Xerath Support có lợi thế nhỏ khi đối đầu Blitzcrank (tỷ lệ thắng 51,4%) dựa trên 842 trận. Tình thế hơi nghiêng về Xerath.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Xerath Support vs Blitzcrank Support cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 72,0% trong trận đấu này.
Với 3,0% độ phổ biến, Xerath liên tục đối mặt Blitzcrank - tướng thống trị meta (6,1%, thứ 10 trong 52 tướng Support). Hiểu cách chơi chống lại tướng hot này trở nên thiết yếu cho hiệu suất Xerath ổn định ở patch hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Thu Thập Hắc Ám kết hợp Phát Bắn Đơn Giản (65,7% tỷ lệ thắng, 3,9% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Súng Lục Luden > Kính Nhắm Ma Pháp > Đồng Hồ Cát Zhonya với Giày Pháp Sư mang lại 72,0% tỷ lệ thắng chống Blitzcrank.
Thắng lane, yếu vision: Dù thắng matchup (51,40%), Xerath thua về vision control (0,84 vs 0,94 ward/phút). Map coverage tốt hơn có thể mở khóa lợi thế team lớn hơn nữa. Ưu thế toàn diện: Xerath thống trị cả tỷ lệ thắng (51,4%) và damage output (814 vs 326/phút, thứ 2 trong Support). Chênh lệch 488 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thống trị toàn diện: Xerath dẫn trước cả tỷ lệ thắng matchup (51,4%) và KDA (2,60 vs 2,40) - ưu thế hoàn toàn trên mọi chỉ số.
| Xerath Support | Đối đầu | Blitzcrank Support |
|---|---|---|
| B | Tier | A |
| 51,4% | Winrate Matchup | 48,6% |
| 49,45% | Winrate Vị trí | 49,86% |
| #31 | Xếp hạng Winrate | #28 |
| 3,0% | Tỷ lệ Pick | 6,1% |
| 2,6 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 337 | Vàng mỗi Phút | 299 |
| 0,84 | Ward mỗi Phút | 0,94 |
| 814 | Sát thương mỗi Phút | 326 |
Xerath vs Blitzcrank support tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Xerath gây sát thương phép. Scaling mạnh về late game, chơi an toàn early. Blitzcrank có sát thương hỗn hợp - cẩn thận khi họ ahead.
Blitzcrank kiểm soát vision tốt hơn (14 vs 37) - cẩn thận với ganks và picks. KDA cao hơn (2,6 vs 2,4) cho thấy hiệu suất teamfight tốt.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng Cấp 8: +5 …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…


Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có ít hơn 40% máu.

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, …

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.Nhận 6 Điểm Hồi…

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗ…


Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

+65 Máu

























