổng thể
48,92%

Tahm Kench vs Rell - Hướng dẫn đối đầu Support bản vá 15.24 (25.24)

Tahm Kench Support vs Rell Support - Ai mạnh hơn?

Tahm Kench Support chơi khó khăn khi gặp Rell (tỷ lệ thắng 48,3%) theo dữ liệu từ 634 trận. Một cuộc đối đầu khó khăn cho người sử dụng Tahm Kench.

Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Tahm Kench Support vs Rell Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 70%+ trong trận đấu này.

Phân tích thống kê matchup

Đối đầu meta cân bằng: Tahm Kench (2,3%, thứ 32 trong 52 tướng Support) thường xuyên gặp Rell (2,9%, thứ 26). Cả hai tướng đều có vị thế meta vững chắc, khiến kiến thức matchup này trở thành con đường trực tiếp để leo rank và cải thiện tỷ lệ thắng. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sách Phép + Bước Chân Màu Nhiệm (52,0% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai, Dây Chuyền Iron Solari, và Giày Thép Gai nâng cơ hội từ 48,3% lên 70%+ - có thể thay đổi cục diện trận đấu.

Thâm hụt vision: Gặp khó cả matchup và vision control (0,85 vs 0,97 ward/phút) đòi hỏi defensive warding và coordination jungle chặt chẽ. Damage không bằng thắng: Tahm Kench output damage nhiều hơn (488 vs 324/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Rell dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,7%) và KDA (2,80 vs 2,30, thứ 16 vs thứ 34). Người chơi Tahm Kench cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.

Tahm Kench vs Rell - So sánh chỉ số Support

Tahm Kench Support
Tahm Kench Support
Đối đầu
Rell Support
Rell Support
CTierB
48,3%Winrate Matchup51,7%
49,12%Winrate Vị trí48,92%
#36Xếp hạng Winrate#39
2,3%Tỷ lệ Pick2,9%
2,3KDA Trung bình2,8
323Vàng mỗi Phút291
0,85Ward mỗi Phút0,97
488Sát thương mỗi Phút324

Cách đánh bại Rell khi chơi Tahm Kench (Support)

Trận đấu cân bằng giữa Tahm Kench và Rell support. Thành công phụ thuộc vào execution và teamplay.

Tahm Kench gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Rell có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.

Rell kiểm soát vision tốt hơn (9 vs 34) - cẩn thận với ganks và picks. KDA thấp hơn (2,3 vs 2,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.

Chiến thuật Tahm Kench Support chống lại Rell Support

Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.

Tahm Kench vs Rell: Support Phép Bổ trợ

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
48,7% Tỉ lệ thắng71,9% Tỉ lệ chọn

Tỉ lệ thắng cao nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Hồi Máu
Hồi Máu Hồi Máu và tăng Tốc Độ Di Chuyển cho bạn và tướng đồng minh chỉ định.
60,5% Tỉ lệ thắng8,4% Tỉ lệ chọn

Tahm Kench vs Rell: Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Kiên Định
Quyền Năng Bất Diệt
Quyền Năng Bất Diệt Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:
  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 60%.
  • Quyền Năng Bất Diệt

    Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:Gây thêm sát thương phép bằng …

    Nện Khiên
    Nện Khiên Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30(+2.5% máu cộng thêm)(+15.0% lượng lá chắn)sát thương thích ứng.

    Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

    Nện Khiên

    Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

    Ngọn Gió Thứ Hai
    Ngọn Gió Thứ Hai Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn trong vòng 10 giây.

    Ngọn Gió Thứ Hai

    Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

    Kiên Cường
    Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

    Kiên Cường

    Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Đắc Thắng
    Đắc Thắng Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



    'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
    — Đấu Sĩ Noxus

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

    Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    46,8% Tỉ lệ thắng50,9% Tỉ lệ chọn

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Cảm Hứng
    Sách Phép
    Sách Phép Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi Phép Bổ Trợ riêng biệt bạn đổi sẽ giảm vĩnh viễn hồi chiêu của Ngọc Bổ Trợ này đi 25 giây (hồi chiêu ban đầu là 5 phút).

