Xerath Support có lợi thế trước Bard (tỷ lệ thắng 52,3%) trong 563 trận đã phân tích. Cuộc đối đầu nghiêng về phía Xerath.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Xerath Support vs Bard Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 73,7% trong trận đấu này.
Với 3,0% độ phổ biến, Xerath liên tục đối mặt Bard - tướng thống trị meta (5,7%, thứ 12 trong 52 tướng Support). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Xerath ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thiên Thạch Bí Ẩn kết hợp Dải Băng Năng Lượng (67,1% tỷ lệ thắng, 2,7% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Ngọn Lửa Hắc Hóa > Kính Nhắm Ma Pháp với Giày Pháp Sư mang lại 73,7% tỷ lệ thắng chống Bard.
Thắng lane, yếu vision: Dù thắng matchup (52,26%), Xerath thua về vision control (0,84 vs 0,96 ward/phút). Map coverage tốt hơn có thể mở khóa lợi thế team lớn hơn nữa. Ưu thế toàn diện: Xerath thống trị cả tỷ lệ thắng (52,3%) và damage output (814 vs 466/phút, thứ 2 trong Support). Chênh lệch 348 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Xerath giành matchup (52,3%) dù có KDA thấp hơn (2,60 vs 3,00). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Xerath Support | Đối đầu | Bard Support |
|---|---|---|
| B | Tier | S |
| 52,3% | Winrate Matchup | 47,7% |
| 49,45% | Winrate Vị trí | 51,13% |
| #31 | Xếp hạng Winrate | #14 |
| 3,0% | Tỷ lệ Pick | 5,7% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 3,0 |
| 337 | Vàng mỗi Phút | 303 |
| 0,84 | Ward mỗi Phút | 0,96 |
| 814 | Sát thương mỗi Phút | 466 |
Trận đấu Xerath vs Bard support có lợi với định vị đúng. Tận dụng lợi thế và kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Xerath gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Bard có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Bard kiểm soát vision tốt hơn (11 vs 37) - cẩn thận với ganks và picks. KDA thấp hơn (2,6 vs 3,0) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

























