Rammus Splash Art
Rammus

Rammus Support

Tê Tê Gai
Tỉ lệ thắng: Tất cả Vị trí 51,5% | với vai trò Support 49,2%
Tỉ lệ chọn: Tất cả Vị trí 2,2% | với vai trò Support 0,2%
Tỉ lệ cấm: 4,4%
Đã phân tích: 15358 trận đấu xếp hạng
Hạng: Bạch Kim+
Patch: 15.24 (25.24)
Jungle ARAM

Rammus Vị trí

Rammus
  • Jungle

    (Jungle - 89,4%) 13730 trận

ARAM Thống kê

  • ARAM

    Đã phân tích 4032 ARAM trận

Rammus Support Thống kê

49,2%
Tỉ lệ thắng (Vị trí)
9,5%
Support (Tỉ lệ vị trí)
4,4%
Tỉ lệ cấm
0,0000
Ngũ sát/Trận
2,9
Hạ gục/Trận
7,3
Tử vong/Trận
13,5
Hỗ trợ/Trận
0,91
Mắt/Phút
1,09
Lính/Phút
297
Vàng/Phút

Loại sát thương

Vật lý: 33,5%
Phép thuật: 57,5%
Chuẩn: 8,93%

Tổng quan chỉ số tướng

Phép bổ trợ Rammus Support

Phổ biến nhất

Tốc Biến
Tốc Biến Dịch chuyển bạn đi một khoảng cách nhỏ hướng đến vị trí con trỏ.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
48,6% Tỉ lệ thắng 72,2% Tỉ lệ chọn1058 trận

Tỉ lệ thắng cao nhất

Kiệt Sức
Kiệt Sức Làm chậm một tướng địch và giảm sát thương chúng gây ra.
Thiêu Đốt
Thiêu Đốt Gây sát thương chuẩn theo thời gian lên một tướng địch và giảm hiệu quả hồi máu của chúng trong thời gian tác dụng.
74,2% Tỉ lệ thắng 0,5% Tỉ lệ chọn7 trận

Rammus Support Build trang bị

Build phổ biến nhất

Trang bị khởi đầu
Mắt Xanh
Mắt Xanh (0 vàng) Kích Hoạt (210 - 120 giây, tối đa 2 tích trữ)
Đặt một Mắt Xanh Vô Hình cho tầm nhìn trong 90 - 120 giây.
Bản Đồ Thế Giới
Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
Bình Máu
Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
51,1% Tỉ lệ thắng 78,7% Tỉ lệ chọn1153 trận
Giày phổ biến
Giày Thép Gai
Giày Thép Gai (1200 vàng) 25 Giáp
45 Tốc Độ Di Chuyển

Giáp Cốt
Giảm sát thương nhận vào từ Đòn Đánh đi 10%.
49,2% Tỉ lệ thắng 42,8% Tỉ lệ chọn627 trận
Giày Thủy Ngân
Giày Thủy Ngân (1250 vàng) 20 Kháng Phép
45 Tốc Độ Di Chuyển
30% Kháng Hiệu Ứng

46,6% Tỉ lệ thắng 21,9% Tỉ lệ chọn320 trận
Giày Cộng Sinh
Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
Đột Biến Hư Không
Biến Về được cường hóa.
Cộng Sinh
Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
52,6% Tỉ lệ thắng 20,1% Tỉ lệ chọn295 trận
Build cốt lõi
Áo Choàng Gai
Áo Choàng Gai (800 vàng) 30 Giáp
Gai
Khi bị trúng Đòn Đánh, gây 0 sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
->
Giáp Gai
Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
75 Giáp

Gai
Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
Áo Choàng Hắc Quang
Áo Choàng Hắc Quang (2800 vàng) 400 Máu
40 Kháng Phép
10 Điểm Hồi Kỹ Năng
100% Hồi Máu Cơ Bản

Hiến Tế
Sau khi nhận hoặc gây sát thương, gây sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần trong 3 giây.
Tàn Phá
Tiêu diệt một kẻ địch sẽ gây sát thương phép ra xung quanh chúng.
Hành Trang Thám Hiểm
Hành Trang Thám Hiểm (2400 vàng) 250 Máu
40 Giáp
4% Tốc Độ Di Chuyển

