Heimerdinger Splash Art
Heimerdinger

Heimerdinger Support

Nhà Phát Minh Lỗi Lạc
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,0% | với vai trò Support 49,1%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 1,8% | với vai trò Support 0,2%
Tỉ lệ cấm: 1,7%
Đã phân tích: 14353 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Top Mid Support ARAM

Heimerdinger Support Hướng dẫn

D Tier

Heimerdinger chơi được ở Support với 49,1% tỷ lệ thắng (hạng 37 trong các tướng Support), so với 51,0% tổng thể. Cần nền tảng tốt nhưng hiệu quả. Heimerdinger chỉ hấp dẫn những main với 1,8% tỷ lệ pick tổng thể và 0,2% sử dụng ở Support ở Plat+ patch 15.24 (25.24)**Dữ liệu có thể trộn với patch trước vào ngày đầu patch mới, dựa trên 14353 trận rank. Tướng chơi ở vị trí này 10,5% thời gian. Build chuẩn bắt đầu với Giày Pháp Sư, tiếp theo Trượng Pha Lê Rylai, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, và Đồng Hồ Cát Zhonya. Heimerdinger kiểm soát tầm nhìn yếu - 0,91 ward/phút (hạng 22 trong các support). Trung bình 1,9 KDA (hạng 50 trong các tướng Support). Có 1,7% tỷ lệ bị ban (vị trí 117). Heimerdinger gây chủ yếu sát thương phép, lý tưởng cho đội thiếu sức mạnh AP. Bảng ngọc được dùng nhiều nhất cho build này là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Tập Trung Tuyệt Đối, Thiêu Rụi, cho Pháp Thuật chính và Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, cho Cảm Hứng phụ. Khi chơi, hầu hết người chơi lên max kỹ năng theo thứ tự Q > W > E.

Heimerdinger Vị trí

Heimerdinger
  • Top

    (Top - 64,3%) 9226 trận
  • Mid

    (Mid - 18,5%) 2650 trận
  • Support

    (Support - 10,5%) 1501 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 15616 ARAM trận

Heimerdinger Support Thống kê

49,1%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
10,5%
Support (Tỉ lệ vị trí)
1,7%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
3,8
Hạ gục/Trận
7,3
Tử vong/Trận
10,0
Hỗ trợ/Trận
0,91
Mắt/Phút
1,87
Lính/Phút
326
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 3,9%
Phép thuật: 92,9%
Chuẩn: 3,26%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Heimerdinger Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
48,7% Tỉ lệ thắng 49,7% Tỉ lệ chọn747 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Dịch Chuyển
Dịch Chuyển Sau khi vận sức trong thoáng chốc, trở nên không thể chỉ định và bay đến một đơn vị đồng minh. Khi nâng cấp thành Dịch Chuyển Tự Do sẽ tăng mạnh tốc độ di chuyển.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
79,8% Tỉ lệ thắng 0,6% Tỉ lệ chọn8 trận

Heimerdinger Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
50,1% Tỉ lệ thắng 70,3% Tỉ lệ chọn1055 trận
Giày phổ biến
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,7% Tỉ lệ thắng 67,2% Tỉ lệ chọn1009 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,4% Tỉ lệ thắng 11,2% Tỉ lệ chọn168 trận
Giày Bạc
Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
Nhanh Chân
Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
46,4% Tỉ lệ thắng 2,5% Tỉ lệ chọn38 trận
Build cốt lõi
Gậy Bùng Nổ
Gậy Bùng Nổ (850 vàng) 45 Sức Mạnh Phép Thuật
->
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
78,8% Tỉ lệ thắng 4,9% Tỉ lệ chọn74 trận
Build hoàn chỉnh
Mũ Phù Thủy Rabadon
Mũ Phù Thủy Rabadon (3600 vàng) 130 Sức Mạnh Phép Thuật
Tinh Hoa Phép Thuật
Tăng tổng Sức Mạnh Phép Thuật thêm 30%.
77,3% Tỉ lệ thắng 27,6% Tỉ lệ chọn415 trận

Build có tỉ lệ thắng cao nhất

Trang bị khởi đầu
Máy Quét Oracle
Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
65,9% Tỉ lệ thắng 2,1% Tỉ lệ chọn31 trận
Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
60,3% Tỉ lệ thắng 0,3% Tỉ lệ chọn4 trận
Giày Pháp Sư
Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển

51,7% Tỉ lệ thắng 67,2% Tỉ lệ chọn1009 trận
Giày Khai Sáng Ionia
Giày Khai Sáng Ionia (900 vàng) 10 Điểm Hồi Kỹ Năng
45 Tốc Độ Di Chuyển

Tinh Túy Ionia
Nhận 10 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
49,4% Tỉ lệ thắng 11,2% Tỉ lệ chọn168 trận
Build cốt lõi
Mặt Nạ Ma Ám
Mặt Nạ Ma Ám (1300 vàng) 30 Sức Mạnh Phép Thuật
200 Máu

