Viktor Mid có lợi thế trước Vex (tỷ lệ thắng 52,1%) trong 657 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Viktor.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Viktor Mid vs Vex Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 59,6% trong trận đấu này.
Viktor thống trị meta (thứ 11 phổ biến nhất, 6,0% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Vex (2,8% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Triệu Hồi Aery kết hợp Dải Băng Năng Lượng (52,0% tỷ lệ thắng, 13,4% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Mũ Phù Thủy Rabadon với Giày Pháp Sư mang lại 59,6% tỷ lệ thắng chống Vex.
Thống trị lane: Viktor không chỉ thắng matchup mà còn áp đảo CS (7,20/phút vs 6,79 của Vex). Lợi thế 0,41 CS/phút này tạo ra khoảng cách vàng đáng kể, củng cố thêm vị thế đã có lợi. Ưu thế toàn diện: Viktor thống trị cả tỷ lệ thắng (52,1%) và damage output (967 vs 916/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 51 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Viktor giành matchup (52,1%) dù có KDA thấp hơn (2,20 vs 2,30). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Viktor Mid | Đối đầu | Vex Mid |
|---|---|---|
| B | Tier | A+ |
| 52,1% | Winrate Matchup | 48,0% |
| 49,25% | Winrate Vị trí | 51,71% |
| #45 | Xếp hạng Winrate | #12 |
| 6,0% | Tỷ lệ Pick | 2,8% |
| 2,2 | KDA Trung bình | 2,3 |
| 425 | Vàng mỗi Phút | 404 |
| 7,20 | Lính/Phút | 6,79 |
| 0,36 | Ward mỗi Phút | 0,36 |
| 967 | Sát thương mỗi Phút | 916 |
Trận đấu Viktor vs Vex mid có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Viktor gây sát thương phép. Tìm cơ hội roam và tạo lợi thế cho side lane. Vex chủ yếu gây sát thương phép (90.52%) - cân nhắc build MR.
Lợi thế farm của Viktor (11 vs 26) mang lại scaling ổn định. KDA thấp hơn (2,2 vs 2,3) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đế…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (…

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ…

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đế…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ+10 Điểm hồi Trang bị

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