Dẫn Đường
Khi di chuyển, tăng thêm tối đa 20 Tốc Độ Di Chuyển.
Ở tốc độ tối đa:
  • Tạo một vệt tăng Tốc Độ Di Chuyển cho đồng minh bằng với 15% Tốc Độ Di Chuyển của bạn.
  • Nếu bạn là Tướng Cận Chiến, Đòn Đánh kế tiếp của bạn sẽ Làm Chậm mục tiêu đi 50% trong 1 giây.
  • 52,9% Tỉ lệ thắng 10,0% Tỉ lệ chọn147 trận
    Build hoàn chỉnh
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    59,1% Tỉ lệ thắng 16,1% Tỉ lệ chọn235 trận

    Build có tỉ lệ thắng cao nhất

    Trang bị khởi đầu
    Máy Quét Oracle
    Máy Quét Oracle (0 vàng) Kích Hoạt (160 - 100 giây, tối đa 2 tích trữ)
    Làm lộ diện Mắt Xanh và bẫy của kẻ địch ở xung quanh bạn trong 6 giây.
    Bình Máu
    Bình Máu (50 vàng) Tiêu Thụ
    Hồi lại 120 Máu trong vòng 15 giây.
    Bản Đồ Thế Giới
    Bản Đồ Thế Giới (400 vàng)
    66,1% Tỉ lệ thắng 0,2% Tỉ lệ chọn2 trận
    Giày có tỉ lệ thắng cao nhất
    Giày Pháp Sư
    Giày Pháp Sư (1100 vàng) 12 Xuyên Kháng Phép
    45 Tốc Độ Di Chuyển

    60,3% Tỉ lệ thắng 1,8% Tỉ lệ chọn26 trận
    Giày Bạc
    Giày Bạc (1000 vàng) 60 Tốc Độ Di Chuyển
    Nhanh Chân
    Giảm hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm đi 25%.
    57,4% Tỉ lệ thắng 6,3% Tỉ lệ chọn92 trận
    Giày Cộng Sinh
    Giày Cộng Sinh (900 vàng) 40 Tốc Độ Di Chuyển
    Đột Biến Hư Không
    Biến Về được cường hóa.
    Cộng Sinh
    Sau khi di chuyển khoảng cách 150000 đơn vị, biến đổi thành Giày Đồng Bộ.
    52,6% Tỉ lệ thắng 20,1% Tỉ lệ chọn295 trận
    Build cốt lõi
    Áo Choàng Gai
    Áo Choàng Gai (800 vàng) 30 Giáp
    Gai
    Khi bị trúng Đòn Đánh, gây 0 sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    ->
    Giáp Gai
    Giáp Gai (2450 vàng) 150 Máu
    75 Giáp

    Gai
    Khi bị tấn công bởi Đòn Đánh, gây sát thương phép ngược lại lên kẻ tấn công và đặt 40% Vết Thương Sâu trong 3 giây nếu đó là tướng.
    Giáp Liệt Sĩ
    Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
    55 Giáp
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nhịp Độ Đáy Sâu
    Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
    Không Thể Nhấn Chìm
    Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
    Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi (3200 vàng) 350 Máu
    45 Giáp
    45 Kháng Phép

    Vỏ Bọc Hư Không
    Sau 5 giây giao tranh với tướng, tăng GiápKháng Phép cộng thêm của bạn thêm 30% cho đến khi kết thúc giao tranh.
    72,9% Tỉ lệ thắng 2,9% Tỉ lệ chọn43 trận
    Build hoàn chỉnh
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Trái Tim Warmog
    Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
    Sinh Lực Warmog
    Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
    100,0% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn190 trận
    Trang bị khác
    Giáp Máu Warmog
    Giáp Máu Warmog (3100 vàng) 1000 Máu
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Trái Tim Warmog
    Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây.
    Sinh Lực Warmog
    Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).
    100,0% Tỉ lệ thắng 13,0% Tỉ lệ chọn190 trận
    Khiên Băng Randuin
    Khiên Băng Randuin (2700 vàng) 350 Máu
    75 Giáp

    Kháng Chí Mạng
    Giảm 30% sát thương nhận phải từ Đòn Chí Mạng.
    Khiêm Nhường
    Làm Chậm những kẻ địch gần bên đi 70% trong 2 giây.
    50,2% Tỉ lệ thắng 12,9% Tỉ lệ chọn189 trận
    Áo Choàng Diệt Vong
    Áo Choàng Diệt Vong (2800 vàng) 400 Máu
    25 Giáp
    25 Kháng Phép
    10 Điểm Hồi Kỹ Năng