    Bạn có thể đổi lần đầu tiên vào phút 6.

    Chỉ có thể đổi Phép Bổ Trợ ngoài giao tranh.
    Sau khi dùng một Phép Bổ Trợ đã đổi, bạn phải đổi thêm 3 lần nữa thì mới chọn lại được Phép Bổ Trợ đó.
    Trừng Phạt được tăng sát thương sau hai lần đổi Phép Bổ Trợ.

    Sách Phép

    Đổi một trong các Phép Bổ Trợ bạn đang dùng lấy một Phép Bổ Trợ mới chỉ dùng một lần. Mỗi…

    Bước Chân Màu Nhiệm
    Bước Chân Màu Nhiệm Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó. Với mỗi tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 45 giây.

    Giày Xịn tăng thêm cho bạn 10 Tốc độ Di chuyển.

    Bước Chân Màu Nhiệm

    Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

    Giao Hàng Bánh Quy
    Giao Hàng Bánh Quy Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

    Bánh Quy hồi cho bạn 12% máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy sẽ tăng vĩnh viễn máu tối đa thêm 30.

    Giao Hàng Bánh Quy

    Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

    Thấu Thị Vũ Trụ
    Thấu Thị Vũ Trụ +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
    +10 Điểm hồi Trang bị

    Thấu Thị Vũ Trụ

    +18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

    Secondary Path
    Kiên Định
    Giáp Cốt
    Giáp Cốt Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

    Thời gian: 1.5 giây
    Hồi chiêu: 55 giây

    Giáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

    Kiên Cường
    Kiên Cường Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

    Kiên Cường

    Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    52,0% Tỉ lệ thắng6,1% Tỉ lệ chọn

    Tahm Kench vs Rell: Support Build trang bị

    Build phổ biến nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    45,1% Tỉ lệ thắng77,8% Tỉ lệ chọn
    Giày phổ biến
    Giày Thép Gai
    Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Giáp Cốt
    Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
    48,0% Tỉ lệ thắng57,6% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    50,6% Tỉ lệ thắng21,4% Tỉ lệ chọn
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    59,9% Tỉ lệ thắng9,8% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Đai Khổng Lồ
    Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
    ->
    Trái Tim Khổng Thần
    Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
    Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
    Khổng Lồ Hóa
    Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    Giáp Tâm Linh
    Giáp Tâm Linh (2700 vàng) 400 Máu
    50 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Nguồn Sống Bất Tận
    Tăng hiệu lực Hồi Máu và tạo Lá Chắn trên bạn thêm 25%.
    61,8% Tỉ lệ thắng8,0% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Trái Tim Warmog
    Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
    Sinh Lực Warmog
    Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
    0,0% Tỉ lệ thắng49,8% Tỉ lệ chọn

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Mắt Xanh
    Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
    Mắt Kiểm Soát
    Mắt Kiểm Soát (75 vàng) Tiêu Thụ
    Đặt 1 Mắt Kiểm Soát giúp cho tầm nhìn và làm lộ diện Mắt Xanh, bẫy phe địch và những kẻ địch Ngụy Trang.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    66,7% Tỉ lệ thắng1,0% Tỉ lệ chọn
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Khai Sáng Ionia
    Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    Tinh Túy Ionia
    Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
    75,5% Tỉ lệ thắng0,9% Tỉ lệ chọn
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    59,9% Tỉ lệ thắng9,8% Tỉ lệ chọn
    Giày Thủy Ngân
    Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển
    30% Kháng Hiệu Ứng