Điên Cuồng
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương (tối đa 6%).
->
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
300 Máu

Đọa Đày
Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
Thống Khổ
Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
Trượng Pha Lê Rylai
Trượng Pha Lê Rylai (2600 vàng) 65 Sức Mạnh Phép Thuật
400 Máu

Sương Giá
Kỹ năng gây sát thương sẽ Làm Chậm kẻ địch đi 30% trong 1 giây.
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đồng Hồ Cát Zhonya (3250 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
50 Giáp


Ngưng Đọng Thời Gian
Tiến vào trạng thái Ngưng Đọng trong 2.5 giây.
81,4% Tỉ lệ thắng 2,3% Tỉ lệ chọn34 trận
Build hoàn chỉnh
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
100,0% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn94 trận
Trang bị khác
Quỷ Thư Morello
Quỷ Thư Morello (2950 vàng) 75 Sức Mạnh Phép Thuật
350 Máu
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Vết Thương Sâu
Gây sát thương phép lên tướng sẽ đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây.
60,1% Tỉ lệ thắng 15,6% Tỉ lệ chọn234 trận
Trượng Hư Vô
Trượng Hư Vô (3000 vàng) 95 Sức Mạnh Phép Thuật
40% Xuyên Kháng Phép

0,0% Tỉ lệ thắng 9,4% Tỉ lệ chọn140 trận
Ngọn Lửa Hắc Hóa
Ngọn Lửa Hắc Hóa (3200 vàng) 110 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép

Lửa Hắc Ám
Sát thương phépsát thương chuẩn sẽ Chí Mạng lên những kẻ địch dưới 40% Máu, gây thêm 20% sát thương.
100,0% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn94 trận
Hỏa Khuẩn
Hỏa Khuẩn (2700 vàng) 85 Sức Mạnh Phép Thuật
600 Năng Lượng
15 Điểm Hồi Kỹ Năng

Ai Oán
Nhận 20 Điểm Hồi Chiêu Cuối.
Màn Sương Căm Hận
Gây sát thương lên một tướng bằng Chiêu Cuối sẽ thiêu cháy mặt đất bên dưới chúng trong 3 giây, gây sát thương phép mỗi giây và giảm Kháng Phép của chúng.
99,7% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn92 trận
Dây Chuyền Chữ Thập
Dây Chuyền Chữ Thập (3000 vàng) 105 Sức Mạnh Phép Thuật
40 Kháng Phép

Hóa Giải
Tạo 1 Khiên Phép chặn kỹ năng tiếp theo của kẻ địch.
0,0% Tỉ lệ thắng 6,2% Tỉ lệ chọn92 trận
Giáp Thiên Thần
Giáp Thiên Thần (3200 vàng) 55 Sức Mạnh Công Kích
45 Giáp

Tái Sinh
Khi nhận sát thương kết liễu, phục hồi lại 50% Máu cơ bản100% Năng Lượng tối đa sau 4 giây Ngưng Đọng.
99,8% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn47 trận
Quyền Trượng Bão Tố
Quyền Trượng Bão Tố (2900 vàng) 90 Sức Mạnh Phép Thuật
15 Xuyên Kháng Phép
4% Tốc Độ Di Chuyển

Đột Kích Bão Tố
Gây sát thương bằng 25% Máu tối đa của một tướng trong vòng 2.5 giây sẽ gây hiệu ứng Gió Giật lên chúng và cho 25% Tốc Độ Di Chuyển trong 1.5 giây.
Gió Giật
Sau 2 giây, gây sát thương phép. Nếu mục tiêu bị tiêu diệt trước khi Gió Giật kích hoạt, gây sát thương lên những kẻ địch ở gần và cho 30 vàng.
0,0% Tỉ lệ thắng 3,1% Tỉ lệ chọn47 trận

Heimerdinger Support Ngọc bổ trợ

Ngọc phổ biến nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Tập Trung Tuyệt Đối
Tập Trung Tuyệt Đối

Tập Trung Tuyệt Đối

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Cảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm
Bước Chân Màu Nhiệm

Bước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó…

Giao Hàng Bánh Quy
Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.Bánh Quy h…

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

49,3% Tỉ lệ thắng 38,1% Tỉ lệ chọn572 trận

Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

Primary Path
Pháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn
Thiên Thạch Bí Ẩn

Thiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng khả năng thả một thiên thạch xuống chỗ của kẻ đó, hoặc, nếu…

Dải Băng Năng Lượng
Dải Băng Năng Lượng

Dải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.Khi …

Tập Trung Tuyệt Đối
Tập Trung Tuyệt Đối

Tập Trung Tuyệt Đối

Khi trên 70% máu, nhận Cộng thêm 18 sức mạnh công kích hoặc 30 sức mạnh phép th…

Thiêu Rụi
Thiêu Rụi

Thiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phé…

Secondary Path
Chuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ
Hiện Diện Trí Tuệ