    Đau Đớn
    Sau mỗi 4 giây trong khi giao tranh với tướng, gây sát thương phép lên các tướng địch ở gần, hồi máu bằng 250% sát thương gây ra.
    42,5% Tỉ lệ thắng 11,2% Tỉ lệ chọn164 trận
    Giáp Liệt Sĩ
    Giáp Liệt Sĩ (2900 vàng) 350 Máu
    55 Giáp
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Nhịp Độ Đáy Sâu
    Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm.
    Không Thể Nhấn Chìm
    Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 25%.
    25,2% Tỉ lệ thắng 6,5% Tỉ lệ chọn95 trận
    Giáp Thiên Nhiên
    Giáp Thiên Nhiên (2800 vàng) 400 Máu
    55 Kháng Phép
    4% Tốc Độ Di Chuyển

    Vững Chãi
    Nhận 70 Kháng Phép6% Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm sau khi nhận sát thương phép từ tướng 8 lần.
    100,0% Tỉ lệ thắng 6,4% Tỉ lệ chọn93 trận
    Vòng Sắt Cổ Tự
    Vòng Sắt Cổ Tự (2900 vàng) 400 Máu
    80 Kháng Phép
    100% Hồi Máu Cơ Bản

    Chống Pháp Sư
    Sau khi không nhận sát thương phép trong 15 giây, nhận một lớp lá chắn phép.
    49,9% Tỉ lệ thắng 3,2% Tỉ lệ chọn47 trận
    Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
    Mặt Nạ Đọa Đày Liandry (3000 vàng) 70 Sức Mạnh Phép Thuật
    300 Máu

    Đọa Đày
    Kỹ Năng gây sát thương sẽ thiêu đốt kẻ địch, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa mỗi giây trong 3 giây.
    Thống Khổ
    Mỗi giây trong giao tranh với tướng địch, gây thêm 2% sát thương, tối đa 6%.
    0,0% Tỉ lệ thắng 3,2% Tỉ lệ chọn47 trận

    Rammus Support Ngọc bổ trợ

    Ngọc phổ biến nhất

    Primary Path
    Kiên Định
    Dư Chấn
    Dư Chấn

    Dư Chấn

    Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 35 + 80% chống chịu cộng …

    Suối Nguồn Sinh Mệnh
    Suối Nguồn Sinh Mệnh

    Suối Nguồn Sinh Mệnh

    Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn…

    Kiểm Soát Điều Kiện
    Kiểm Soát Điều Kiện

    Kiểm Soát Điều Kiện

    Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

    Kiên Cường
    Kiên Cường

    Kiên Cường

    Nhận 6 - 12 (tùy theo cấp) Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây …

    Secondary Path
    Chuẩn Xác
    Đắc Thắng
    Đắc Thắng

    Đắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng. 'Tr…

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồ…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    49,6% Tỉ lệ thắng 55,4% Tỉ lệ chọn811 trận