    50,6% Tỉ lệ thắng21,4% Tỉ lệ chọn
    Build cốt lõi
    Đai Khổng Lồ
    Đai Khổng Lồ (900 vàng) 350 Máu
    ->
    Trái Tim Khổng Thần
    Trái Tim Khổng Thần (3000 vàng) 900 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Hấp Thụ Khổng Lồ (0 giây) mỗi mục tiêu
    Nếu có tướng địch ở gần trong vài giây, Đòn Đánh tiếp theo lên chúng sẽ gây 70 + 6% Máu tối đa của bạn thành sát thương vật lý cộng thêm và chuyển hóa 8% sát thương đã gây ra thành Máu tối đa.
    Khổng Lồ Hóa
    Với mỗi 1000 Máu tối đa, tăng 3% kích cỡ, tối đa 30%.
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    Dây Chuyền Iron Solari
    Dây Chuyền Iron Solari (2200 vàng) 200 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Tận Hiến
    Ban cho các đồng minh gần bên 200 - 360 Lá Chắn, giảm dần trong 2.5 giây.
    98,5% Tỉ lệ thắng2,1% Tỉ lệ chọn
    Build hoàn chỉnh
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    98,5% Tỉ lệ thắng50,1% Tỉ lệ chọn
    Trang bị khác

    Tahm Kench vs Rell: Support Lên Skill

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Roi Lưỡi Tahm Kench quất lưỡi của hắn như một chiếc roi, gây sát thương và làm chậm đơn vị đầu tiên trúng phải và hồi máu cho hắn nếu quất trúng tướng địch.

    Áp dụng một cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo lên tướng địch. Nếu kẻ địch đã có sẵn 3 cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo, chúng sẽ bị làm choáng và tiêu thụ toàn bộ cộng dồn.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    Du Ngoạn Thủy Vực Lặn xuống và tái xuất hiện tại vị trí chỉ định, gây sát thương và hất tung tất cả kẻ địch trong vùng.
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    Da DàyNội Tại: Tahm Kench dự trữ một phần sát thương nhận vào, và hồi phục lại một phần lượng máu đó khi ra ngoài giao tranh.

    Kích Hoạt: Chuyển tất cả sát thương dự trữ thành một lá chắn tạm thời.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Đánh Chén Tahm Kench nuốt chửng một tướng trong vòng vài giây, gây sát thương phép nếu chúng là kẻ địch, và che chắn nếu họ là đồng minh.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    44,1% Tỉ lệ thắng61,9% Tỉ lệ chọn

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    R
    Q
    Roi Lưỡi Tahm Kench quất lưỡi của hắn như một chiếc roi, gây sát thương và làm chậm đơn vị đầu tiên trúng phải và hồi máu cho hắn nếu quất trúng tướng địch.

    Áp dụng một cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo lên tướng địch. Nếu kẻ địch đã có sẵn 3 cộng dồn Khẩu Vị Độc Đáo, chúng sẽ bị làm choáng và tiêu thụ toàn bộ cộng dồn.
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    R
    W
    Du Ngoạn Thủy Vực Lặn xuống và tái xuất hiện tại vị trí chỉ định, gây sát thương và hất tung tất cả kẻ địch trong vùng.
    W
    W
    W
    W
    W
    R
    E
    Da DàyNội Tại: Tahm Kench dự trữ một phần sát thương nhận vào, và hồi phục lại một phần lượng máu đó khi ra ngoài giao tranh.

    Kích Hoạt: Chuyển tất cả sát thương dự trữ thành một lá chắn tạm thời.
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    Đánh Chén Tahm Kench nuốt chửng một tướng trong vòng vài giây, gây sát thương phép nếu chúng là kẻ địch, và che chắn nếu họ là đồng minh.
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
    86,8% Tỉ lệ thắng2,9% Tỉ lệ chọn

    Tahm Kench mẹo:

    • Nhiệm vụ quan trọng nhất ở vị trí hỗ trợ là giữ những đồng minh mỏng manh được an toàn. Hãy tính toán tầm hoạt động và hồi chiêu của Đánh Chén để chọn vị trí thích hợp!
    • Hãy cân nhắc cẩn thận trước khi sử dụng kích hoạt của Da Dày. Đôi khi bật lá chắn để chống chịu sát thương là lựa chọn đúng, nhưng đôi khi việc để nó hồi lại máu sẽ mang lại nhiều lợi ích hơn.