Yasuo Mid có lợi thế nhỏ khi đối đầu Twisted Fate (tỷ lệ thắng 51,1%) dựa trên 1343 trận. Tình thế hơi nghiêng về Yasuo.
Ở cuối trang bạn có thể xem thống kê chi tiết cho các vật phẩm counter build và bùa chú trong bản vá 15.23 (25.23) cho trận đấu Yasuo Mid vs Twisted Fate Mid cùng với tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn. Với việc nghiên cứu đúng cách, điều này có thể cải thiện cơ hội chiến thắng của bạn lên đến 57,9% trong trận đấu này.
Yasuo thống trị meta (thứ 9 phổ biến nhất, 8,1% tỷ lệ chọn) và thường xuyên đụng độ Twisted Fate (3,4% tỷ lệ chọn). Hiểu rõ matchup phổ biến này tạo nền tảng cho gameplay ổn định của một trong những sức mạnh đường giữa hiện tại. Tối ưu cho ổn định: Nhịp Độ Chết Người kết hợp Hấp Thụ Sinh Mệnh (48,4% tỷ lệ thắng, 94,1% độ phổ biến) cung cấp stats bạn cần, trong khi trình tự item Gươm Suy Vong > Nỏ Tử Thủ > Vô Cực Kiếm với Giày Cuồng Nộ mang lại 57,9% tỷ lệ thắng chống Twisted Fate.
Thắng nhờ macro: Yasuo giành matchup (51,13%) dù thua về CS (6,85 vs 7,06/phút). Chiến thắng đến từ roaming, teamfight và map pressure thay vì dominance lane 1v1. Ưu thế toàn diện: Yasuo thống trị cả tỷ lệ thắng (51,1%) và damage output (823 vs 697/phút, thứ 2 trong Mid). Chênh lệch 126 damage/phút tạo tiềm năng snowball khổng lồ. Thắng không đẹp: Yasuo giành matchup (51,1%) dù có KDA thấp hơn (1,70 vs 2,40). Điều này cho thấy bạn thắng nhờ macro influence và clutch play thay vì clean laning phase.
| Yasuo Mid | Đối đầu | Twisted Fate Mid |
|---|---|---|
| B+ | Tier | A |
| 51,1% | Winrate Matchup | 48,9% |
| 49,72% | Winrate Vị trí | 50,77% |
| #37 | Xếp hạng Winrate | #26 |
| 8,1% | Tỷ lệ Pick | 3,4% |
| 1,7 | KDA Trung bình | 2,4 |
| 436 | Vàng mỗi Phút | 431 |
| 6,85 | Lính/Phút | 7,06 |
| 0,27 | Ward mỗi Phút | 0,31 |
| 823 | Sát thương mỗi Phút | 697 |
Yasuo vs Twisted Fate mid tương đối cân bằng. Kỹ năng và hiểu biết sâu về trận đấu sẽ quyết định người thắng.
Yasuo gây sát thương vật lý. Focus tiêu diệt carry địch trong teamfight. Twisted Fate chủ yếu gây sát thương phép (83.65%) - cân nhắc build MR.
Twisted Fate farm tốt hơn (16 vs 21) - focus objectives và teamfight thay vì lane. KDA thấp hơn (1,7 vs 2,4) - cần chơi cẩn thận hơn trong combat.
Thành công phụ thuộc vào teamwork và timing của abilities.






Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18


Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối…

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn…


Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 3 +4% máu đã mất của bạn tro…

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối …

Tăng tốc độ đánh lên 10%

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18




























