Mordekaiser Top áp đảo Teemo (tỷ lệ thắng 43,4%) dựa trên 646 trận đã phân tích. Matchup rất khó khăn cho người chơi Teemo.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.24 (25.24) cho trận đấu Teemo Top vs Mordekaiser Top cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 80,2% trong trận đấu này.
Đại chiến meta hiện tại: Teemo (3,8% tỷ lệ chọn, thứ 20 phổ biến nhất trong 63 tướng Top) đối đầu Mordekaiser (5,7%, thứ 7). Hai ông lớn đường trên này liên tục đụng độ, khiến việc thành thạo matchup trở thành yếu tố quyết định trong hành trình leo rank. Sự đảo chiều bất ngờ: Dù Teemo có xếp hạng tier cao hơn, Mordekaiser thắng 56,6% số lần gặp mặt. Điều này cho thấy bộ skill Mordekaiser đặc biệt counter phong cách chơi Teemo, vượt qua sức mạnh meta chung - tiếp cận matchup này với sự thận trọng đặc biệt. Mọi lợi thế đều quan trọng: Trong matchup khó này, combo đã được chứng minh Sẵn Sàng Tấn Công + Đắc Thắng (67,1% tỷ lệ thắng) cộng với itemization tối ưu Nanh Nashor, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, và Giày Pháp Sư nâng cơ hội từ 43,4% lên 80,2% - có thể thay đổi cục diện trận đấu.
Survive và scale: Teemo đối mặt cả bất lợi matchup (43,36%) và farming (6,30 vs 6,34/phút). Với thâm hụt 0,04 CS/phút, ưu tiên farm an toàn và hỗ trợ từ jungle. Damage không bằng thắng: Teemo output damage nhiều hơn (893 vs 780/phút, thứ 2) nhưng vẫn thua matchup. Vấn đề có thể nằm ở survivability, mobility hoặc damage timing thay vì raw output. Matchup khó được xác nhận: Mordekaiser dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (56,6%) và KDA (1,80 vs 1,70, thứ 41 vs thứ 46). Người chơi Teemo cần chuẩn bị đặc biệt để vượt qua counter-pick này.
| Teemo Top | Đối đầu | Mordekaiser Top |
|---|---|---|
| A+ | Tier | A |
| 43,4% | Winrate Matchup | 56,6% |
| 50,82% | Winrate Vị trí | 50,22% |
| #16 | Xếp hạng Winrate | #30 |
| 3,8% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 1,7 | KDA Trung bình | 1,8 |
| 407 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 6,30 | Lính/Phút | 6,34 |
| 0,26 | Ward mỗi Phút | 0,30 |
| 893 | Sát thương mỗi Phút | 780 |
Trận đấu khó - cần hiểu sâu cơ chế và thực hiện hoàn hảo. Kiên nhẫn và macro game là chìa khóa.
Teemo gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Mordekaiser chủ yếu gây sát thương phép (84.45%) - cân nhắc build MR.
Mordekaiser farm tốt hơn (41 vs 44) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,7 vs 1,8) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Cần patience và macro play, không nên force fights khi item chưa đủ mạnh.






Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Đánh trúng tướng địch 3 đòn liên tiếp gây thêm 40 - 160 sát thương thích ứng (theo cấp) v…

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.


Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.0…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