Hiện Diện Trí Tuệ

Gây sát thương lên tướng địch sẽ hồi lại 6 - 50 (80% đối với tướng đánh xa) năn…

Đốn Hạ
Đốn Hạ

Đốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Thích ứng
Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Sức Mạnh Thích Ứng
Sức Mạnh Thích Ứng

Sức Mạnh Thích Ứng

Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

Máu Theo Cấp Độ
Máu Theo Cấp Độ

Máu Theo Cấp Độ

Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

58,4% Tỉ lệ thắng 12,0% Tỉ lệ chọn181 trận

Heimerdinger tốt nhất với

Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Heimerdinger Support

Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: Q > W > E
47,9% Tỉ lệ thắng 39,1% Tỉ lệ chọn587 trận

Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Q
Q
Q
Q
Q
Q
Q
W
W
W
W
W
W
W
E
E
E
E
E
E
E
R
R
R
R
R
Thứ tự tăng tối đa: W > Q > E
71,2% Tỉ lệ thắng 0,9% Tỉ lệ chọn13 trận

Bị khắc chế bởi Heimerdinger

Tướng khắc chế Heimerdinger

Heimerdinger Support Đối kháng Đường

Heimerdinger cốt truyện:

Dù khá lập dị, Giáo Sư Cecil B. Heimerdinger là một trong những nhà sáng chế sáng tạo và được nể trọng nhất mà thế giới từng biết đến. Là một thành viên lâu năm của Hội Đồng Piltover, ông đã chứng kiến cả những điểm sáng và góc khuất trong tham vọng tiến bộ bất tận của thành phố. Tuy nhiên, nhà khoa học và người thầy lỗi lạc này sẽ luôn tận tâm sử dụng các thiết bị độc đáo của mình để cải thiện cuộc sống cho những người khác.

Heimerdinger mẹo:

  • Việc đặt ụ súng là một nhân tố quyết định trong một cuộc chiến. Đối với đại đa số, đặt thành nhóm hai cái là phương pháp hiệu quả nhất, nhưng nếu đối phương sở hữu nhiều kĩ năng tác động trên diện rộng thì các ụ súng của bạn sẽ bị phá hủy nhanh chóng. Đặt các ụ súng trong bụi rậm có thể tạo nên yếu tố bất ngờ có lợi cho bạn.
  • Ném chuẩn xác Lựu Đạn Bão Điện Tử là nhân tố mấu chốt quyết định sống còn của Heimerdinger. Hiệu ứng làm chậm và làm choáng đều có khả năng ngăn kẻ địch đủ lâu để gây sát thương lên chúng, hoặc đơn giản là dập tắt các âm mưu đánh úp của kẻ địch.
  • Phân tán Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ sẽ gây ra sát thương ổn định và hiệu quả hơn với nhóm đông kẻ địch, còn tập trung sát thương lại cũng có điểm mạnh giúp gia tăng khả năng hạ gục nhanh nạn nhân.

Chơi đối đầu Heimerdinger

  • Tốt hơn là nên phá hủy toàn bộ các ụ súng của Heimerdinger chung một lần, với sự trợ giúp của đoàn lính đồng minh, thay vì cố gắng phá hủy từng cái một.
  • Cẩn thận chiêu cuối NÂNG CẤP!!! của Heimerdinger, do đó là công cụ mà hắn sẽ rất có thể tận dụng để lật ngược thế cờ một cách đầy ngoạn mục. Khi mà hắn chẳng có chiêu cuối, cứ tấp vào mà hốt thôi!.

Heimerdinger mô tả kỹ năng:

Cơ Giới Ma Pháp
P
Cơ Giới Ma Pháp (nội tại)
Nhận thêm Tốc độ Di chuyển khi ở gần trụ đồng minh và Ụ Súng được Heimerdinger thiết lập.
Ụ Súng Tân Tiến H-28G
Q
Ụ Súng Tân Tiến H-28G (Q)
Heimerdinger đặt một ụ súng bắn đại bác liên thanh kèm tia chớp xuyên thấu (ụ súng gây nửa sát thương lên trụ).
Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ
W
Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W)
Heimerdinger bắn tên lửa tầm xa hội tụ ở chỗ trỏ chuột.
Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2
E
Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E)
Heimerdinger ném lựu đạn vào một chỗ, gây sát thương lên kẻ địch đồng thời làm choáng những kẻ đứng ở tâm và làm chậm những kẻ đứng ngoài rìa.
NÂNG CẤP!!!
R
NÂNG CẤP!!! (R)
Heimerdinger nảy ra sáng kiến cực ngầu, khiến kĩ năng kế tiếp của hắn được gia cường hiệu lực.

Heimerdinger Skins and Splash Arts