    Ngọc có tỉ lệ thắng cao nhất

    Primary Path
    Áp Đảo
    Sốc Điện
    Sốc Điện

    Sốc Điện

    Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát th…

    Phát Bắn Đơn Giản
    Phát Bắn Đơn Giản

    Phát Bắn Đơn Giản

    Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 s…

    Giác Quan Thứ Sáu
    Giác Quan Thứ Sáu

    Giác Quan Thứ Sáu

    Tự động cảm nhận một con mắt ở gần chưa bị phát hiện, đánh dấu nó cho toàn đội.…

    Thợ Săn Tàn Nhẫn
    Thợ Săn Tàn Nhẫn

    Thợ Săn Tàn Nhẫn

    Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng.…

    Secondary Path
    Pháp Thuật
    Áo Choàng Mây
    Áo Choàng Mây

    Áo Choàng Mây

    Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi …

    Mau Lẹ
    Mau Lẹ

    Mau Lẹ

    Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng th…

    Thích ứng
    Tốc Độ Đánh
    Tốc Độ Đánh

    Tốc Độ Đánh

    Tăng tốc độ đánh lên 10%

    Sức Mạnh Thích Ứng
    Sức Mạnh Thích Ứng

    Sức Mạnh Thích Ứng

    Cung cấp 9 Sát Thương Vật Lý hoặc 9 Sức Mạnh Phép Thuật

    Máu Theo Cấp Độ
    Máu Theo Cấp Độ

    Máu Theo Cấp Độ

    Tăng máu từ 10 lên 180 HP từ cấp độ 1-18

    65,4% Tỉ lệ thắng 1,1% Tỉ lệ chọn16 trận

    Rammus tốt nhất với

    Thứ tự kỹ năng (chiêu thức) Rammus Support

    Thứ tự kỹ năng phổ biến nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
    42,9% Tỉ lệ thắng 19,1% Tỉ lệ chọn280 trận

    Thứ tự kỹ năng có tỉ lệ thắng cao nhất

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    Q
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    W
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    E
    R
    R
    R
    R
    R
    Thứ tự tăng tối đa: W > E > Q
    63,4% Tỉ lệ thắng 3,3% Tỉ lệ chọn48 trận

    Bị khắc chế bởi Rammus

    Tướng khắc chế Rammus

    Rammus Support Đối kháng Đường

    Rammus cốt truyện:

    Nhiều người thần tượng, có kẻ xua đuổi, bí ẩn với tất cả, sinh vật tò mò Rammus luôn luôn khó hiểu. Được lớp vỏ gai bảo vệ, Rammus tạo cảm hứng cho ngày càng nhiều lý thuyết về nguồn gốc của nó, không cần biết nó đặt chân đến nơi nào - từ bán thần, nhà tiên tri thần thánh, đến một con thú tầm thường bị ma thuật làm biến dạng. Dù sự thật có ra sao, Rammus vẫn giữ nguyên ý định của nó và chẳng dừng lại với ai trên đường lang thang giữa sa mạc Shurima.

    Rammus mẹo:

    • Quả Cầu Tốc Độ có thể được dùng như một phương tiện rút lui hữu hiệu.
    • Khiêu khích một tướng địch khi ở gần trụ của bạn để khiến trụ chuyển mục tiêu sang bắn chúng.
    • Động Đất và Thế Thủ có thể được dùng vào giai đoạn sau của trận đấu để hạ gục trụ nhanh chóng. Nếu bạn không còn ảnh hưởng trong các cuộc chiến, hãy lẳng lặng tiến hành công phá trụ của đối phương nếu có thể.

    Chơi đối đầu Rammus

    • Lưu ý xem khi nào thì Thế Thủ kết thúc. Rammus có các chỉ số thấp hơn những tướng đỡ đòn thông thường khi hết chiêu.
    • Rammus hay tập trung lên Giáp, khiến nó dễ bị tổn thương trước sát thương phép khi không có Thế Thủ.

    Rammus mô tả kỹ năng:

    Vỏ Gai
    P
    Vỏ Gai (nội tại)
    Đòn đánh của Rammus gây thêm sát thương phép, gia tăng theo Giáp.
    Quả Cầu Tốc Độ
    Q
    Quả Cầu Tốc Độ (Q)
    Rammus hóa thành quả bóng, tăng tốc lăn đến kẻ địch, tông vào chúng gây sát thương và làm chậm.
    Thế Thủ
    W
    Thế Thủ (W)
    Rammus bước vào thế thủ, tăng mạnh Giáp và Kháng Phép của bản thân, cường hóa lượng sát thương gây ra từ Vỏ Gai, và phản lại sát thương lên kẻ địch dám tấn công nó.
    Khiêu Khích Điên Cuồng
    E
    Khiêu Khích Điên Cuồng (E)
    Rammus khiêu khích một tướng địch hoặc quái bất chấp tất cả tấn công nó. Ngoài ra, nó nhận thêm Tốc độ Di chuyển trong chốc lát, nhưng sẽ kéo dài thêm nếu kích hoạt bất kỳ kỹ năng nào khác.
    Cú Nhảy Chấn Động
    R
    Cú Nhảy Chấn Động (R)
    Rammus nhảy lên không trung và đáp đất tại điểm chỉ định, gây sát thương và làm chậm kẻ địch. Nếu sử dụng trong khi đang ở dạng Quả Cầu Tốc Độ, Rammus sẽ hất tung kẻ địch trong vùng trung tâm.

    Rammus Skins and Splash Arts